Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Hay – Goodgame Big Farm

Hay

Thay thế Main farm

Cỏ khô là bước trung gian bắt buộc tới kem, mấu chốt là giữ cối xay ở cấp càng cao càng tốt để sản xuất càng tiết kiệm.

Tổng quan nhanh

Nông trạiMain farm
Giá cơ bản150 Dollars
Từ cấp1
Sản xuất tạiWindmill, Efficient windmill
Dùng trongCowshed, Tropical cowshed, Candy cowshed, Copious cowshed, Capacious cowshed, Colossal cowshed và 5 nữa

Dùng để làm gì

Hay can be used in a cowshed to produce cream.

Cỏ khô là nguyên liệu đã chế biến mà bạn làm từ cỏ ở cối xay gió hoặc cối xay gió hiệu quả ở Nông trại chính. Nó dùng làm thức ăn cho chuồng bò, nơi từ nó làm ra phân chuồng và kem. Trong cửa hàng không mua được cỏ khô, nên luôn cần làm từ cỏ.

Cách có được

Cỏ khô bạn có được chỉ bằng cách làm từ cỏ ở cối xay, ở cấp 1 bạn cần 79 cỏ cho 10 cỏ khô trong một giờ, ở cấp cao hơn của cối xay lượng cỏ tiêu thụ giảm và thời gian rút ngắn xuống còn 58 cỏ trong 15 phút ở cấp 10. Vì vậy đáng nâng cấp dần cối xay, vì nhờ đó giảm lượng cỏ tiêu thụ cho mỗi cỏ khô cũng như thời gian chờ.

Nên làm gì với nó

Hãy gửi cỏ khô đến chuồng bò, nơi bạn tiêu thụ nó để làm phân chuồng và kem, ở Nông trại chính còn có Chuồng bò nhiệt đới, ngọt, giàu có, rộng rãi, khổng lồ, mùa xuân hay bãi biển.

Mẹo từ người chơi lâu nămĐáng đầu tư nâng cấp cối xay lên cấp cao hơn, vì về lâu dài nó tiết kiệm cỏ lẫn thời gian với cùng sản lượng cỏ khô.
Lỗi hay gặp nhấtHay gặp là đánh giá thấp lượng cỏ cần cho cỏ khô và để cánh đồng với cối xay không ăn khớp, nên cối xay đứng thiếu nguyên liệu hoặc cỏ nằm không dùng một cách vô ích.

Sản xuất trong công trình này Windmill

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Grass × 79101 h—
2Grass × 781055 min—
3Grass × 751050 min—
4Grass × 721040 min—
5Grass × 691035 min—
6Grass × 661030 min—
7Grass × 641025 min—
8Grass × 621022 min—
9Grass × 601017 min—
10Grass × 581015 min—

Sản xuất trong công trình này Efficient windmill

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Grass × 79101 h—
2Grass × 781055 min—
3Grass × 751050 min—
4Grass × 721040 min—
5Grass × 691035 min—
6Grass × 661030 min—
7Grass × 641025 min—
8Grass × 621022 min—
9Grass × 601017 min—
10Grass × 581015 min—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.