Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Grass – Goodgame Big Farm

Grass

Sản phẩm cơ bản Main farm

Cỏ là nguyên liệu rẻ và có nhanh, luôn đáng trồng trên cánh đồng, mua trong cửa hàng chỉ có ý nghĩa khi thật sự cấp bách.

Tổng quan nhanh

Nông trạiMain farm
Giá cơ bản50 Dollars
Từ cấp1
Sản xuất tạiField, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 2 nữa
Dùng trongWindmill, Nursery, Farm laboratory, Efficient windmill

Dùng để làm gì

Grass grows on fields and can be turned into hay in the mill.

Cỏ là nguyên liệu cơ bản mà bạn trồng trên các cánh đồng ở Nông trại chính, cụ thể trên cánh đồng, cánh đồng màu mỡ và cánh đồng màu mỡ mùa đông. Nó được dùng tiếp ở cối xay gió để làm cỏ khô và ở cửa hàng làm vườn hoặc phòng thí nghiệm nông trại để làm hạt giống cỏ đặc biệt. Đây là một trong những nguyên liệu đầu tiên bạn làm việc ở nông trại, và đứng ở đầu chuỗi dẫn tới kem và các món bánh.

Cách có được

Rẻ nhất là có cỏ bằng sản xuất trên cánh đồng với 130 Đô la, cho số lượng tùy cấp cánh đồng từ 43 sản phẩm trở lên trong 2 giờ 30 phút, rẻ hơn rõ rệt so với mua trong cửa hàng giá 50 Đô la mỗi sản phẩm. Nếu bạn cần cỏ nhanh, hãy dùng công thức với hạt giống cỏ đặc biệt, nơi với một hạt giống và 25 phút bạn nhận từ 22 sản phẩm trở lên tùy cấp cánh đồng.

Nên làm gì với nó

Hãy gửi cỏ chủ yếu đến cối xay gió để làm cỏ khô, hoặc đến cửa hàng làm vườn hay phòng thí nghiệm nông trại để làm hạt giống cỏ đặc biệt, nhờ đó bạn tăng tốc các vụ thu hoạch tiếp theo.

Mẹo từ người chơi lâu nămCho việc bổ sung kho thông thường hãy dùng công thức Đô la rẻ hơn, còn hạt giống cỏ đặc biệt để dành cho lúc bạn cần cỏ nhanh vào phút chót.
Lỗi hay gặp nhấtSai lầm hay gặp nhất là mua cỏ trực tiếp trong cửa hàng, dù tự trồng trên cánh đồng cho mỗi sản phẩm rẻ hơn nhiều.

Sản xuất trong công trình này Field

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1130 Dollars432 h 30 min—
1Special grass seeds × 12225 min—
2130 Dollars452 h 30 min—
2Special grass seeds × 12625 min—
3130 Dollars502 h 30 min—
3Special grass seeds × 13025 min—
4130 Dollars602 h 30 min—
4Special grass seeds × 13225 min—
5130 Dollars652 h 30 min—
5Special grass seeds × 13425 min—
6130 Dollars722 h 30 min—
6Special grass seeds × 13725 min—
7130 Dollars772 h 30 min—
7Special grass seeds × 13925 min—
8130 Dollars802 h 30 min—
8Special grass seeds × 14225 min—
9130 Dollars852 h 30 min—
9Special grass seeds × 14525 min—
10130 Dollars922 h 30 min—
10Special grass seeds × 14925 min—

Sản xuất trong công trình này Fertile field

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1130 Dollars432 h 30 min—
1Special grass seeds × 12225 min—
2130 Dollars452 h 30 min—
2Special grass seeds × 12625 min—
3130 Dollars502 h 30 min—
3Special grass seeds × 13025 min—
4130 Dollars602 h 30 min—
4Special grass seeds × 13225 min—
5130 Dollars652 h 30 min—
5Special grass seeds × 13425 min—
6130 Dollars722 h 30 min—
6Special grass seeds × 13725 min—
7130 Dollars772 h 30 min—
7Special grass seeds × 13925 min—
8130 Dollars802 h 30 min—
8Special grass seeds × 14225 min—
9130 Dollars852 h 30 min—
9Special grass seeds × 14525 min—
10130 Dollars922 h 30 min—
10Special grass seeds × 14925 min—
11130 Dollars972 h 30 min—
11Special grass seeds × 15325 min—

Sản xuất trong công trình này Wintry fertile field

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1130 Dollars432 h 30 min—
1Special grass seeds × 12225 min—
2130 Dollars452 h 30 min—
2Special grass seeds × 12625 min—
3130 Dollars502 h 30 min—
3Special grass seeds × 13025 min—
4130 Dollars602 h 30 min—
4Special grass seeds × 13225 min—
5130 Dollars652 h 30 min—
5Special grass seeds × 13425 min—
6130 Dollars722 h 30 min—
6Special grass seeds × 13725 min—
7130 Dollars772 h 30 min—
7Special grass seeds × 13925 min—
8130 Dollars802 h 30 min—
8Special grass seeds × 14225 min—
9130 Dollars852 h 30 min—
9Special grass seeds × 14525 min—
10130 Dollars922 h 30 min—
10Special grass seeds × 14925 min—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.