

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 16 × 10 |
| Từ cấp | 13 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 280 000 Dollars |
| Thời gian xây | 16 h 40 min |
| Công nhân | 12 |
| Ưu tiên | Xây từ cấp 13 |
Dùng để làm gì
Not only much bigger than a regular cowshed, it also comes with a much higher production output.
Sản xuất
Chuồng bò khổng lồ là lựa chọn lớn hơn và mạnh hơn so với chuồng bò thông thường trên Trang trại chính, đúng như mô tả của nó trong game hứa hẹn. Nó làm ra sữa và phân chuồng vào silo, kèm theo cả kem, và để chạy cần thức ăn cho bò được trộn ở cối xay từ lúa mì hoặc cỏ linh lăng. Ở cấp một nó tốn 280 000 đô la, xây mất 16 giờ 40 phút và cần 12 nhân công. Đây là công trình cho người chơi có nguồn thức ăn ổn định và muốn thu từ sữa và phân chuồng nhiều hơn so với chuồng bò thông thường.
Khi nào nên xây
Theo bảng cấp, nó có từ cấp game 13, nên đây là một trong những công trình chăn nuôi bò lớn đầu tiên mà mình bắt tay làm. Đáng xây khi mình có sản xuất thức ăn cho bò ổn định ở cối xay và đủ nhân công rảnh để vận hành, ở cấp một mình cần 12 người. Với diện tích lớn 16x10, trên Trang trại chính một cái là đủ cho mình, việc tăng thêm sản lượng mình làm bằng nâng cấp hơn là xây cái thứ hai.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp khá đáng. Từ 10 cái thức ăn bò thông thường mình có 552 sữa ở cấp một, ở cấp cao nhất từ cùng lượng thức ăn đã là 1224 sữa, tức hơn gấp đôi, và sản lượng phân chuồng cũng tăng từ 194 lên 290 cái. Giá tăng dần từ một triệu đô la ở cấp hai tới 145 triệu ở cấp chín, nhưng cấp mười không trả bằng đô la mà bằng 15 000 kim cương và còn bị ràng buộc bởi cấp game 134, đó là tín hiệu rõ ràng rằng nó là mục tiêu cho người chơi nâng cao, không phải điều hiển nhiên.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 280 000 Dollars | 16 h 40 min | 2 800 | 12 | 13 |
| 2 | 1 000 000 Dollars | 1 d 9 h 20 min | 8 000 | 14 | 24 |
| 3 | 3 000 000 Dollars | 1 d 16 h | 16 000 | 16 | 34 |
| 4 | 4 200 000 Dollars | 3 d 4 h 40 min | 20 000 | 18 | 45 |
| 5 | 6 400 000 Dollars | 4 d 14 h | 30 000 | 20 | 49 |
| 6 | 12 800 000 Dollars | 5 d 6 h 40 min | 36 000 | 22 | 61 |
| 7 | 36 000 000 Dollars | 6 d 22 h 40 min | 44 000 | 24 | 66 |
| 8 | 72 000 000 Dollars | 8 d 12 h 26 min | 50 000 | 28 | 71 |
| 9 | 145 000 000 Dollars | 14 d 0 h | 60 000 | 32 | 134 |
| 10 | 15 000 Diamonds | 27 d 18 h 40 min | 80 000 | 36 | 134 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 194 Milk × 552 | Cow feed × 10 | 3 h 30 min | 4 500 Dollars | — |
Dung × 194 Milk × 552 | Premium cow feed × 10 | 3 h 30 min | — | 800 |
Dung × 194 Milk × 662 | Super cow feed × 10 | 3 h 30 min | — | 1 000 |
Dung × 194 Milk × 718 | Seaweed feed × 30 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 6 Milk × 22 | Cow silage × 10 | 6 min | 500 Dollars | — |
Dung × 194 Milk × 966 | Obsidian feed × 30 | 3 h 30 min | — | 3 000 |
Dung × 194 Milk × 1 104 | Obsidian feed XL × 30 | 3 h 30 min | — | 4 000 |
Dung × 194 Milk × 1 380 | Obsidian feed XXL × 30 | 3 h 30 min | — | 5 000 |
Dung × 291 Milk × 1 077 | Seaweed feed XXL × 30 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 272 Milk × 1 005 | Seaweed feed XL × 30 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 252 Milk × 933 | Seaweed feed L × 30 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 194 Cream × 552 | Hay × 10 | 3 h 30 min | 4 500 Dollars | — |
Dung × 194 Cream × 718 | Seaweed feed × 15 | tức thì | 4 500 Dollars | 2 000 |
Dung × 213 Cream × 933 | Seaweed feed L × 15 | tức thì | 4 500 Dollars | 2 000 |
Dung × 223 Cream × 1 005 | Seaweed feed XL × 15 | tức thì | 4 500 Dollars | 2 000 |
Dung × 233 Cream × 1 076 | Seaweed feed XXL × 15 | tức thì | 4 500 Dollars | 2 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 194 | 3 h 30 min |
| 2 | 206 | 3 h 30 min |
| 3 | 216 | 3 h 30 min |
| 4 | 228 | 3 h 30 min |
| 5 | 240 | 3 h 30 min |
| 6 | 252 | 3 h 30 min |
| 7 | 268 | 3 h 30 min |
| 8 | 280 | 3 h 30 min |
| 9 | 290 | 3 h 30 min |
| 10 | 290 | 3 h 30 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Dung
Milk
Cream