

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 8 × 5 |
| Từ cấp | 4 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 18 000 Gold |
| Thời gian xây | 1 h 18 min |
| Công nhân | 5 |
| Ưu tiên | Xây, đừng phá |
Dùng để làm gì
The winter cowshed has a very high production output. If you demolish this building, you won't be able to build it again.
Sản xuất
Chuồng Bò Mùa Đông là biến thể theo mùa của chuồng bò cổ điển cho Nông Trại Chính – nó được xây và nâng cấp bằng vàng thay vì đô la và trong game được mô tả là công trình có kết quả tốt hơn chăn nuôi bò thông thường. Trên diện tích 8x5 nó biến thức ăn bò thành sữa và như sản phẩm phụ thành phân chuồng cho silo, nên đứng giữa vòng tuần hoàn kinh tế, giữa các ruộng với cối xay ở một bên và chế biến sữa ở bên kia. Bạn không mua được nó thông thường trong cửa hàng, nên phải có bằng cách khác, nhưng khi đã có, hiệu suất của nó rõ ràng vượt chuồng bò thường. Nó hợp với bất kỳ ai muốn tăng sản lượng sữa mà không phải xây thêm một chuồng bò cổ điển.
Khi nào nên xây
Khi có Chuồng Bò Mùa Đông, đáng đưa nó vào sản xuất ngay từ cấp đầu – nó có từ cấp người chơi 4 và chi phí đầu 18 000 vàng là khoản đầu tư có lợi với 530 phần sữa mỗi liều. Một chiếc là đủ, vì đây là công trình độc nhất gắn với vị trí chăn nuôi cụ thể.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp đáng làm dần dần khi nông trại bạn lớn lên – giá bằng vàng tăng từ 18 000 lên 75 000 ở cấp chín, nhưng cấp mười đã tốn 15 000 kim cương và mở khóa mãi quanh cấp người chơi 124, nên bạn sẽ coi nó như thứ xa xỉ muộn. Năng suất sữa trong lúc đó tăng từ 530 lên 1173 phần trong cùng 7 giờ sản xuất, tức hơn gấp đôi, nên việc nâng cấp có lợi ích rõ ràng.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 000 Gold | 1 h 18 min | 300 | 5 | 4 |
| 2 | 22 000 Gold | 8 h 36 min | 1 700 | 6 | 14 |
| 3 | 25 000 Gold | 15 h 16 min | 3 500 | 7 | 29 |
| 4 | 29 000 Gold | 1 d 2 h 6 min | 5 500 | 8 | 45 |
| 5 | 34 000 Gold | 1 d 10 h 43 min | 7 500 | 9 | 49 |
| 6 | 40 000 Gold | 1 d 14 h 53 min | 9 500 | 10 | 61 |
| 7 | 47 000 Gold | 2 d 3 h 56 min | 11 500 | 11 | 66 |
| 8 | 55 000 Gold | 2 d 14 h 13 min | 12 500 | 13 | 71 |
| 9 | 75 000 Gold | 3 d 5 h 13 min | 14 000 | 15 | 124 |
| 10 | 15 000 Diamonds | 6 d 0 h 26 min | 18 000 | 17 | 124 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 225 Milk × 530 | Cow feed × 10 | 7 h | 6 852 Dollars | — |
Dung × 225 Milk × 530 | Premium cow feed × 10 | 7 h | — | 1 500 |
Dung × 225 Milk × 638 | Super cow feed × 10 | 7 h | — | 2 000 |
Dung × 225 Milk × 690 | Seaweed feed × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 12 Milk × 14 | Cow silage × 10 | 7 min 30 s | 450 Dollars | — |
Dung × 225 Milk × 928 | Obsidian feed × 40 | 7 h | — | 3 000 |
Dung × 225 Milk × 1 060 | Obsidian feed XL × 40 | 7 h | — | 4 000 |
Dung × 225 Milk × 1 325 | Obsidian feed XXL × 40 | 7 h | — | 5 000 |
Dung × 337 Milk × 1 035 | Seaweed feed XXL × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 315 Milk × 966 | Seaweed feed XL × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 292 Milk × 897 | Seaweed feed L × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 59 Cream × 138 | Hay × 10 | 3 h | 6 852 Dollars | — |
Dung × 59 Cream × 180 | Seaweed feed × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 65 Cream × 233 | Seaweed feed L × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 68 Cream × 251 | Seaweed feed XL × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 71 Cream × 269 | Seaweed feed XXL × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 225 | 7 h |
| 2 | 239 | 7 h |
| 3 | 250 | 7 h |
| 4 | 264 | 7 h |
| 5 | 277 | 7 h |
| 6 | 292 | 7 h |
| 7 | 310 | 7 h |
| 8 | 323 | 7 h |
| 9 | 336 | 7 h |
| 10 | 349 | 7 h |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Dung
Milk
Cream