

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 5 × 5 |
| Từ cấp | 4 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 8 000 Dollars |
| Thời gian xây | 1 h 18 min |
| Công nhân | 6 |
| Ưu tiên | Xây có cân nhắc |
Dùng để làm gì
The tropical cowshed takes up less space than the normal one and gives your farm a touch of the South Pacific. If you demolish this building, you won't be able to build it again.
Sản xuất
Tropical cowshed làm cùng việc như chuồng bò thường, tức là sản xuất phân, sữa và kem, nhưng chỉ chiếm 5x5 ô thay vì chuồng bò thường lớn hơn. Nó đứng trên Main Farm và có từ cấp người chơi 4. Điểm vướng của nó là sau khi phá bỏ bạn sẽ không bao giờ xây lại được nữa, nên đây là quyết định cho cả game.
Khi nào nên xây
Hãy xây ngay khi bạn mở khóa nó ở cấp 4, nếu bạn đang thiếu chỗ trên nông trại, vì diện tích tiết kiệm so với chuồng bò thường sẽ còn có ích về sau. Một cái là đủ, việc nuôi vật nuôi thêm hãy giải quyết bằng các công trình khác.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp đáng làm dần theo sự lớn lên của nông trại, vì sản lượng sữa từ thức ăn cho bò tăng từ 276 ở cấp đầu lên 610 ở cấp mười, cấp cuối còn trả bằng kim cương và chỉ mở khóa từ cấp người chơi 124.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 000 Dollars | 1 h 18 min | 300 | 6 | 4 |
| 2 | 45 000 Dollars | 8 h 36 min | 1 700 | 7 | 14 |
| 3 | 120 000 Dollars | 15 h 16 min | 3 500 | 8 | 29 |
| 4 | 400 000 Dollars | 1 d 2 h 6 min | 5 500 | 9 | 45 |
| 5 | 1 500 000 Dollars | 1 d 10 h 43 min | 7 500 | 10 | 49 |
| 6 | 2 100 000 Dollars | 1 d 14 h 53 min | 9 500 | 11 | 61 |
| 7 | 2 900 000 Dollars | 2 d 3 h 56 min | 11 500 | 12 | 66 |
| 8 | 4 000 000 Dollars | 2 d 14 h 13 min | 12 500 | 14 | 71 |
| 9 | 5 700 000 Dollars | 3 d 5 h 13 min | 14 000 | 16 | 124 |
| 10 | 15 000 Diamonds | 6 d 6 h | 20 000 | 18 | 124 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 117 Milk × 359 | Seaweed feed × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 117 Milk × 332 | Super cow feed × 10 | 7 h | — | 2 000 |
Dung × 117 Milk × 276 | Premium cow feed × 10 | 7 h | — | 1 500 |
Dung × 117 Milk × 276 | Cow feed × 10 | 7 h | 6 852 Dollars | — |
Dung × 6 Milk × 7 | Cow silage × 10 | 7 min 30 s | 450 Dollars | — |
Dung × 152 Milk × 467 | Seaweed feed L × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 164 Milk × 503 | Seaweed feed XL × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 175 Milk × 538 | Seaweed feed XXL × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 117 Milk × 483 | Obsidian feed × 40 | 7 h | — | 3 000 |
Dung × 117 Milk × 552 | Obsidian feed XL × 40 | 7 h | — | 4 000 |
Dung × 117 Milk × 690 | Obsidian feed XXL × 40 | 7 h | — | 5 000 |
Dung × 59 Cream × 138 | Hay × 10 | 3 h | 6 852 Dollars | — |
Dung × 59 Cream × 180 | Seaweed feed × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 65 Cream × 233 | Seaweed feed L × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 68 Cream × 251 | Seaweed feed XL × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 71 Cream × 269 | Seaweed feed XXL × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 117 | tức thì |
| 2 | 124 | tức thì |
| 3 | 130 | tức thì |
| 4 | 137 | tức thì |
| 5 | 144 | tức thì |
| 6 | 152 | tức thì |
| 7 | 161 | tức thì |
| 8 | 168 | tức thì |
| 9 | 175 | tức thì |
| 10 | 182 | 7 h |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Dung
Milk
Cream