Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Dung – Goodgame Big Farm

Dung

Sản phẩm chế biến Main farm Gourmet farm Flower farm

Dung tự nó không kiếm được gì, nhưng là bán thành phẩm bắt buộc, thiếu nó vườn cây ăn quả không chạy được.

Tổng quan nhanh

Nông trạiMain farm, Gourmet farm, Flower farm
Giá cơ bản250 Dollars
Sản xuất tạiChicken coop, Pigsty, Cowshed, Goat stable, Duck coop, Donkey stable và 50 nữa
Dùng trongSilo, Silo

Dùng để làm gì

Dung is a by-product of stables. It is used in the silo to produce fertilizer for orchards.

Dung đến với tôi như sản phẩm phụ của chăn nuôi ở Chuồng gà, Chuồng lợn và Chuồng bò trên Trang trại Chính, Trang trại Ẩm thực và Trang trại Hoa, bất cứ khi nào tôi cho gà, lợn hoặc bò ăn. Bản thân nó có giá cơ bản thấp 250 Đô la, vì đây không phải hàng để bán mà là nguyên liệu cho chế biến tiếp. Nó được tạo ra tự động cùng với sản phẩm chính của chăn nuôi, không phải một dây chuyền riêng. Trong kinh tế trang trại nó then chốt như nguyên liệu đầu vào để làm Fertilizer ở Silo.

Cách có được

Tôi không mua Dung, mà để nó tự rơi ra từ chăn nuôi, cho gà ở Chuồng gà, lợn ở Chuồng lợn và bò ở Chuồng bò ăn thì lần nào cũng tạo ra nó khi tôi đưa thức ăn cho vật nuôi. Số lượng phụ thuộc vào loại thức ăn, chẳng hạn Thức ăn cho bò thường từ 10 cái thức ăn cho 97 cái Dung trong 7 giờ, còn Thức ăn từ rong biển trả gần như ngay lập tức không phải chờ. Cách rẻ nhất là cho vật nuôi ăn loại thức ăn thường mà tôi vẫn dùng cho chăn nuôi, và coi Dung là phần thưởng thêm.

Nên làm gì với nó

Tôi gửi Dung thẳng vào Silo, nơi nó được dùng để làm Fertilizer cho các vườn cây ăn quả.

Mẹo từ người chơi lâu nămTrước khi bắt đầu xây vườn cây ăn quả quy mô lớn hơn, hãy theo dõi lượng Dung từ cả ba loại chăn nuôi, để Silo không bị thiếu.
Lỗi hay gặp nhấtSai lầm phổ biến nhất là cho vật nuôi ăn chỉ vì sản phẩm chính như sữa hoặc trứng, và bỏ qua rằng Dung cũng tích lại, rồi chất đống vô ích trong kho.

Sản xuất trong công trình này Chicken coop

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Seaweed feed × 1010tức thì1 200
1Super chicken feed × 101013 min300
1Premium chicken feed × 101013 min100
1Chicken feed × 101013 min—
1Obsidian feed × 101013 min3 000
1Obsidian feed XL × 101013 min4 000
1Obsidian feed XXL × 101013 min5 000
1Seaweed feed XXL × 1015tức thì1 200
1Seaweed feed XL × 1014tức thì1 200
1Seaweed feed L × 1013tức thì1 200
1Milled peas × 10102 h—
1Seaweed feed × 3013tức thì2 000
1Seaweed feed L × 3017tức thì2 000
1Seaweed feed XL × 3018tức thì2 000
1Seaweed feed XXL × 3020tức thì2 000
2Seaweed feed × 1011tức thì1 200
2Super chicken feed × 101113 min300
2Premium chicken feed × 101113 min100
2Chicken feed × 101113 min—
2Obsidian feed × 101113 min3 000
2Obsidian feed XL × 101113 min4 000
2Obsidian feed XXL × 101113 min5 000
2Seaweed feed XXL × 1016tức thì1 200
2Seaweed feed XL × 1015tức thì1 200
2Seaweed feed L × 1014tức thì1 200
2Milled peas × 10112 h—
2Seaweed feed × 3014tức thì2 000
2Seaweed feed L × 3019tức thì2 000
2Seaweed feed XL × 3020tức thì2 000
2Seaweed feed XXL × 3021tức thì2 000
3Seaweed feed × 1012tức thì1 200
3Super chicken feed × 101213 min300
3Premium chicken feed × 101213 min100
3Chicken feed × 101213 min—
3Obsidian feed × 101213 min3 000
3Obsidian feed XL × 101213 min4 000
3Obsidian feed XXL × 101213 min5 000
3Seaweed feed XXL × 1018tức thì1 200
3Seaweed feed XL × 1016tức thì1 200
3Seaweed feed L × 1015tức thì1 200

Sản xuất trong công trình này Pigsty

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Seaweed feed × 2033tức thì1 200
1Super pig feed × 10331 h 10 min500
1Premium pig feed × 10331 h 10 min200
1Pig feed × 10331 h 10 min—
1Wet pig feed × 1055 min—
1Obsidian feed × 20331 h 10 min3 000
1Obsidian feed XL × 20331 h 10 min4 000
1Obsidian feed XXL × 20331 h 10 min5 000
1Seaweed feed XXL × 2049tức thì1 200
1Seaweed feed XL × 2046tức thì1 200
1Seaweed feed L × 2043tức thì1 200
1Soybean meal × 10331 h 15 min—
1Seaweed feed × 2033tức thì2 000
1Seaweed feed L × 2036tức thì2 000
1Seaweed feed XL × 2038tức thì2 000
1Seaweed feed XXL × 2040tức thì2 000
2Seaweed feed × 2037tức thì1 200
2Super pig feed × 10371 h 10 min500
2Premium pig feed × 10371 h 10 min200
2Pig feed × 10371 h 10 min—
2Wet pig feed × 1055 min—
2Obsidian feed × 20371 h 10 min3 000
2Obsidian feed XL × 20371 h 10 min4 000
2Obsidian feed XXL × 20371 h 10 min5 000
2Seaweed feed XXL × 2055tức thì1 200
2Seaweed feed XL × 2051tức thì1 200
2Seaweed feed L × 2048tức thì1 200
2Soybean meal × 10371 h 15 min—
2Seaweed feed × 2037tức thì2 000
2Seaweed feed L × 2041tức thì2 000
2Seaweed feed XL × 2043tức thì2 000
2Seaweed feed XXL × 2044tức thì2 000
3Seaweed feed × 2040tức thì1 200
3Super pig feed × 10401 h 10 min500
3Premium pig feed × 10401 h 10 min200
3Pig feed × 10401 h 10 min—
3Wet pig feed × 1055 min—
3Obsidian feed × 20401 h 10 min3 000
3Obsidian feed XL × 20401 h 10 min4 000
3Obsidian feed XXL × 20401 h 10 min5 000

Sản xuất trong công trình này Cowshed

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Seaweed feed × 4097tức thì1 200
1Super cow feed × 10977 h2 000
1Premium cow feed × 10977 h1 500
1Cow feed × 10977 h—
1Cow silage × 1067 min 30 s—
1Obsidian feed × 40977 h3 000
1Obsidian feed XL × 40977 h4 000
1Obsidian feed XXL × 40977 h5 000
1Seaweed feed XXL × 40145tức thì1 200
1Seaweed feed XL × 40136tức thì1 200
1Seaweed feed L × 40126tức thì1 200
1Hay × 10483 h—
1Seaweed feed × 2048tức thì2 000
1Seaweed feed L × 2053tức thì2 000
1Seaweed feed XL × 2055tức thì2 000
1Seaweed feed XXL × 2058tức thì2 000
2Seaweed feed × 40103tức thì1 200
2Super cow feed × 101037 h2 000
2Premium cow feed × 101037 h1 500
2Cow feed × 101037 h—
2Cow silage × 1067 min 30 s—
2Obsidian feed × 401037 h3 000
2Obsidian feed XL × 401037 h4 000
2Obsidian feed XXL × 401037 h5 000
2Seaweed feed XXL × 40154tức thì1 200
2Seaweed feed XL × 40144tức thì1 200
2Seaweed feed L × 40134tức thì1 200
2Hay × 10523 h—
2Seaweed feed × 2052tức thì2 000
2Seaweed feed L × 2057tức thì2 000
2Seaweed feed XL × 2060tức thì2 000
2Seaweed feed XXL × 2062tức thì2 000
3Seaweed feed × 40108tức thì1 200
3Super cow feed × 101087 h2 000
3Premium cow feed × 101087 h1 500
3Cow feed × 101087 h—
3Cow silage × 1067 min 30 s—
3Obsidian feed × 401087 h3 000
3Obsidian feed XL × 401087 h4 000
3Obsidian feed XXL × 401087 h5 000

Dùng trong

Công trìnhThành phẩm
SiloFertilizer
SiloFertilizer

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.