
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm, Gourmet farm, Flower farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 250 Dollars |
| Sản xuất tại | Chicken coop, Pigsty, Cowshed, Goat stable, Duck coop, Donkey stable và 50 nữa |
| Dùng trong | Silo, Silo |
Dùng để làm gì
Dung is a by-product of stables. It is used in the silo to produce fertilizer for orchards.
Dung đến với tôi như sản phẩm phụ của chăn nuôi ở Chuồng gà, Chuồng lợn và Chuồng bò trên Trang trại Chính, Trang trại Ẩm thực và Trang trại Hoa, bất cứ khi nào tôi cho gà, lợn hoặc bò ăn. Bản thân nó có giá cơ bản thấp 250 Đô la, vì đây không phải hàng để bán mà là nguyên liệu cho chế biến tiếp. Nó được tạo ra tự động cùng với sản phẩm chính của chăn nuôi, không phải một dây chuyền riêng. Trong kinh tế trang trại nó then chốt như nguyên liệu đầu vào để làm Fertilizer ở Silo.
Cách có được
Tôi không mua Dung, mà để nó tự rơi ra từ chăn nuôi, cho gà ở Chuồng gà, lợn ở Chuồng lợn và bò ở Chuồng bò ăn thì lần nào cũng tạo ra nó khi tôi đưa thức ăn cho vật nuôi. Số lượng phụ thuộc vào loại thức ăn, chẳng hạn Thức ăn cho bò thường từ 10 cái thức ăn cho 97 cái Dung trong 7 giờ, còn Thức ăn từ rong biển trả gần như ngay lập tức không phải chờ. Cách rẻ nhất là cho vật nuôi ăn loại thức ăn thường mà tôi vẫn dùng cho chăn nuôi, và coi Dung là phần thưởng thêm.
Nên làm gì với nó
Tôi gửi Dung thẳng vào Silo, nơi nó được dùng để làm Fertilizer cho các vườn cây ăn quả.
Sản xuất trong công trình này Chicken coop
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Seaweed feed × 10 | 10 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Super chicken feed × 10 | 10 | 13 min | 300 |
| 1 | Premium chicken feed × 10 | 10 | 13 min | 100 |
| 1 | Chicken feed × 10 | 10 | 13 min | — |
| 1 | Obsidian feed × 10 | 10 | 13 min | 3 000 |
| 1 | Obsidian feed XL × 10 | 10 | 13 min | 4 000 |
| 1 | Obsidian feed XXL × 10 | 10 | 13 min | 5 000 |
| 1 | Seaweed feed XXL × 10 | 15 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Seaweed feed XL × 10 | 14 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Seaweed feed L × 10 | 13 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Milled peas × 10 | 10 | 2 h | — |
| 1 | Seaweed feed × 30 | 13 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed L × 30 | 17 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XL × 30 | 18 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XXL × 30 | 20 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed × 10 | 11 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Super chicken feed × 10 | 11 | 13 min | 300 |
| 2 | Premium chicken feed × 10 | 11 | 13 min | 100 |
| 2 | Chicken feed × 10 | 11 | 13 min | — |
| 2 | Obsidian feed × 10 | 11 | 13 min | 3 000 |
| 2 | Obsidian feed XL × 10 | 11 | 13 min | 4 000 |
| 2 | Obsidian feed XXL × 10 | 11 | 13 min | 5 000 |
| 2 | Seaweed feed XXL × 10 | 16 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Seaweed feed XL × 10 | 15 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Seaweed feed L × 10 | 14 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Milled peas × 10 | 11 | 2 h | — |
| 2 | Seaweed feed × 30 | 14 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed L × 30 | 19 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XL × 30 | 20 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XXL × 30 | 21 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed × 10 | 12 | tức thì | 1 200 |
| 3 | Super chicken feed × 10 | 12 | 13 min | 300 |
| 3 | Premium chicken feed × 10 | 12 | 13 min | 100 |
| 3 | Chicken feed × 10 | 12 | 13 min | — |
| 3 | Obsidian feed × 10 | 12 | 13 min | 3 000 |
| 3 | Obsidian feed XL × 10 | 12 | 13 min | 4 000 |
| 3 | Obsidian feed XXL × 10 | 12 | 13 min | 5 000 |
| 3 | Seaweed feed XXL × 10 | 18 | tức thì | 1 200 |
| 3 | Seaweed feed XL × 10 | 16 | tức thì | 1 200 |
| 3 | Seaweed feed L × 10 | 15 | tức thì | 1 200 |
Sản xuất trong công trình này Pigsty
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Seaweed feed × 20 | 33 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Super pig feed × 10 | 33 | 1 h 10 min | 500 |
| 1 | Premium pig feed × 10 | 33 | 1 h 10 min | 200 |
| 1 | Pig feed × 10 | 33 | 1 h 10 min | — |
| 1 | Wet pig feed × 10 | 5 | 5 min | — |
| 1 | Obsidian feed × 20 | 33 | 1 h 10 min | 3 000 |
| 1 | Obsidian feed XL × 20 | 33 | 1 h 10 min | 4 000 |
| 1 | Obsidian feed XXL × 20 | 33 | 1 h 10 min | 5 000 |
| 1 | Seaweed feed XXL × 20 | 49 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Seaweed feed XL × 20 | 46 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Seaweed feed L × 20 | 43 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Soybean meal × 10 | 33 | 1 h 15 min | — |
| 1 | Seaweed feed × 20 | 33 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed L × 20 | 36 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XL × 20 | 38 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XXL × 20 | 40 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed × 20 | 37 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Super pig feed × 10 | 37 | 1 h 10 min | 500 |
| 2 | Premium pig feed × 10 | 37 | 1 h 10 min | 200 |
| 2 | Pig feed × 10 | 37 | 1 h 10 min | — |
| 2 | Wet pig feed × 10 | 5 | 5 min | — |
| 2 | Obsidian feed × 20 | 37 | 1 h 10 min | 3 000 |
| 2 | Obsidian feed XL × 20 | 37 | 1 h 10 min | 4 000 |
| 2 | Obsidian feed XXL × 20 | 37 | 1 h 10 min | 5 000 |
| 2 | Seaweed feed XXL × 20 | 55 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Seaweed feed XL × 20 | 51 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Seaweed feed L × 20 | 48 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Soybean meal × 10 | 37 | 1 h 15 min | — |
| 2 | Seaweed feed × 20 | 37 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed L × 20 | 41 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XL × 20 | 43 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XXL × 20 | 44 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed × 20 | 40 | tức thì | 1 200 |
| 3 | Super pig feed × 10 | 40 | 1 h 10 min | 500 |
| 3 | Premium pig feed × 10 | 40 | 1 h 10 min | 200 |
| 3 | Pig feed × 10 | 40 | 1 h 10 min | — |
| 3 | Wet pig feed × 10 | 5 | 5 min | — |
| 3 | Obsidian feed × 20 | 40 | 1 h 10 min | 3 000 |
| 3 | Obsidian feed XL × 20 | 40 | 1 h 10 min | 4 000 |
| 3 | Obsidian feed XXL × 20 | 40 | 1 h 10 min | 5 000 |
Sản xuất trong công trình này Cowshed
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Seaweed feed × 40 | 97 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Super cow feed × 10 | 97 | 7 h | 2 000 |
| 1 | Premium cow feed × 10 | 97 | 7 h | 1 500 |
| 1 | Cow feed × 10 | 97 | 7 h | — |
| 1 | Cow silage × 10 | 6 | 7 min 30 s | — |
| 1 | Obsidian feed × 40 | 97 | 7 h | 3 000 |
| 1 | Obsidian feed XL × 40 | 97 | 7 h | 4 000 |
| 1 | Obsidian feed XXL × 40 | 97 | 7 h | 5 000 |
| 1 | Seaweed feed XXL × 40 | 145 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Seaweed feed XL × 40 | 136 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Seaweed feed L × 40 | 126 | tức thì | 1 200 |
| 1 | Hay × 10 | 48 | 3 h | — |
| 1 | Seaweed feed × 20 | 48 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed L × 20 | 53 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XL × 20 | 55 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XXL × 20 | 58 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed × 40 | 103 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Super cow feed × 10 | 103 | 7 h | 2 000 |
| 2 | Premium cow feed × 10 | 103 | 7 h | 1 500 |
| 2 | Cow feed × 10 | 103 | 7 h | — |
| 2 | Cow silage × 10 | 6 | 7 min 30 s | — |
| 2 | Obsidian feed × 40 | 103 | 7 h | 3 000 |
| 2 | Obsidian feed XL × 40 | 103 | 7 h | 4 000 |
| 2 | Obsidian feed XXL × 40 | 103 | 7 h | 5 000 |
| 2 | Seaweed feed XXL × 40 | 154 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Seaweed feed XL × 40 | 144 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Seaweed feed L × 40 | 134 | tức thì | 1 200 |
| 2 | Hay × 10 | 52 | 3 h | — |
| 2 | Seaweed feed × 20 | 52 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed L × 20 | 57 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XL × 20 | 60 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XXL × 20 | 62 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed × 40 | 108 | tức thì | 1 200 |
| 3 | Super cow feed × 10 | 108 | 7 h | 2 000 |
| 3 | Premium cow feed × 10 | 108 | 7 h | 1 500 |
| 3 | Cow feed × 10 | 108 | 7 h | — |
| 3 | Cow silage × 10 | 6 | 7 min 30 s | — |
| 3 | Obsidian feed × 40 | 108 | 7 h | 3 000 |
| 3 | Obsidian feed XL × 40 | 108 | 7 h | 4 000 |
| 3 | Obsidian feed XXL × 40 | 108 | 7 h | 5 000 |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Silo | Fertilizer |
Silo | Fertilizer |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Silo
Silo






