
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 5 × 5 |
| Từ cấp | 7 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 2 000 Dollars |
| Thời gian xây | 1 h 18 min |
| Công nhân | 6 |
| Ưu tiên | Xây ngay |
Dùng để làm gì
The cowshed produces milk and produces dung for the silo as a by-product. The feed for it can be made from wheat or alfalfa in the mill.
Sản xuất
Chuồng bò nông thôn là chuồng chăn nuôi cơ bản trên Trang trại chính, cung cấp cho mình sữa và như sản phẩm phụ cả phân chuồng vào silo, tức những nguyên liệu mà gần như toàn bộ chu trình nông nghiệp của trang trại dựa vào. Mình cho bò ăn thức ăn bò mà mình xay ở cối xay từ lúa mì hoặc cỏ linh lăng. Nó đứng trên diện tích 5x5, nên vừa cả trang trại nhỏ hơn, và mình có nó từ cấp người chơi 7. Đây là công trình cho bất kỳ ai cần nguồn sữa ổn định cho các hợp đồng và phân chuồng cho việc làm phân bón trong silo.
Khi nào nên xây
Chuồng bò đáng xây từ cấp 7, khi mình lần đầu mở khóa nó với giá 2000 đô la, và làm ngay - đó là một trong những nguồn phân chuồng cơ bản, thiếu nó thì sản xuất phân bón và qua đó cả việc vận hành các vườn cây ăn quả của mình sẽ bị kẹt. Có bao nhiêu cái là hợp lý tùy thuộc vào lượng sữa và phân chuồng mình đang tiêu thụ cho hợp đồng và các công trình khác, nhưng là chuồng chăn nuôi sữa đầu tiên mình luôn xây ngay khi nó khả dụng.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp đáng làm dần dần theo mức lớn lên của trang trại - ở cấp cao nhất một lượng thức ăn bò cho 520 sữa và 150 phân chuồng thay vì 230 sữa và 97 phân chuồng ở cấp 1, tức hơn gấp đôi với cùng lượng nguyên liệu. Nhưng giá tăng mạnh, từ 2000 đô la ở cấp một lên 5000000 đô la ở cấp chín, và bậc mười đã tốn 10000 kim cương thay vì đô la, nên đây giống mục tiêu cho trang trại phát triển hơn là thứ mình đuổi theo ngay. Đồng thời theo cấp, nhu cầu nhân công cũng tăng, từ 6 lên 18, nên mình phải canh cả sự hài lòng trên trang trại.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 000 Dollars | 1 h 18 min | 300 | 6 | 7 |
| 2 | 22 000 Dollars | 8 h 36 min | 1 700 | 7 | 17 |
| 3 | 80 000 Dollars | 15 h 16 min | 3 500 | 8 | 28 |
| 4 | 210 000 Dollars | 1 d 2 h 6 min | 5 500 | 9 | 38 |
| 5 | 1 200 000 Dollars | 1 d 10 h 43 min | 7 500 | 10 | 48 |
| 6 | 1 900 000 Dollars | 1 d 14 h 53 min | 9 500 | 11 | 58 |
| 7 | 2 600 000 Dollars | 2 d 3 h 56 min | 11 500 | 12 | 63 |
| 8 | 3 400 000 Dollars | 2 d 14 h 13 min | 12 500 | 14 | 68 |
| 9 | 5 000 000 Dollars | 3 d 5 h 13 min | 14 000 | 16 | 129 |
| 10 | 10 000 Diamonds | 6 d 6 h | 20 000 | 18 | 129 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 97 Milk × 299 | Seaweed feed × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 97 Milk × 276 | Super cow feed × 10 | 7 h | — | 2 000 |
Dung × 97 Milk × 230 | Premium cow feed × 10 | 7 h | — | 1 500 |
Dung × 97 Milk × 230 | Cow feed × 10 | 7 h | 6 852 Dollars | — |
Dung × 6 Milk × 6 | Cow silage × 10 | 7 min 30 s | 450 Dollars | — |
Dung × 97 Milk × 403 | Obsidian feed × 40 | 7 h | — | 3 000 |
Dung × 97 Milk × 460 | Obsidian feed XL × 40 | 7 h | — | 4 000 |
Dung × 97 Milk × 575 | Obsidian feed XXL × 40 | 7 h | — | 5 000 |
Dung × 145 Milk × 448 | Seaweed feed XXL × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 136 Milk × 419 | Seaweed feed XL × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 126 Milk × 389 | Seaweed feed L × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 48 Cream × 115 | Hay × 10 | 3 h | 6 852 Dollars | — |
Dung × 48 Cream × 149 | Seaweed feed × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 53 Cream × 194 | Seaweed feed L × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 55 Cream × 209 | Seaweed feed XL × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 58 Cream × 224 | Seaweed feed XXL × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 97 | tức thì |
| 2 | 103 | tức thì |
| 3 | 108 | tức thì |
| 4 | 114 | tức thì |
| 5 | 120 | tức thì |
| 6 | 126 | tức thì |
| 7 | 134 | tức thì |
| 8 | 140 | tức thì |
| 9 | 145 | tức thì |
| 10 | 150 | tức thì |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Dung
Milk
Cream