

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 8 × 5 |
| Từ cấp | 13 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 8 000 Dollars |
| Thời gian xây | 1 h |
| Công nhân | 6 |
| Ưu tiên | Xây từ cấp 13 |
Dùng để làm gì
The cowshed produces milk and produces dung for the silo as a by-product. It needs cow feed, which the mill makes from wheat.
Sản xuất
Cowshed sản xuất sữa và phân chuồng làm sản phẩm phụ cho Silo, còn thức ăn cho bò thì được làm trong Windmill từ lúa mì hoặc cỏ linh lăng. Đây là chuồng trại lớn nhất trong ba chuồng trại cơ bản, chiếm 8x5 và nằm ở Main Farm. Sữa từ nó thường đi tiếp vào khâu chế biến, nên Cowshed là mắt xích quan trọng của những chuỗi sản xuất dài hơn. Nó hợp với người chơi đã chạy ruộng lúa mì hoặc cỏ linh lăng và muốn khai thác chúng.
Khi nào nên xây
Cấp một mở từ cấp 13, muộn hơn Chicken coop hay Pigsty một chút, nên tôi xây nó làm chuồng trại thứ ba. Nên xây ngay khi tôi đã lo được lúa mì hoặc cỏ linh lăng và có Windmill làm thức ăn cho bò. Cùng với Chicken coop và Pigsty, nó cho tôi đủ phân chuồng cho Silo.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp làm tăng sản lượng sữa với thức ăn cơ bản từ 230 lên 520 đơn vị ở cấp mười và phân chuồng từ 97 lên 150 đơn vị, tức là mức tăng rõ rệt nhất trong cả ba chuồng trại. Cấp mười tốn 10 000 kim cương và đòi cấp người chơi 134, nên tôi không vội, trước hết cứ kéo Cowshed lên cấp chín bằng đô la. Dù vậy đây vẫn là khoản đầu tư dài hạn, vì từ cấp năm trở đi giá đã nhảy lên hàng triệu đô la.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 000 Dollars | 1 h | 300 | 6 | 13 |
| 2 | 45 000 Dollars | 6 h 40 min | 1 700 | 7 | 24 |
| 3 | 120 000 Dollars | 11 h 40 min | 3 500 | 8 | 34 |
| 4 | 400 000 Dollars | 20 h | 5 500 | 9 | 45 |
| 5 | 1 500 000 Dollars | 1 d 2 h 40 min | 7 500 | 10 | 49 |
| 6 | 2 100 000 Dollars | 1 d 6 h | 9 500 | 11 | 61 |
| 7 | 2 900 000 Dollars | 1 d 16 h | 11 500 | 12 | 66 |
| 8 | 4 000 000 Dollars | 2 d 5 h 20 min | 13 000 | 14 | 71 |
| 9 | 5 700 000 Dollars | 2 d 22 h | 14 500 | 16 | 134 |
| 10 | 10 000 Diamonds | 3 d 18 h 50 min | 16 000 | 18 | 134 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 97 Milk × 299 | Seaweed feed × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 97 Milk × 276 | Super cow feed × 10 | 7 h | — | 2 000 |
Dung × 97 Milk × 230 | Premium cow feed × 10 | 7 h | — | 1 500 |
Dung × 97 Milk × 230 | Cow feed × 10 | 7 h | 6 852 Dollars | — |
Dung × 6 Milk × 6 | Cow silage × 10 | 7 min 30 s | 450 Dollars | — |
Dung × 97 Milk × 403 | Obsidian feed × 40 | 7 h | — | 3 000 |
Dung × 97 Milk × 460 | Obsidian feed XL × 40 | 7 h | — | 4 000 |
Dung × 97 Milk × 575 | Obsidian feed XXL × 40 | 7 h | — | 5 000 |
Dung × 145 Milk × 448 | Seaweed feed XXL × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 136 Milk × 419 | Seaweed feed XL × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 126 Milk × 389 | Seaweed feed L × 40 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 48 Cream × 115 | Hay × 10 | 3 h | 6 852 Dollars | — |
Dung × 48 Cream × 149 | Seaweed feed × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 53 Cream × 194 | Seaweed feed L × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 55 Cream × 209 | Seaweed feed XL × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Dung × 58 Cream × 224 | Seaweed feed XXL × 20 | tức thì | 6 852 Dollars | 2 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 97 | tức thì |
| 2 | 103 | tức thì |
| 3 | 108 | tức thì |
| 4 | 114 | tức thì |
| 5 | 120 | tức thì |
| 6 | 126 | tức thì |
| 7 | 134 | tức thì |
| 8 | 140 | tức thì |
| 9 | 145 | tức thì |
| 10 | 150 | tức thì |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Dung
Milk
Cream