

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 5 × 5 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 1 500 Dollars |
| Thời gian xây | 19 min 30 s |
| Công nhân | 5 |
| Ưu tiên | Nâng cấp, đừng bao giờ phá |
Dùng để làm gì
The Irish chicken coop produces more eggs than the normal one. As a by-product you will receive dung for the silo. If you demolish this building, you can't build it again.
Sản xuất
Irish chicken coop là phiên bản nâng cấp của chuồng gà thường trên main farm, từ cùng một liều thức ăn làm ra nhiều trứng hơn và thêm như sản phẩm phụ rải phân vào silo. Theo các cấp, đây là công trình mười cấp trên diện tích 5x5, nơi các cấp đầu bạn trả bằng đô la còn cấp cao nhất chỉ bằng kim cương, nên thấy rõ đây là sự thay thế cao cấp hơn cho chuồng gà thường. Nó sản xuất trứng, phân và lông, và tiêu thụ nhiều loại thức ăn cho gà, từ cơ bản qua hạng nhất đến obsidian. Nguồn có được trong game tôi không có và trong cửa hàng nó thường không bán, nên đây là công trình từ khuyến mãi hoặc gói hơn là nguồn cung cố định. Nó hợp chủ yếu với người chơi đã chạy ổn sản xuất trứng và muốn lấy nhiều hơn từ các chuồng gà mà không chiếm thêm diện tích.
Khi nào nên xây
Theo bảng cấp độ, cấp đầu mở khóa ngay từ đầu và các cấp sau mới từ cấp người chơi 8, 19, 27 và cứ thế đến 114 cho cấp chín và cấp mười, nên thực tế bạn nâng cấp công trình cả game. Nếu nó được đưa vào danh mục của bạn, nên xây ngay, vì nó thay thế chuồng gà thường và cho sản lượng trứng cao hơn với cùng thức ăn. Trên nông trại một cái là đủ, đây không phải công trình đáng xây nhiều lần.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp chắc chắn đáng làm, vì với cùng liều mười thức ăn cho gà bạn nhận ở cấp đầu 41 trứng và 13 phân, còn ở cấp cao nhất đã là 85 trứng và 30 phân trong cùng 13 phút. Nói cách khác, với cùng đầu vào và cùng thời gian bạn gần như nhân đôi sản lượng, nên tôi coi mỗi cấp thêm là lợi nhuận thuần, chỉ cần tính rằng các cấp cao tốn hàng trăm nghìn đô la và cấp cao nhất đã là kim cương.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 500 Dollars | 19 min 30 s | 200 | 5 | — |
| 2 | 3 500 Dollars | 39 min | 400 | 6 | 8 |
| 3 | 25 000 Dollars | 8 h 40 min | 3 000 | 7 | 19 |
| 4 | 70 000 Dollars | 15 h 49 min | 6 000 | 8 | 27 |
| 5 | 150 000 Dollars | 18 h 25 min | 10 000 | 9 | 36 |
| 6 | 750 000 Dollars | 22 h 19 min | 14 000 | 10 | 46 |
| 7 | 1 200 000 Dollars | 1 d 4 h 49 min | 18 000 | 11 | 51 |
| 8 | 1 900 000 Dollars | 1 d 11 h 33 min | 21 500 | 13 | 56 |
| 9 | 3 400 000 Dollars | 1 d 21 h 33 min | 24 000 | 15 | 114 |
| 10 | 15 000 Diamonds | 3 d 16 h 53 min | 30 000 | 17 | 114 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 13 Eggs × 54 | Seaweed feed × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 13 Eggs × 50 | Super chicken feed × 10 | 13 min | — | 300 |
Dung × 13 Eggs × 41 | Premium chicken feed × 10 | 13 min | — | 100 |
Dung × 13 Eggs × 41 | Chicken feed × 10 | 13 min | 197 Dollars | — |
Dung × 13 Eggs × 72 | Obsidian feed × 10 | 13 min | — | 3 000 |
Dung × 13 Eggs × 82 | Obsidian feed XL × 10 | 13 min | — | 4 000 |
Dung × 13 Eggs × 103 | Obsidian feed XXL × 10 | 13 min | — | 5 000 |
Dung × 19 Eggs × 81 | Seaweed feed XXL × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 18 Eggs × 76 | Seaweed feed XL × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 17 Eggs × 70 | Seaweed feed L × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 13 Feathers × 20 | Milled peas × 10 | 2 h | 197 Dollars | — |
Dung × 17 Feathers × 26 | Seaweed feed × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Dung × 22 Feathers × 34 | Seaweed feed L × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Dung × 24 Feathers × 36 | Seaweed feed XL × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Dung × 25 Feathers × 39 | Seaweed feed XXL × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 13 | tức thì |
| 2 | 15 | tức thì |
| 3 | 16 | tức thì |
| 4 | 17 | tức thì |
| 5 | 19 | tức thì |
| 6 | 20 | tức thì |
| 7 | 24 | tức thì |
| 8 | 26 | tức thì |
| 9 | 28 | tức thì |
| 10 | 30 | 13 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Dung
Eggs
Feathers