

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Gourmet farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 8 × 6 |
| Từ cấp | 26 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 70 000 Dollars |
| Thời gian xây | 4 h 10 min |
| Công nhân | 5 |
| Ưu tiên | Xây từ cấp 26 |
Dùng để làm gì
The duck coop produces eggs and produces dung for the silo as a by-product. The feed for it can be made from lamb's lettuce in the water mill.
Sản xuất
Duck coop là chuồng chăn nuôi trên Gourmet Farm, nơi bạn từ thức ăn chăn nuôi tạo ra trứng, và như sản phẩm phụ còn có phân chuyển vào silo. Thức ăn cho vịt bạn chuẩn bị từ sinh vật phù du biển trong cối xay nước, nên chuồng gắn liền với khâu sản xuất này. Nó mở từ cấp người chơi 26 và có giá 70000 đô la, nên thuộc nhóm chuồng trại có chi phí trung bình. Nó phù hợp với người chơi đã chạy ổn Gourmet Farm và cần nguồn trứng và phân ổn định.
Khi nào nên xây
Ngay khi đạt cấp 26 và đã có sẵn khâu sản xuất thức ăn trong cối xay nước, bạn nên xây chuồng luôn – việc xây chỉ mất 4 giờ 10 phút nên chuồng sẽ nhanh chóng đi vào hoạt động. Các cấp tiếp theo gắn với cấp người chơi 32, 44, 54 trở lên, nên bạn tự nhiên nâng cấp chuồng theo tiến trình trong nông trại.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp có ý nghĩa, vì cấp càng cao thì sản lượng trứng và phân càng tăng. Ở cấp 10, cấp cao nhất, bạn còn phải trả 10000 kim cương thay vì đô la, nên bước nhảy cuối cùng dành cho người chơi sẵn sàng đầu tư tiền cao cấp. Tuy nhiên đến cấp 9 chỉ nâng bằng đô la và XP, nên ở đó tôi sẽ không do dự.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 70 000 Dollars | 4 h 10 min | 700 | 5 | 26 |
| 2 | 250 000 Dollars | 8 h 20 min | 2 000 | 6 | 32 |
| 3 | 750 000 Dollars | 10 h | 4 000 | 7 | 44 |
| 4 | 1 050 000 Dollars | 19 h 10 min | 5 000 | 8 | 54 |
| 5 | 1 600 000 Dollars | 1 d 3 h 30 min | 7 500 | 9 | 66 |
| 6 | 3 200 000 Dollars | 1 d 7 h 40 min | 9 000 | 10 | 75 |
| 7 | 5 400 000 Dollars | 1 d 17 h 40 min | 11 000 | 11 | 80 |
| 8 | 7 500 000 Dollars | 2 d 3 h 6 min | 12 500 | 13 | 85 |
| 9 | 11 000 000 Dollars | 10 d 0 h | 14 000 | 15 | 179 |
| 10 | 10 000 Diamonds | 12 d 12 h | 16 000 | 18 | 179 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Eggs × 390 Dung × 109 | Seaweed feed × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 360 Dung × 109 | Super duck feed × 10 | 8 h | — | 1 000 |
Eggs × 300 Dung × 109 | Premium duck feed × 10 | 8 h | — | 800 |
Eggs × 300 Dung × 109 | Duck feed × 10 | 8 h | 4 500 Dollars | — |
Eggs × 525 Dung × 109 | Obsidian feed × 50 | 8 h | — | 3 000 |
Eggs × 600 Dung × 109 | Obsidian feed XL × 50 | 8 h | — | 4 000 |
Eggs × 750 Dung × 109 | Obsidian feed XXL × 50 | 8 h | — | 5 000 |
Eggs × 585 Dung × 163 | Seaweed feed XXL × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 546 Dung × 153 | Seaweed feed XL × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 507 Dung × 142 | Seaweed feed L × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Sản lượng theo cấp – Eggs
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 390 | tức thì |
| 2 | 442 | tức thì |
| 3 | 494 | tức thì |
| 4 | 546 | tức thì |
| 5 | 598 | tức thì |
| 6 | 650 | tức thì |
| 7 | 715 | tức thì |
| 8 | 708 | 8 h |
| 9 | 750 | 8 h |
| 10 | 792 | 8 h |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.



Eggs
Dung