Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Fertilizer – Goodgame Big Farm

Fertilizer

Sản phẩm chế biến Main farm Gourmet farm

Fertilizer là nhiên liệu cơ bản cho vườn cây ăn quả, và không đủ kho Dung thì sản xuất trái cây sẽ nhanh chóng dừng lại.

Tổng quan nhanh

Nông trạiMain farm, Gourmet farm
Giá cơ bản2 500 Dollars
Sản xuất tạiSilo, Silo
Dùng trongApple orchard, Cherry orchard, Mixing plant, Nursery, Almond orchard, Peach orchard và 32 nữa

Dùng để làm gì

Can be used on an orchard to start production.

Tôi làm Fertilizer ở Silo trên Trang trại Chính và Trang trại Ẩm thực từ Dung, và đây là nguyên liệu then chốt cho vườn cây ăn quả. Giá cơ bản 2 500 Đô la phù hợp với việc đây là bán thành phẩm, không phải hàng để bán. Tôi dùng nó để bắt đầu sản xuất ở bất kỳ vườn cây nào, cây táo, anh đào, hạnh nhân và đào, kể cả các vườn của hội. Trong kinh tế trang trại nó nối chăn nuôi với trồng cây ăn quả.

Cách có được

Silo có hai bậc công thức, ở bậc nhanh hơn tôi tiêu tốn 210 đến 183 Dung tùy cấp và trong 56 đến 15 phút nhận 10 cái Fertilizer, ở bậc chậm hơn là 178 đến 155 Dung trong 2 giờ 48 phút đến 45 phút cho cùng 10 cái. Luôn đáng nâng Silo lên cấp cao nhất có thể, tốn ít Dung hơn và sản xuất xong nhanh hơn. Fertilizer không mua được, cách duy nhất là có đủ Dung từ chăn nuôi.

Nên làm gì với nó

Tôi gửi Fertilizer đến Vườn táo, Vườn anh đào, Vườn hạnh nhân và Vườn đào cùng các phiên bản của hội, nơi nó khởi động sản xuất trái cây và đồng thời cả Fallen leaves phụ. Từ nó còn làm Phân bón lỏng ở Máy trộn và Phân bón gió ở Nhà vườn.

Mẹo từ người chơi lâu nămHãy nâng Silo lên cấp cao hơn trước khi lập nhiều vườn cây cùng lúc, bạn sẽ tiết kiệm khá nhiều Dung vốn nhanh hết.
Lỗi hay gặp nhấtSai lầm phổ biến nhất là để vườn cây thiếu Fertilizer đúng lúc vụ thu hoạch chín, vì khi đó phải chờ Silo làm bù, thay vì có sẵn ít nhất một kho nhỏ dự trữ trước.

Sản xuất trong công trình này Silo

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Dung × 2101056 min—
2Dung × 2051034 min—
3Dung × 2001028 min—
4Dung × 1981023 min—
5Dung × 1921019 min—
6Dung × 1891017 min—
7Dung × 1861016 min—
8Dung × 1831015 min—

Sản xuất trong công trình này Silo

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Dung × 178102 h 48 min—
2Dung × 174101 h 42 min—
3Dung × 170101 h 24 min—
4Dung × 168101 h 9 min—
5Dung × 1631057 min—
6Dung × 1601050 min—
7Dung × 1551045 min—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.