

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Ruộng và đồng cỏ |
| Kích thước | 8 × 6 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 250 Dollars |
| Thời gian xây | 15 min |
| Công nhân | 10 |
| Ưu tiên | Xây ngay lập tức |
Dùng để làm gì
Fields grow crops which are needed for processing later on.
Sản xuất
Field là nền móng của toàn bộ nền kinh tế nông trại – không có nó thì tôi chẳng có nguyên liệu cho Windmill hay cho các khâu chế biến tiếp theo. Tôi gieo trên đó các loại cây trồng như lúa mì, bắp cải, ngô, lúa gạo hay hướng dương, và cả những loại cây đặc biệt kiểu hoa vàng hoặc hoa đồng nội. Nó nằm ở Main Farm, có kích thước 8x6 và mua thẳng được trong cửa hàng. Đây là công trình dành cho tuyệt đối mọi người chơi, dù tôi mới bắt đầu hay đã ở sâu trong endgame.
Khi nào nên xây
Field đầu tiên tôi xây ngay từ cấp 0, vì nó chỉ tốn 250 đô la và hoàn thành trong 15 phút. Sau đó tôi thêm dần từng cái theo lượng nguyên liệu cần cho Windmill và chuỗi sản xuất phía sau – càng chạy nhiều chuồng trại và nhà xưởng chế biến thì càng thiếu ruộng. Các cấp cao hơn của Field (từ 12, 20, 31 và cứ thế tiếp) mở ra theo đà tăng cấp người chơi của tôi.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp rất đáng, vì cùng một lượng hạt giống mà sản lượng tăng theo cấp – ví dụ lúa mì đi từ 14 đơn vị ở cấp 1 lên tới 50 đơn vị ở cấp tối đa, bắp cải từ 240 lên 520. Đồng thời số công nhân cần thiết cũng tăng (từ 10 lên tới 30) và giá xây vọt lên rất nhanh, đến cấp mười thì tôi phải trả bằng kim cương thay vì đô la. Vậy nên tôi nâng cấp từ từ, theo mức độ mà ruộng không còn theo kịp mức tiêu thụ của Windmill.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 250 Dollars | 15 min | 100 | 10 | — |
| 2 | 15 000 Dollars | 1 h 10 min | 300 | 12 | 12 |
| 3 | 40 000 Dollars | 7 h 30 min | 1 500 | 14 | 20 |
| 4 | 120 000 Dollars | 15 h | 3 500 | 16 | 31 |
| 5 | 350 000 Dollars | 18 h 20 min | 6 000 | 18 | 41 |
| 6 | 900 000 Dollars | 21 h | 8 500 | 20 | 52 |
| 7 | 1 400 000 Dollars | 1 d 0 h | 11 000 | 22 | 57 |
| 8 | 2 100 000 Dollars | 1 d 4 h 53 min | 13 000 | 25 | 62 |
| 9 | 3 600 000 Dollars | 1 d 11 h | 16 000 | 28 | 119 |
| 10 | 10 000 Diamonds | 1 d 18 h 46 min | 20 000 | 30 | 119 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Goldflowers × 10 | Goldflower seeds × 1 | 2 h 20 min | — | — |
Violets × 12 | Violet seeds × 1 | 45 min | — | — |
Rapaseed × 22 | Rapaseed seeds × 1 | 35 min | — | — |
Yellow hibiscus × 12 | Yellow hibiscus seed × 1 | 45 min | — | — |
Wildflowers × 250 | Special wildflower seeds × 1 | 30 min | — | — |
Wheat × 14 | Special wheat seeds × 1 | 30 min | — | — |
Cabbage × 240 | Special cabbage seeds × 1 | 4 h | — | — |
Corn × 200 | Special corn seeds × 1 | 1 h | — | — |
Sunflowers × 105 | Sunflower seeds × 1 | 8 h 30 min | — | 5 000 |
Rice × 180 | Rice seeds × 1 | 55 min | — | — |
Magic beans × 20 | Magic bean seeds × 1 | 1 h 20 min | — | — |
Roses × 20 | Rose seeds × 1 | 30 min | — | 400 |
Wildflowers × 15 | — | 2 min | — | — |
Wheat × 40 | — | 6 h | 450 Dollars | — |
Cabbage × 40 | — | 45 min | 115 Dollars | — |
Corn × 15 | — | 5 min | 50 Dollars | — |
Rutabaga × 50 | — | 9 min | 80 Dollars | — |
Alfalfa × 30 | — | 3 min | 60 Dollars | — |
Rutabaga × 250 | Special rutabaga seeds × 1 | 45 min | — | — |
Alfalfa × 120 | Special alfalfa seeds × 1 | 14 min | — | — |
Bamboo canes × 30 | — | 5 min | 25 Village dollars | — |
Spruce wood × 25 | — | 5 min | 510 Village dollars | — |
Willow rods × 22 | — | 5 min | 1 420 Village dollars | — |
Poplar wood × 18 | — | 5 min | 6 270 Village dollars | — |
Sản lượng theo cấp – Goldflowers
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 10 | 2 h 20 min |
| 2 | 12 | 2 h 20 min |
| 3 | 14 | 2 h 20 min |
| 4 | 16 | 2 h 20 min |
| 5 | 18 | 2 h 20 min |
| 6 | 20 | 2 h 20 min |
| 7 | 22 | 2 h 20 min |
| 8 | 24 | 2 h 20 min |
| 9 | 26 | 2 h 20 min |
| 10 | 28 | 2 h 20 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.













Goldflowers
Violets
Rapaseed
Yellow hibiscus
Wildflowers
Wheat
Cabbage
Corn
Sunflowers
Rice
Magic beans
Roses
Rutabaga
Alfalfa
Bamboo canes
Spruce wood
Willow rods
Poplar wood