
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 200 Dollars |
| Sản xuất tại | Field, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 2 nữa |
Dùng để làm gì
Rice grows in fields.
Rice là một trong những cây trồng đồng rẻ hơn, bạn thu hoạch từ Cánh đồng, Cánh đồng phì nhiêu và các biến thể khác như Cánh đồng phì nhiêu mùa đông, thôn quê hay mùa thu. Với giá cơ bản 200 đô la mỗi cái nó không phải chén thánh gì giữa các cây trồng, mà là cây để nhanh chóng bổ sung kho và đáp ứng các đơn hàng nhỏ hơn. Bạn không mua được nó trong cửa hàng, nên phải tự trồng.
Cách có được
Hãy gieo Hạt giống lúa và sau 55 phút bạn thu hoạch, số lượng tăng theo cấp cánh đồng từ 180 cái ở cấp đầu đến 380 cái ở cấp mười một của cánh đồng phì nhiêu, trong khi thời gian mọc không đổi. Cách nhanh nhất và duy nhất để có rice vì vậy là đơn giản trồng lặp lại ở cấp cánh đồng cao nhất có thể.
Nên làm gì với nó
Rice bạn không chế biến tiếp, bạn bán trực tiếp hoặc dùng để đáp ứng hợp đồng khách hàng ở chợ.
Sản xuất trong công trình này Field
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rice seeds × 1 | 180 | 55 min | — |
| 2 | Rice seeds × 1 | 200 | 55 min | — |
| 3 | Rice seeds × 1 | 220 | 55 min | — |
| 4 | Rice seeds × 1 | 240 | 55 min | — |
| 5 | Rice seeds × 1 | 260 | 55 min | — |
| 6 | Rice seeds × 1 | 280 | 55 min | — |
| 7 | Rice seeds × 1 | 300 | 55 min | — |
| 8 | Rice seeds × 1 | 320 | 55 min | — |
| 9 | Rice seeds × 1 | 340 | 55 min | — |
| 10 | Rice seeds × 1 | 360 | 55 min | — |
Sản xuất trong công trình này Fertile field
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rice seeds × 1 | 180 | 55 min | — |
| 2 | Rice seeds × 1 | 200 | 55 min | — |
| 3 | Rice seeds × 1 | 220 | 55 min | — |
| 4 | Rice seeds × 1 | 240 | 55 min | — |
| 5 | Rice seeds × 1 | 260 | 55 min | — |
| 6 | Rice seeds × 1 | 280 | 55 min | — |
| 7 | Rice seeds × 1 | 300 | 55 min | — |
| 8 | Rice seeds × 1 | 320 | 55 min | — |
| 9 | Rice seeds × 1 | 340 | 55 min | — |
| 10 | Rice seeds × 1 | 360 | 55 min | — |
| 11 | Rice seeds × 1 | 380 | 55 min | — |
Sản xuất trong công trình này Wintry fertile field
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rice seeds × 1 | 180 | 55 min | — |
| 2 | Rice seeds × 1 | 200 | 55 min | — |
| 3 | Rice seeds × 1 | 220 | 55 min | — |
| 4 | Rice seeds × 1 | 240 | 55 min | — |
| 5 | Rice seeds × 1 | 260 | 55 min | — |
| 6 | Rice seeds × 1 | 280 | 55 min | — |
| 7 | Rice seeds × 1 | 300 | 55 min | — |
| 8 | Rice seeds × 1 | 320 | 55 min | — |
| 9 | Rice seeds × 1 | 340 | 55 min | — |
| 10 | Rice seeds × 1 | 360 | 55 min | — |
Sản xuất tại
Field
Fertile field
Wintry fertile field
Rural fertile field
Autumnal fertile field
Glorious field
Deluxe field
Spectacular fieldDữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.
