
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 1 550 Dollars |
| Sản xuất tại | Field, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 2 nữa |
Dùng để làm gì
Rapaseed grows in fields.
Rapaseed là cây trồng sơ cấp cơ bản mà bạn thu hoạch thẳng từ các cánh đồng ở trang trại chính. Nó mọc trên cánh đồng thường, cánh đồng phì nhiêu, cánh đồng phì nhiêu mùa đông và cánh đồng phì nhiêu thôn quê, nên bạn có thể trồng gần như liên tục. Đây là một trong những nguyên liệu đầu tiên bạn bắt đầu bán ở chợ và dùng để hoàn thành hợp đồng khách hàng. Trong kinh tế của trang trại, nó đóng vai nguyên liệu đầu vào giúp bạn kiếm đô la ngay từ đầu game.
Cách có được
Rapaseed bạn không mua được ở cửa hàng, chỉ có bằng cách gieo trên cánh đồng. Cho mỗi mẻ bạn luôn chỉ cần một hạt giống rapaseed bất kể cấp cánh đồng, nhưng cấp cánh đồng càng cao thì từ cùng một mẻ càng ra nhiều cái trong cùng 35 phút, ở cấp 1 bạn nhận 22 cái và ở cấp mười đã là 40. Vì vậy nên nâng cánh đồng lên tối đa trước rồi mới gieo, vì giá hạt giống không đổi theo cấp, chỉ sản lượng tăng.
Nên làm gì với nó
Rapaseed thu hoạch được hãy gửi chủ yếu đi bán lấy đô la hoặc vào hợp đồng khách hàng ở chợ, nơi tự tạo nhu cầu theo sản lượng của bạn.
Sản xuất trong công trình này Field
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rapaseed seeds × 1 | 22 | 35 min | — |
| 2 | Rapaseed seeds × 1 | 24 | 35 min | — |
| 3 | Rapaseed seeds × 1 | 26 | 35 min | — |
| 4 | Rapaseed seeds × 1 | 28 | 35 min | — |
| 5 | Rapaseed seeds × 1 | 30 | 35 min | — |
| 6 | Rapaseed seeds × 1 | 32 | 35 min | — |
| 7 | Rapaseed seeds × 1 | 34 | 35 min | — |
| 8 | Rapaseed seeds × 1 | 36 | 35 min | — |
| 9 | Rapaseed seeds × 1 | 38 | 35 min | — |
| 10 | Rapaseed seeds × 1 | 40 | 35 min | — |
Sản xuất trong công trình này Fertile field
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rapaseed seeds × 1 | 22 | 35 min | — |
| 2 | Rapaseed seeds × 1 | 24 | 35 min | — |
| 3 | Rapaseed seeds × 1 | 26 | 35 min | — |
| 4 | Rapaseed seeds × 1 | 28 | 35 min | — |
| 5 | Rapaseed seeds × 1 | 30 | 35 min | — |
| 6 | Rapaseed seeds × 1 | 32 | 35 min | — |
| 7 | Rapaseed seeds × 1 | 34 | 35 min | — |
| 8 | Rapaseed seeds × 1 | 36 | 35 min | — |
| 9 | Rapaseed seeds × 1 | 38 | 35 min | — |
| 10 | Rapaseed seeds × 1 | 40 | 35 min | — |
| 11 | Rapaseed seeds × 1 | 42 | 35 min | — |
Sản xuất trong công trình này Wintry fertile field
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rapaseed seeds × 1 | 22 | 35 min | — |
| 2 | Rapaseed seeds × 1 | 24 | 35 min | — |
| 3 | Rapaseed seeds × 1 | 26 | 35 min | — |
| 4 | Rapaseed seeds × 1 | 28 | 35 min | — |
| 5 | Rapaseed seeds × 1 | 30 | 35 min | — |
| 6 | Rapaseed seeds × 1 | 32 | 35 min | — |
| 7 | Rapaseed seeds × 1 | 34 | 35 min | — |
| 8 | Rapaseed seeds × 1 | 36 | 35 min | — |
| 9 | Rapaseed seeds × 1 | 38 | 35 min | — |
| 10 | Rapaseed seeds × 1 | 40 | 35 min | — |
Sản xuất tại
Field
Fertile field
Wintry fertile field
Rural fertile field
Autumnal fertile field
Glorious field
Deluxe field
Spectacular fieldDữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.
