
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 2 000 Dollars |
| Từ cấp | 1 |
| Sản xuất tại | Nursery, Farm laboratory |
| Dùng trong | Field, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 3 nữa |
Dùng để làm gì
Special corn seeds are grown in the nursery and have a growth rate and yield amount that is different from the normal seed.
Special corn seeds là hạt giống đặc biệt cơ bản nhất của Trang trại Chính, có từ cấp 1 với giá cơ bản 2000 đô la, nhưng trong cửa hàng bạn không mua được. Bạn làm chúng ở Nhà vườn hoặc ở Phòng thí nghiệm nông trại và gieo trên các cánh đồng, nơi từ chúng mọc lên ngô. Vì vậy đây là loại hạt đầu tiên bạn gặp trên Trang trại Chính.
Cách có được
Nhanh nhất và rẻ nhất là Phòng thí nghiệm nông trại, nơi công thức hoạt động từ cấp 1 – với 4 Chất xúc tác thường và 3 ngô bạn nhận 3 hạt giống ngay lập tức, sản xuất xong tức thì. Nhà vườn chỉ cho 2 hạt giống, ở cấp thấp nhất của tòa nhà tiêu tốn 10 ngô và hai nguyên liệu khác và mất 2,5 giờ, ở cấp cao nhất (8) mức tiêu hao giảm còn 3 ngô và thời gian còn 45 phút. Vì vậy phòng thí nghiệm có lợi hơn về mọi mặt.
Nên làm gì với nó
Bạn gieo chúng trên mọi loại cánh đồng – cánh đồng thường, cánh đồng màu mỡ, cánh đồng màu mỡ mùa đông, cánh đồng màu mỡ nông thôn, cánh đồng màu mỡ mùa thu, cánh đồng lộng lẫy, cánh đồng trưng bày và cánh đồng tuyệt vời – ở đâu cũng mọc lên ngô.
Sản xuất trong công trình này Nursery
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Corn × 10 w60235 × 50 w60236 × 10 | 2 | 2 h 30 min | — |
| 2 | Corn × 9 w60235 × 45 w60236 × 9 | 2 | 2 h 15 min | — |
| 3 | Corn × 8 w60235 × 40 w60236 × 8 | 2 | 2 h | — |
| 4 | Corn × 7 w60235 × 35 w60236 × 7 | 2 | 1 h 45 min | — |
| 5 | Corn × 6 w60235 × 30 w60236 × 6 | 2 | 1 h 30 min | — |
| 6 | Corn × 5 w60235 × 25 w60236 × 5 | 2 | 1 h 15 min | — |
| 7 | Corn × 4 w60235 × 20 w60236 × 4 | 2 | 1 h | — |
| 8 | Corn × 3 w60235 × 15 w60236 × 3 | 2 | 45 min | — |
Sản xuất trong công trình này Farm laboratory
Dùng trong
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Field
Fertile field
Wintry fertile field
Rural fertile field
Autumnal fertile field
Glorious field
Deluxe field
Spectacular field
Conservatory
