Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Special rutabaga seeds – Goodgame Big Farm

Special rutabaga seeds

Sản phẩm đặc biệt Main farm

Hạt giống đặc biệt củ cải vàng là nguyên liệu cho sự tiện lợi chứ không phải để lời hơn – nó giúp bạn đỡ phải trồng lại ruộng, và đáng làm nhất trong Phòng thí nghiệm nông trại.

Tổng quan nhanh

Nông trạiMain farm
Giá cơ bản2 000 Dollars
Từ cấp1
Sản xuất tạiNursery, Farm laboratory
Dùng trongField, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 3 nữa

Dùng để làm gì

Special rutabaga seeds are grown in the nursery and have a growth rate and yield amount that is different from the normal seed.

Hạt giống đặc biệt củ cải vàng là nguyên liệu đặc biệt của Trang trại chính, mình làm nó trong Vườn ươm hoặc trong Phòng thí nghiệm nông trại. Mình dùng nó trên ruộng thay cho gieo thông thường bằng Đô la, kết quả vẫn là Củ cải vàng. Cửa hàng không bán nó, dù giá trị cơ bản cao tới 2000 Đô la, điều đó cho thấy làm nó công phu thế nào. Nó hợp nhất với người chơi không muốn chăm ruộng cứ vài phút một lần.

Cách có được

Trong Vườn ươm mình làm nó từ Củ cải vàng và hai nguyên liệu khác – ở cấp 1 mất 2 giờ 30 phút và chỉ cho 2 đơn vị, khi cấp công trình tăng thì thời gian rút xuống còn 45 phút với lượng nguyên liệu tiêu thụ thấp hơn, nhưng vẫn chỉ 2 đơn vị. Khi mình có Phòng thí nghiệm nông trại từ cấp 13 trở lên, mình làm nó ở đó – công thức với Chất xúc tác thường và Củ cải vàng xong trong 40 giây và cho ngay 3 đơn vị, nên rõ ràng là con đường nhanh hơn.

Nên làm gì với nó

Hạt giống mình dùng trên bất kỳ loại ruộng nào, từ Ruộng thông thường qua Ruộng màu mỡ và Ruộng màu mỡ mùa đông đến Ruộng lộng lẫy, Ruộng trưng bày hay Ruộng tuyệt vời – ở đâu cũng mọc ra Củ cải vàng.

Mẹo từ người chơi lâu nămTrên ruộng hạt giống này cho 250 củ cải vàng trong 45 phút, bằng nhịp của gieo cơ bản bằng Đô la lặp lại năm lần liên tiếp, nên lợi thế chính là trồng lại ít thường xuyên hơn chứ không phải sản lượng cao hơn.
Lỗi hay gặp nhấtLàm hạt giống trong Vườn ươm dù bạn đã có Phòng thí nghiệm nông trại ở cấp đủ cao – như vậy bạn mất thời gian, vì công thức trong phòng thí nghiệm xong trong 40 giây.

Sản xuất trong công trình này Nursery

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Rutabaga × 10
w60235 × 50
w61356 × 10
22 h 30 min—
2Rutabaga × 9
w60235 × 45
w61356 × 9
22 h 15 min—
3Rutabaga × 8
w60235 × 40
w61356 × 8
22 h—
4Rutabaga × 7
w60235 × 35
w61356 × 7
21 h 45 min—
5Rutabaga × 6
w60235 × 30
w61356 × 6
21 h 30 min—
6Rutabaga × 5
w60235 × 25
w61356 × 5
21 h 15 min—
7Rutabaga × 4
w60235 × 20
w61356 × 4
21 h—
8Rutabaga × 3
w60235 × 15
w61356 × 3
245 min—

Sản xuất trong công trình này Farm laboratory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
13Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
14Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
15Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
16Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
17Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
18Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
19Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
20Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
21Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
22Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
23Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
24Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
25Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
26Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
27Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
28Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
29Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
30Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
31Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
32Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
33Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
34Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
35Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
36Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
37Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
38Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
39Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
40Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
41Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
42Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
43Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
44Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
45Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
46Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
47Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
48Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
49Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
50Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
51Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—
52Ordinary catalyst × 4
Rutabaga × 3
340 s—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.