Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Special wheat seeds – Goodgame Big Farm

Special wheat seeds

Sản phẩm đặc biệt Main farm

Hạt giống đặc biệt rẻ nhất trong danh mục, lựa chọn rõ ràng là phòng thí nghiệm từ cấp 3.

Tổng quan nhanh

Nông trạiMain farm
Giá cơ bản500 Dollars
Từ cấp1
Sản xuất tạiNursery, Farm laboratory
Dùng trongField, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 3 nữa

Dùng để làm gì

Special wheat seeds are grown in the nursery and have a growth rate and yield amount that is different from the normal seed.

Special wheat seeds có giá cơ bản thấp nhất trong mọi loại hạt giống trên Trang trại Chính, chỉ 500 đô la, và giống các hạt giống khác bạn không mua được trong cửa hàng. Bạn làm chúng ở Nhà vườn hoặc Phòng thí nghiệm nông trại và dùng để gieo các cánh đồng, nơi từ chúng mọc lên lúa mì. Công thức ở phòng thí nghiệm tiết kiệm nguyên liệu đầu vào.

Cách có được

Rẻ nhất và nhanh nhất là công thức ở Phòng thí nghiệm nông trại từ cấp 3 – chỉ cần 1 Chất xúc tác thường và 3 lúa mì cho 3 hạt giống ngay lập tức. Nhà vườn cũng cho 3 hạt, nhưng ở cấp thấp nhất của tòa nhà tiêu tốn 10 lúa mì và hai nguyên liệu khác và mất 2,5 giờ, ở cấp cao nhất (8) giảm còn 3 lúa mì và 45 phút.

Nên làm gì với nó

Bạn gieo hạt trên cánh đồng và các phiên bản nâng cấp của nó – màu mỡ, màu mỡ mùa đông, màu mỡ nông thôn, màu mỡ mùa thu, lộng lẫy, trưng bày và tuyệt vời – nơi từ chúng mọc lên lúa mì.

Mẹo từ người chơi lâu nămKhi phòng thí nghiệm đạt cấp 3, hãy ngừng làm hạt lúa mì ở Nhà vườn – công thức ở phòng thí nghiệm tiết kiệm nhất trong mọi loại hạt giống đặc biệt.
Lỗi hay gặp nhấtLãng phí thời gian của Nhà vườn vào những hạt giống mà phòng thí nghiệm làm được với một phần nhỏ nguyên liệu và không phải chờ, ngay khi phòng thí nghiệm đạt cấp 3.

Sản xuất trong công trình này Nursery

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Wheat × 10
w60235 × 50
w60238 × 10
32 h 30 min—
2Wheat × 9
w60235 × 45
w60238 × 9
32 h 15 min—
3Wheat × 8
w60235 × 40
w60238 × 8
32 h—
4Wheat × 7
w60235 × 35
w60238 × 7
31 h 45 min—
5Wheat × 6
w60235 × 30
w60238 × 6
31 h 30 min—
6Wheat × 5
w60235 × 25
w60238 × 5
31 h 15 min—
7Wheat × 4
w60235 × 20
w60238 × 4
31 h—
8Wheat × 3
w60235 × 15
w60238 × 3
345 min—

Sản xuất trong công trình này Farm laboratory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
3Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
4Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
5Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
6Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
7Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
8Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
9Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
10Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
11Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
12Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
13Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
14Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
15Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
16Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
17Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
18Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
19Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
20Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
21Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
22Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
23Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
24Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
25Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
26Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
27Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
28Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
29Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
30Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
31Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
32Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
33Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
34Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
35Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
36Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
37Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
38Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
39Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
40Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
41Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—
42Ordinary catalyst × 1
Wheat × 3
340 s—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.