Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Special cabbage seeds – Goodgame Big Farm

Special cabbage seeds

Sản phẩm đặc biệt Main farm

Hạt giống đắt hơn, loại mà thật sự đáng chờ phòng thí nghiệm cấp 2, nếu không Nhà vườn sẽ làm bạn chậm vô ích.

Tổng quan nhanh

Nông trạiMain farm
Giá cơ bản8 000 Dollars
Từ cấp1
Sản xuất tạiNursery, Farm laboratory
Dùng trongField, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 3 nữa

Dùng để làm gì

Special cabbage seeds are grown in the nursery and have a growth rate and yield amount that is different from the normal seed.

Special cabbage seeds là loại hạt giống đặc biệt đắt hơn cho Trang trại Chính với giá cơ bản 8000 đô la, không mua được trong cửa hàng. Chúng được làm ở Nhà vườn hoặc ở Phòng thí nghiệm nông trại, trong đó công thức ở phòng thí nghiệm mở khóa muộn hơn so với ngô. Bạn gieo chúng trên cánh đồng, nơi từ chúng mọc lên bắp cải.

Cách có được

Rẻ hơn và nhanh hơn là Phòng thí nghiệm nông trại, nhưng công thức ở đó bạn chỉ mở khóa ở cấp 2 – với 5 Chất xúc tác thường và 1 bắp cải bạn nhận 1 hạt giống ngay lập tức. Trước khi nâng phòng thí nghiệm lên cấp này, bạn phải dùng Nhà vườn, nơi công thức cũng chỉ cho 1 hạt, ở cấp thấp nhất của tòa nhà tiêu tốn 10 bắp cải và hai nguyên liệu khác và mất 2,5 giờ, ở cấp cao nhất (8) giảm còn 3 bắp cải và 45 phút. Khi phòng thí nghiệm đạt cấp 2, Nhà vườn không còn ý nghĩa nữa.

Nên làm gì với nó

Bạn gieo hạt trên cánh đồng và các biến thể của nó – cánh đồng màu mỡ, màu mỡ mùa đông, màu mỡ nông thôn, màu mỡ mùa thu, cánh đồng lộng lẫy, trưng bày và tuyệt vời – nơi từ chúng mọc lên bắp cải.

Mẹo từ người chơi lâu nămNếu bạn mới xây phòng thí nghiệm, hãy chờ trồng bắp cải cho đến khi đạt cấp 2 – bạn tiết kiệm thời gian lẫn nguyên liệu ở Nhà vườn.
Lỗi hay gặp nhấtSai lầm sớm là đốt nguyên liệu ở Nhà vườn cả sau khi đã mở khóa công thức phòng thí nghiệm – công thức đó không rẻ thêm theo cấp phòng thí nghiệm, nhưng vẫn luôn là cách nhanh nhất.

Sản xuất trong công trình này Nursery

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Cabbage × 10
w60235 × 50
w60237 × 10
12 h 30 min—
2Cabbage × 9
w60235 × 45
w60237 × 9
12 h 15 min—
3Cabbage × 8
w60235 × 40
w60237 × 8
12 h—
4Cabbage × 7
w60235 × 35
w60237 × 7
11 h 45 min—
5Cabbage × 6
w60235 × 30
w60237 × 6
11 h 30 min—
6Cabbage × 5
w60235 × 25
w60237 × 5
11 h 15 min—
7Cabbage × 4
w60235 × 20
w60237 × 4
11 h—
8Cabbage × 3
w60235 × 15
w60237 × 3
145 min—

Sản xuất trong công trình này Farm laboratory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
2Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
3Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
4Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
5Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
6Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
7Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
8Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
9Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
10Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
11Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
12Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
13Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
14Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
15Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
16Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
17Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
18Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
19Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
20Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
21Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
22Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
23Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
24Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
25Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
26Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
27Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
28Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
29Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
30Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
31Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
32Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
33Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
34Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
35Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
36Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
37Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
38Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
39Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
40Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—
41Ordinary catalyst × 5
Cabbage × 1
150 s—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.