

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Ruộng và đồng cỏ |
| Kích thước | 6 × 4 |
| Cấp tối đa | 11 |
| Giá | 350 Gold |
| Thời gian xây | 15 min |
| Công nhân | 10 |
| Ưu tiên | Xây ngay, càng nhiều càng tốt |
Dùng để làm gì
Fertile fields grow abundant quantities of crops which are needed for processing later on.
Sản xuất
Fertile field là công trình trồng trọt cơ bản trên Main Farm, nơi bạn gieo rất nhiều loại cây – từ lúa mì, bắp cải và ngô thông thường cho tới các loại hoa cao cấp như hoa vàng, hoa violet, cải dầu hay dâm bụt vàng. Nông sản thu hoạch sau đó được đưa đi chế biến tiếp, chẳng hạn vào cối xay thức ăn chăn nuôi, nên cánh đồng nằm ngay đầu chu trình kinh tế của nông trại. Nó được mua trong cửa hàng bằng vàng, nên thuộc nhóm công trình mà bạn thường phải bỏ tiền cao cấp vào. Nó phù hợp với mọi người chơi, vì thiếu cánh đồng thì chẳng bao lâu bạn sẽ hết nguyên liệu cho các khâu sản xuất tiếp theo.
Khi nào nên xây
Vì cấp 1 chỉ tốn 350 vàng và xây trong 15 phút, nên đáng mua ngay khi có thể, rồi dần dần mua thêm các cánh đồng khác, vì một cánh đồng về lâu dài sẽ không đủ cung cấp cho các cối xay và chuồng trại. Các cấp cao hơn đòi hỏi cấp người chơi 12, 20, 31 trở lên, nên hợp lý là bạn nâng dần theo mức độ trưởng thành của mình.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp là đáng, vì cấp cao hơn nghĩa là nhiều công nhân hơn và sức chứa trồng trọt lớn hơn – theo bảng, số công nhân tăng từ 10 ở cấp 1 lên 34 ở cấp 11, cho thấy cánh đồng dần trở thành nguồn nguyên liệu mạnh hơn. Tuy nhiên chi phí nâng cấp tăng rất dốc, ở các cấp cao (9 đến 11) lên tới hàng chục nghìn vàng, nên hãy lên kế hoạch theo số vàng thực tế bạn có.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 350 Gold | 15 min | 100 | 10 | — |
| 2 | 1 250 Gold | 1 h 10 min | 2 000 | 12 | 12 |
| 3 | 2 600 Gold | 7 h 30 min | 3 000 | 14 | 20 |
| 4 | 5 900 Gold | 18 h 20 min | 5 500 | 16 | 31 |
| 5 | 9 750 Gold | 21 h | 8 500 | 18 | 41 |
| 6 | 13 600 Gold | 1 d 0 h | 12 000 | 20 | 52 |
| 7 | 19 300 Gold | 1 d 9 h 20 min | 16 000 | 22 | 57 |
| 8 | 24 900 Gold | 1 d 20 h 26 min | 18 500 | 25 | 62 |
| 9 | 29 900 Gold | 2 d 7 h 33 min | 21 000 | 28 | 119 |
| 10 | 44 900 Gold | 3 d 11 h 20 min | 32 000 | 31 | 119 |
| 11 | 65 000 Gold | 5 d 5 h | 48 000 | 34 | 119 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Goldflowers × 10 | Goldflower seeds × 1 | 2 h 20 min | — | — |
Violets × 12 | Violet seeds × 1 | 45 min | — | — |
Rapaseed × 22 | Rapaseed seeds × 1 | 35 min | — | — |
Yellow hibiscus × 12 | Yellow hibiscus seed × 1 | 45 min | — | — |
Wildflowers × 250 | Special wildflower seeds × 1 | 30 min | — | — |
Wheat × 14 | Special wheat seeds × 1 | 30 min | — | — |
Cabbage × 240 | Special cabbage seeds × 1 | 4 h | — | — |
Corn × 200 | Special corn seeds × 1 | 1 h | — | — |
Sunflowers × 105 | Sunflower seeds × 1 | 8 h 30 min | — | 5 000 |
Rice × 180 | Rice seeds × 1 | 55 min | — | — |
Magic beans × 20 | Magic bean seeds × 1 | 1 h 20 min | — | — |
Roses × 20 | Rose seeds × 1 | 30 min | — | 400 |
Wildflowers × 15 | — | 2 min | — | — |
Wheat × 40 | — | 6 h | 450 Dollars | — |
Cabbage × 40 | — | 45 min | 115 Dollars | — |
Corn × 15 | — | 5 min | 50 Dollars | — |
Rutabaga × 50 | — | 9 min | 80 Dollars | — |
Alfalfa × 30 | — | 3 min | 60 Dollars | — |
Rutabaga × 250 | Special rutabaga seeds × 1 | 45 min | — | — |
Alfalfa × 120 | Special alfalfa seeds × 1 | 14 min | — | — |
Bamboo canes × 30 | — | 5 min | 25 Village dollars | — |
Spruce wood × 25 | — | 5 min | 510 Village dollars | — |
Willow rods × 22 | — | 5 min | 1 420 Village dollars | — |
Poplar wood × 18 | — | 5 min | 6 270 Village dollars | — |
Sản lượng theo cấp – Goldflowers
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 10 | 2 h 20 min |
| 2 | 12 | 2 h 20 min |
| 3 | 14 | 2 h 20 min |
| 4 | 16 | 2 h 20 min |
| 5 | 18 | 2 h 20 min |
| 6 | 20 | 2 h 20 min |
| 7 | 22 | 2 h 20 min |
| 8 | 24 | 2 h 20 min |
| 9 | 26 | 2 h 20 min |
| 10 | 28 | 2 h 20 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.













Goldflowers
Violets
Rapaseed
Yellow hibiscus
Wildflowers
Wheat
Cabbage
Corn
Sunflowers
Rice
Magic beans
Roses
Rutabaga
Alfalfa
Bamboo canes
Spruce wood
Willow rods
Poplar wood