Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Wintry fertile field – Goodgame Big Farm

Wintry fertile field

Ruộng và đồng cỏ Main farm

Ruộng màu mỡ mùa đông là một cách mở rộng diện tích gieo trồng khéo léo với mức tăng sản lượng đáng tin sau khi nâng cấp, nhưng vì từng đồng đều trả bằng vàng, nó thuộc nhóm thứ chỉ nên đầu tư bằng phần tiền cao cấp dư.

Tổng quan nhanh

Nông trạiMain farm
Danh mụcRuộng và đồng cỏ
Kích thước6 × 4
Từ cấp1
Cấp tối đa10
Giá18 000 Gold
Thời gian xây15 min
Công nhân10
Ưu tiênChỉ trả bằng vàng

Dùng để làm gì

Fertile fields grow abundant quantities of crops that you need for later production processes.

Sản xuất

Ruộng màu mỡ mùa đông là một thửa ruộng nhỏ hơn trên nông trại chính, 6x4, nơi bạn gieo từ hoa vàng, hoa violet và dâm bụt vàng cho đến lúa mì, bắp cải hay ngô thông thường. Khác với hầu hết các công trình bạn xây và nâng cấp bằng đô la, ở đây bạn trả bằng vàng ở mọi cấp, từ 18 nghìn cho cấp đầu đến 75 nghìn cho cấp mười. Nó không bán trong cửa hàng, nên bạn phải có được bằng cách khác, nhưng khi đã có, nó hoạt động như một thửa ruộng thường nằm trong vòng tuần hoàn của cối xay và việc bán ở chợ. Đây là lựa chọn thú vị cho ai muốn mở rộng nhanh diện tích gieo hạt và sẵn lòng trả bằng loại tiền cao cấp.

Khi nào nên xây

Ruộng có sẵn từ cấp độ người chơi 1, sớm bất thường, nên nếu bạn nhận được nó ở đầu game thì cứ xây ngay, 15 phút xây và 18 nghìn vàng cho cấp đầu thì người mới cũng đủ sức. Vì bạn không mua lại được trong cửa hàng, nên không phải cân nhắc số lượng, chỉ cần tận dụng hết ngay khi có.

Có đáng nâng cấp không

Nâng cấp ở đây có ý nghĩa hơn nhiều so với các vườn, vì sản lượng hạt giống tăng khá rõ theo cấp, hoa vàng tăng từ 10 lên 28 cái mỗi mẻ, hoa đồng cỏ từ 250 lên 430, lúa mì từ 14 lên 50 và bắp cải từ 240 lên 520, tất cả trong cùng thời gian sinh trưởng. Vấn đề là giá, mỗi cấp chỉ trả bằng vàng và cho cấp chín và mười bạn trả 65 đến 75 nghìn, nên tôi sẽ nâng cấp dần và chỉ bằng vàng dư, không làm ảnh hưởng đến các công trình khác trả bằng đô la.

Mẹo từ người chơi lâu nămHoa đồng cỏ là cây trồng duy nhất của ruộng không chế biến được trong cối xay, chỉ bán trực tiếp qua Quản lý nông trại, nên đừng tính nó như nguyên liệu cho thức ăn mà hãy đem ra buôn bán luôn.
Lỗi hay gặp nhấtNgười chơi hay nhầm thửa ruộng này với ruộng thường trả bằng đô la, rồi khó chịu bất ngờ khi ngay cả việc nâng cấp ở đây cũng tốn vàng, thứ mà họ muốn tiêu ở chỗ khác hơn, chẳng hạn để đẩy nhanh sản xuất.

Các cấp của công trình

CấpGiáThời gian xâyXPCông nhânTừ cấp
118 000 Gold15 min100101
222 000 Gold1 h 10 min2 0001212
325 000 Gold7 h 30 min3 0001420
429 000 Gold18 h 20 min5 5001631
534 000 Gold21 h8 5001841
640 000 Gold1 d 0 h12 0002052
747 000 Gold1 d 9 h 20 min16 0002257
855 000 Gold1 d 20 h 26 min18 5002562
965 000 Gold2 d 7 h 33 min21 00028119
1075 000 Gold3 d 11 h 20 min32 00031119

Sản lượng ở cấp 1

Thành phẩmNguyên liệuThời gianChi phíXP
Goldflowers × 10Goldflower seeds × 12 h 20 min——
Violets × 12Violet seeds × 145 min——
Rapaseed × 22Rapaseed seeds × 135 min——
Yellow hibiscus × 12Yellow hibiscus seed × 145 min——
Wildflowers × 250Special wildflower seeds × 130 min——
Wheat × 14Special wheat seeds × 130 min——
Cabbage × 240Special cabbage seeds × 14 h——
Corn × 200Special corn seeds × 11 h——
Sunflowers × 105Sunflower seeds × 18 h 30 min—5 000
Rice × 180Rice seeds × 155 min——
Magic beans × 20Magic bean seeds × 11 h 20 min——
Roses × 20Rose seeds × 130 min—400
Wildflowers × 15—2 min——
Wheat × 40—6 h450 Dollars—
Cabbage × 40—45 min115 Dollars—
Corn × 15—5 min50 Dollars—
Rutabaga × 50—9 min80 Dollars—
Alfalfa × 30—3 min60 Dollars—
Rutabaga × 250Special rutabaga seeds × 145 min——
Alfalfa × 120Special alfalfa seeds × 114 min——
Bamboo canes × 30—5 min25 Village dollars—
Spruce wood × 25—5 min510 Village dollars—
Willow rods × 22—5 min1 420 Village dollars—
Poplar wood × 18—5 min6 270 Village dollars—

Sản lượng theo cấp – Goldflowers

CấpSố lượngThời gian
1102 h 20 min
2122 h 20 min
3142 h 20 min
4162 h 20 min
5182 h 20 min
6202 h 20 min
7222 h 20 min
8242 h 20 min
9262 h 20 min
10282 h 20 min

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Công trình.