Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Special grass seeds – Goodgame Big Farm

Special grass seeds

Sản phẩm đặc biệt Main farm

Hạt giống cỏ đặc biệt là công cụ khéo để tăng tốc sản xuất cỏ, có lợi nhất là làm chúng ở phòng thí nghiệm bằng chất xúc tác, nếu bạn có sẵn.

Tổng quan nhanh

Nông trạiMain farm
Giá cơ bản8 000 Dollars
Từ cấp1
Sản xuất tạiNursery, Farm laboratory
Dùng trongField, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 2 nữa

Dùng để làm gì

Special grass seeds are grown in the nursery and have a growth rate and yield amount that is different from the normal seed.

Hạt giống cỏ đặc biệt là nguyên liệu loại Special mà bạn có được ở cửa hàng làm vườn hoặc phòng thí nghiệm nông trại ở Nông trại chính. Chúng được dùng ngược lại trên các cánh đồng, nơi nhờ chúng bạn trồng cỏ nhanh hơn nhiều so với công thức Đô la thông thường. Chúng hoạt động như chất tăng tốc sản xuất cỏ trên cánh đồng, cánh đồng màu mỡ, cánh đồng màu mỡ mùa đông và các loại cánh đồng khác.

Cách có được

Ở cửa hàng làm vườn bạn làm chúng từ cỏ và hai nguyên liệu khác, công thức cho 3 sản phẩm và khi cấp cửa hàng làm vườn tăng thì thời gian rút ngắn từ 2 giờ 30 phút xuống tới 45 phút. Ở phòng thí nghiệm nông trại từ cấp 5 trở lên có công thức nhanh hơn từ 4 Chất xúc tác thường và 2 cỏ, cho 2 hạt giống tức thì. Nếu bạn đã tích trữ chất xúc tác, con đường này rõ ràng nhanh hơn.

Nên làm gì với nó

Hãy cho hạt giống vào các cánh đồng, dù là cánh đồng thường, cánh đồng màu mỡ, cánh đồng màu mỡ mùa đông, cánh đồng màu mỡ miền quê, cánh đồng màu mỡ mùa thu, cánh đồng lộng lẫy, cánh đồng triển lãm hay cánh đồng tuyệt vời, nơi với một hạt giống cỏ mọc chỉ trong 25 phút thay vì 2 giờ 30 phút ở công thức thường.

Mẹo từ người chơi lâu nămHãy dùng hạt giống chủ yếu khi bạn cần cỏ nhanh vào phút chót, chẳng hạn vì sản xuất cỏ khô hay kem đang chạy, còn việc bổ sung cỏ thường ngày hãy để cho công thức Đô la rẻ hơn.
Lỗi hay gặp nhấtThật tiếc khi tiêu hạt giống cho cánh đồng mà tốc độ không quan trọng, vì đây là nguyên liệu đắt hơn đáng để dành cho lúc gấp rút về thời gian.

Sản xuất trong công trình này Nursery

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Grass × 10
w60235 × 50
w66006 × 10
32 h 30 min—
2Grass × 9
w60235 × 45
w66006 × 9
32 h 15 min—
3Grass × 8
w60235 × 40
w66006 × 8
32 h—
4Grass × 7
w60235 × 35
w66006 × 7
31 h 45 min—
5Grass × 6
w60235 × 30
w66006 × 6
31 h 30 min—
6Grass × 5
w60235 × 25
w66006 × 5
31 h 15 min—
7Grass × 4
w60235 × 20
w66006 × 4
31 h—
8Grass × 3
w60235 × 15
w66006 × 3
345 min—

Sản xuất trong công trình này Farm laboratory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
5Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
6Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
7Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
8Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
9Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
10Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
11Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
12Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
13Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
14Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
15Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
16Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
17Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
18Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
19Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
20Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
21Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
22Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
23Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
24Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
25Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
26Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
27Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
28Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
29Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
30Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
31Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
32Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
33Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
34Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
35Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
36Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
37Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
38Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
39Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
40Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
41Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
42Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
43Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—
44Ordinary catalyst × 4
Grass × 2
250 s—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.