
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Từ cấp | 1 |
| Sản xuất tại | Conservatory |
| Dùng trong | Field, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 2 nữa |
Dùng để làm gì
These very powerful seeds are made on the obsidian farm and can be used on fields on your main farm
Hạt giống lúa mì Obsidian XL là hạt giống rất mạnh, được sản xuất trong Vườn mùa đông ở trang trại Obsidian rồi mang về trang trại chính để gieo. Tôi dùng nó trên các cánh đồng thường và nâng cấp ở trang trại chính, nơi từ nó mọc ra lúa mì. Đây là một trong những sản phẩm của dây chuyền sản xuất Obsidian, bổ sung cho việc làm nông thông thường một loại hạt giống mạnh hơn. Trong cửa hàng tôi không mua được, nó chỉ tồn tại như kết quả của việc tự sản xuất.
Cách có được
Con đường duy nhất dẫn đến nó là qua Vườn mùa đông, nơi cho một sản phẩm tôi cần 2 Hạt giống lúa mì đặc biệt và 124 Phân bón Obsidian cộng thêm một nguyên liệu nữa, sản xuất mất 2 giờ và công thức giống nhau ở mọi cấp công trình. Vì trong cửa hàng không bán, tôi phải chuẩn bị sẵn cả hai nguyên liệu chính từ trước, nếu không sản xuất không chạy. Đáng sản xuất bất cứ khi nào tôi tích được đủ Phân bón Obsidian, game không đưa ra cách nào khác để có nó.
Nên làm gì với nó
Tôi gieo hạt giống lên các cánh đồng và các bản nâng cấp của chúng ở trang trại chính, ở đâu từ nó cũng mọc ra lúa mì. Công thức không nêu cách dùng nào khác, nên tôi chỉ sản xuất đúng lượng mà tôi thật sự gieo.
Sản xuất trong công trình này Conservatory
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | w80052 × 24 Special wheat seeds × 2 Obsidian dung × 124 | 1 | 2 h | — |
| 2 | w80052 × 24 Special wheat seeds × 2 Obsidian dung × 124 | 1 | 2 h | — |
| 3 | w80052 × 24 Special wheat seeds × 2 Obsidian dung × 124 | 1 | 2 h | — |
| 4 | w80052 × 24 Special wheat seeds × 2 Obsidian dung × 124 | 1 | 2 h | — |
| 5 | w80052 × 24 Special wheat seeds × 2 Obsidian dung × 124 | 1 | 2 h | — |
| 6 | w80052 × 24 Special wheat seeds × 2 Obsidian dung × 124 | 1 | 2 h | — |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Field | Wheat |
Fertile field | Wheat |
Wintry fertile field | Wheat |
Rural fertile field | Wheat |
Autumnal fertile field | Wheat |
Glorious field | Wheat |
Deluxe field | Wheat |
Spectacular field | Wheat |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Field
Fertile field
Wintry fertile field
Rural fertile field
Autumnal fertile field
Glorious field
Deluxe field
Spectacular field