
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Từ cấp | 1 |
| Sản xuất tại | Conservatory |
| Dùng trong | Field, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 2 nữa |
Dùng để làm gì
These powerful seeds are made on the obsidian farm and can be used on fields on your main farm
Hạt giống lúa mì Obsidian là bản Obsidian của hạt giống lúa mì cổ điển, được sản xuất trong Vườn mùa đông và dùng để trồng lúa mì trên các cánh đồng của trang trại chính. Trong cửa hàng không có, bạn chỉ có được nó bằng cách sản xuất. Bậc cơ bản không phải là duy nhất trong dòng, phía trên còn có các bản XL và XXL, tiêu tốn gấp đôi và gấp ba lượng hạt giống đặc biệt lẫn phân bón.
Cách có được
Công thức cho 1 sản phẩm đòi hỏi 12 nguyên liệu từ trang trại Obsidian, 1 Hạt giống lúa mì đặc biệt và 62 Phân bón Obsidian, sản xuất mất 2 giờ. Về chi phí phân bón nó nằm giữa ngô và bắp cải, đắt hơn bắp cải khoảng năm lần nhưng vẫn rẻ hơn ngô. Công thức giống nhau ở cả sáu cấp của Vườn mùa đông.
Nên làm gì với nó
Bạn dùng hạt giống ở trang trại chính trên bất kỳ cánh đồng lúa mì nào, từ Cánh đồng qua Cánh đồng màu mỡ, Cánh đồng màu mỡ mùa đông, Cánh đồng màu mỡ miền quê, Cánh đồng màu mỡ mùa thu cho đến Cánh đồng lộng lẫy, Cánh đồng triển lãm hay Cánh đồng tuyệt vời. Công thức và cách dùng không nêu cách dùng nào khác như bán, chế biến, nhiệm vụ hay hội.
Sản xuất trong công trình này Conservatory
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | w80052 × 12 Special wheat seeds × 1 Obsidian dung × 62 | 1 | 2 h | — |
| 2 | w80052 × 12 Special wheat seeds × 1 Obsidian dung × 62 | 1 | 2 h | — |
| 3 | w80052 × 12 Special wheat seeds × 1 Obsidian dung × 62 | 1 | 2 h | — |
| 4 | w80052 × 12 Special wheat seeds × 1 Obsidian dung × 62 | 1 | 2 h | — |
| 5 | w80052 × 12 Special wheat seeds × 1 Obsidian dung × 62 | 1 | 2 h | — |
| 6 | w80052 × 12 Special wheat seeds × 1 Obsidian dung × 62 | 1 | 2 h | — |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Field | Wheat |
Fertile field | Wheat |
Wintry fertile field | Wheat |
Rural fertile field | Wheat |
Autumnal fertile field | Wheat |
Glorious field | Wheat |
Deluxe field | Wheat |
Spectacular field | Wheat |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Field
Fertile field
Wintry fertile field
Rural fertile field
Autumnal fertile field
Glorious field
Deluxe field
Spectacular field