

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Sản xuất |
| Kích thước | 14 × 32 |
| Từ cấp | 34 |
| Cấp tối đa | 7 |
| Ưu tiên | Từ cấp 34 |
Dùng để làm gì
The greenhouse is where tropical fruits grow. You can get the seeds from the seashell trader, and ship the fruits in the harbor later.
Sản xuất
Apricots
Passion fruits
Figs
Elderberries
Cloudberries
Blackberries
Rose hips
Gooseberries
Honeydew melons
Pineapples
Grapefruits
LimesGreenhouse là công trình sản xuất lớn trên Main Farm, nơi bạn trồng trái cây đặc biệt như mơ, chanh dây, sung hay quả cơm cháy, sau đó được chở từ bến cảng đi khắp thế giới. Hạt giống cho nó bạn mua từ thương nhân sau khi mở khóa nông trại tạm thời, nên đây không phải công trình cho người mới hoàn toàn. Nó chiếm diện tích khổng lồ 14x32 và không mua được trong cửa hàng, nó mở khóa từ cấp người chơi 34. Rõ ràng đây là công trình nâng cao dành cho xuất khẩu trái cây, không phải cho chu trình nguyên liệu thông thường.
Khi nào nên xây
Hãy xây ngay khi nó mở khóa từ cấp 34, vì cấp đầu miễn phí và không có thời gian xây. Chỉ nên có một cái, công trình đủ lớn để bản thứ hai không lọt vào một quy hoạch nông trại hợp lý.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp đáng làm, vì sản lượng từ cùng một hạt giống đặc biệt tăng theo cấp, mơ từ hạt giống đặc biệt nhảy từ 1856 ở cấp đầu lên 2500 ở cấp cao nhất. Cấp hai và ba trả bằng đô la, từ cấp bốn chỉ còn vàng, nên đưa nó lên tối đa là mục tiêu dài hạn hơn.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | — | tức thì | 0 | 34 |
| 2 | 500 000 Dollars | 2 h | 500 | 34 |
| 3 | 1 600 000 Dollars | 5 h | 1 500 | 34 |
| 4 | 2 900 Gold | 9 h | 3 000 | 34 |
| 5 | 14 900 Gold | 14 h | 5 500 | 34 |
| 6 | 29 000 Gold | 21 h | 8 500 | 34 |
| 7 | 54 500 Gold | 1 d 6 h | 12 500 | 34 |
Sản lượng ở cấp 1
Sản lượng theo cấp – Apricots
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 1 856 | 1 h 15 min |
| 2 | 1 954 | 1 h 15 min |
| 3 | 2 057 | 1 h 15 min |
| 4 | 2 160 | 1 h 15 min |
| 5 | 2 268 | 1 h 15 min |
| 6 | 2 381 | 1 h 15 min |
| 7 | 2 500 | 1 h 15 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.

Apricots
Passion fruits
Figs
Elderberries
Cloudberries
Blackberries
Rose hips
Gooseberries
Honeydew melons
Pineapples
Grapefruits
Limes