
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm, Gourmet farm, Flower farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 7 200 Dollars |
| Từ cấp | 30 |
| Sản xuất tại | Greenhouse |
| Dùng trong | Farm laboratory, Jam factory |
Dùng để làm gì
You can load blackberries onto the ship as soon as it docks in the harbor and the captain asks for them. You can't sell blackberries.
Blackberries mọc trong nhà kính trên Trang trại Chính, Trang trại Ẩm thực và Trang trại Hoa từ cấp 30. Tôi có thể bán chúng với giá cơ bản 7200 đô la mỗi cái, nhưng đường chính là chất chúng lên tàu ở cảng khi tàu cập bến hỏi mua. Ngoài ra từ chúng còn làm mứt.
Cách có được
Blackberries không mua được ở cửa hàng, con đường duy nhất là nhà kính. Công thức với hạt giống đặc biệt Blackberries cho ở cấp đầu 1088 cái trong 38 phút, công thức với hạt giống Blackberries chỉ 48 cái trong 25 phút và công thức với hạt giống cao cấp Blackberries 5397 cái trong 5 giờ. Hiệu quả nhất lại là hạt giống đặc biệt. Thời gian không kéo dài theo cấp nhà kính, chỉ sản lượng tăng, ở cấp năm hạt giống đặc biệt cho 1328 cái vẫn trong 38 phút.
Nên làm gì với nó
Tôi chất Blackberries lên tàu theo nhu cầu ở cảng, ở phòng thí nghiệm nông trại làm từ chúng hạt giống đặc biệt Blackberries cho vòng tiếp theo, và ở nhà máy mứt từ chúng ra mứt Blackberries.
Sản xuất trong công trình này Greenhouse
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Special blackberry seeds × 1 | 1 088 | 38 min | — |
| 1 | Blackberry seeds × 1 | 48 | 25 min | — |
| 1 | Premium blackberry seeds × 1 | 5 397 | 5 h | — |
| 2 | Special blackberry seeds × 1 | 1 145 | 38 min | — |
| 2 | Blackberry seeds × 1 | 50 | 25 min | — |
| 2 | Premium blackberry seeds × 1 | 5 783 | 5 h | — |
| 3 | Special blackberry seeds × 1 | 1 205 | 38 min | — |
| 3 | Blackberry seeds × 1 | 53 | 25 min | — |
| 3 | Premium blackberry seeds × 1 | 6 168 | 5 h | — |
| 4 | Special blackberry seeds × 1 | 1 265 | 38 min | — |
| 4 | Blackberry seeds × 1 | 55 | 25 min | — |
| 4 | Premium blackberry seeds × 1 | 6 554 | 5 h | — |
| 5 | Special blackberry seeds × 1 | 1 328 | 38 min | — |
| 5 | Blackberry seeds × 1 | 58 | 25 min | — |
| 5 | Premium blackberry seeds × 1 | 6 939 | 5 h | — |
| 6 | Special blackberry seeds × 1 | 1 395 | 38 min | — |
| 6 | Blackberry seeds × 1 | 61 | 25 min | — |
| 6 | Premium blackberry seeds × 1 | 7 325 | 5 h | — |
| 7 | Special blackberry seeds × 1 | 1 465 | 38 min | — |
| 7 | Blackberry seeds × 1 | 64 | 25 min | — |
| 7 | Premium blackberry seeds × 1 | 7 710 | 5 h | — |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Farm laboratory | Special blackberry seeds |
Jam factory | Blackberry jam |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Farm laboratory
Jam factory