
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm, Gourmet farm, Flower farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 3 500 Dollars |
| Từ cấp | 30 |
| Sản xuất tại | Greenhouse |
| Dùng trong | Farm laboratory |
Dùng để làm gì
You can load limes onto the ship as soon as it docks in the harbor and the captain asks for them. You can't sell limes.
Limes là nguyên liệu sơ cấp mà mình trồng trong Nhà kính ở Trang trại chính, Trang trại ẩm thực và Trang trại hoa từ cấp 30. Khác với hầu hết các loại cây trồng, bạn không bán được chúng ở chợ – mục đích của chúng là chất lên tàu ngay khi tàu cập cảng và yêu cầu Limes. Đồng thời chúng cũng là nguyên liệu đầu vào để sản xuất hạt giống đặc biệt Limes trong Phòng thí nghiệm nông trại, nên một phần lại quay về phục vụ chính việc sản xuất của mình.
Cách có được
Trong Nhà kính bạn có ba công thức để chọn tùy theo loại hạt giống dùng. Hạt giống Limes cho 18 đơn vị trong 20 phút, Hạt giống đặc biệt Limes cho 411 đơn vị trong 30 phút và Hạt giống cao cấp Limes cho 2065 đơn vị trong 4 giờ, và khi cấp nhà kính tăng thì sản lượng của mỗi công thức còn tăng thêm một chút. Với các lô nhỏ cần nhanh thì mình dùng hạt giống thường, còn với số lượng lớn và có thời gian nghỉ dài hơn thì mình chọn hạt giống cao cấp.
Nên làm gì với nó
Công dụng chính là chất lên tàu ở cảng tùy theo thứ tàu đang yêu cầu. Bên cạnh đó, mình gửi Limes tới Phòng thí nghiệm nông trại, nơi chúng được dùng để làm hạt giống đặc biệt Limes, rồi loại hạt này lại cần cho việc trồng chính Limes trong Nhà kính.
Sản xuất trong công trình này Greenhouse
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Special lime seeds × 1 | 411 | 30 min | — |
| 1 | Lime seeds × 1 | 18 | 20 min | — |
| 1 | Premium lime seeds × 1 | 2 065 | 4 h | — |
| 2 | Special lime seeds × 1 | 432 | 30 min | — |
| 2 | Lime seeds × 1 | 19 | 20 min | — |
| 2 | Premium lime seeds × 1 | 2 213 | 4 h | — |
| 3 | Special lime seeds × 1 | 455 | 30 min | — |
| 3 | Lime seeds × 1 | 20 | 20 min | — |
| 3 | Premium lime seeds × 1 | 2 360 | 4 h | — |
| 4 | Special lime seeds × 1 | 478 | 30 min | — |
| 4 | Lime seeds × 1 | 21 | 20 min | — |
| 4 | Premium lime seeds × 1 | 2 508 | 4 h | — |
| 5 | Special lime seeds × 1 | 502 | 30 min | — |
| 5 | Lime seeds × 1 | 22 | 20 min | — |
| 5 | Premium lime seeds × 1 | 2 655 | 4 h | — |
| 6 | Special lime seeds × 1 | 527 | 30 min | — |
| 6 | Lime seeds × 1 | 23 | 20 min | — |
| 6 | Premium lime seeds × 1 | 2 803 | 4 h | — |
| 7 | Special lime seeds × 1 | 553 | 30 min | — |
| 7 | Lime seeds × 1 | 24 | 20 min | — |
| 7 | Premium lime seeds × 1 | 2 950 | 4 h | — |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Farm laboratory | Special lime seeds |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Farm laboratory