Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Special honeydew melon seeds – Goodgame Big Farm

Special honeydew melon seeds

Sản phẩm đặc biệt Main farm Gourmet farm Flower farm

Đắt nhất và chậm nhất trong bốn loại hạt giống, chỉ có ý nghĩa khi thuyền trưởng Barnacle trực tiếp hỏi mua dưa gang.

Tổng quan nhanh

Nông trạiMain farm, Gourmet farm, Flower farm
Giá cơ bản15 500 Gold
Từ cấp30
Sản xuất tạiFarm laboratory
Dùng trongGreenhouse

Dùng để làm gì

In the greenhouse you can use special seeds to breed exotic fruits, which you can then load onto Captain Barnacle's ship when he moors in the harbor and asks for them.

Special honeydew melon seeds là loại đòi hỏi nhiều nhất trong bốn loại hạt giống trái cây ngoại lai, được làm trong Phòng thí nghiệm nông trại và trong nhà kính từ nó mọc ra dưa gang ngoại lai cho thuyền trưởng Barnacle. Nó mở khóa từ cấp nông dân 30 và được trồng ở Trang trại chính, Trang trại ẩm thực và Trang trại hoa. Giá trị cơ bản 15500 xu vàng và công thức 103 đơn vị chất xúc tác cho chỉ một đơn vị hạt giống khiến nó là một mặt hàng rất đắt. Bạn không mua được nó ở cửa hàng, nên toàn bộ giá của nó nằm ở nguyên liệu và thời gian.

Cách có được

Công thức là 103 đơn vị Chất xúc tác thường và 1 đơn vị Honeydew melons cho 1 đơn vị hạt giống, quá trình mất 17 phút, giống nhau ở mọi cấp phòng thí nghiệm từ 8 đến 21. Vì lượng chất xúc tác tiêu thụ cho mỗi đơn vị rất lớn, mình thà phân bổ sản xuất theo số chất xúc tác còn lại cho các công thức khác. Game không cho cách nào khác ngoài làm trong phòng thí nghiệm.

Nên làm gì với nó

Honeydew melons ngoại lai làm xong từ nhà kính mình giao trên tàu của thuyền trưởng Barnacle, khi tàu cập cảng và đang hỏi mua chúng.

Mẹo từ người chơi lâu nămHãy chỉ làm hạt giống này theo đơn đặt hàng cụ thể từ thuyền trưởng, vì 103 đơn vị chất xúc tác cho mỗi đơn vị quá đắt để làm dự trữ trước.
Lỗi hay gặp nhấtLỗi lớn nhất là bắt tay vào làm mà không có dự trữ chất xúc tác cho vài lượt phía trước, việc làm sẽ bị dừng vô ích giữa chừng.

Sản xuất trong công trình này Farm laboratory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
8Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
9Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
10Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
11Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
12Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
13Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
14Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
15Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
16Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
17Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
18Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
19Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
20Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
21Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
22Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
23Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
24Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
25Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
26Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
27Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
28Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
29Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
30Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
31Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
32Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
33Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
34Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
35Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
36Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
37Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
38Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
39Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
40Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
41Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
42Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
43Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
44Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
45Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
46Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—
47Ordinary catalyst × 103
Honeydew melons × 1
117 min 10 s—

Dùng trong

Công trìnhThành phẩm
GreenhouseHoneydew melons

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.