
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm, Gourmet farm, Flower farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 1 250 Gold |
| Từ cấp | 30 |
| Sản xuất tại | Farm laboratory |
| Dùng trong | Greenhouse |
Dùng để làm gì
In the greenhouse you can use special seeds to breed exotic fruits, which you can then load onto Captain Barnacle's ship when he moors in the harbor and asks for them.
Special lime seeds là nguyên liệu mình làm trong Phòng thí nghiệm nông trại, rồi xử lý trong nhà kính thành Limes ngoại lai cho tàu của thuyền trưởng Barnacle. Bạn không mua được nó ở cửa hàng, chỉ có từ cấp nông dân 30 và mình tìm thấy nó ở Trang trại chính, Trang trại ẩm thực và Trang trại hoa. Trong nền kinh tế nông trại, nó là cầu nối giữa trái cây thông thường và việc buôn bán đường biển ở cảng, không có nó thì không trồng được trái cây ngoại lai cho thuyền trưởng. Giá trị cơ bản mỗi đơn vị là 1250 xu vàng, khiến nó rẻ nhất trong bốn loại hạt giống đặc biệt cho trái cây ngoại lai.
Cách có được
Mình làm nó trong phòng thí nghiệm từ 8 đơn vị Chất xúc tác thường và 1 đơn vị Limes thông thường, cho ra 1 đơn vị hạt giống trong một phút 20 giây. Tỷ lệ nguyên liệu và thời gian sản xuất giống nhau ở mọi cấp phòng thí nghiệm từ 7 đến 20, nên không đáng nâng cấp công trình riêng cho công thức này. Vì hạt giống không mua được ở cửa hàng, cách duy nhất là có đủ chất xúc tác và Limes trong kho rồi cho phòng thí nghiệm chạy.
Nên làm gì với nó
Hạt giống làm xong mình dùng trong nhà kính, nơi mình trồng Limes ngoại lai từ nó. Rồi mình chất chúng lên tàu của thuyền trưởng Barnacle khi tàu cập cảng và hỏi mua Limes.
Sản xuất trong công trình này Farm laboratory
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 8 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 9 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 10 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 11 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 12 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 13 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 14 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 15 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 16 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 17 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 18 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 19 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 20 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 21 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 22 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 23 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 24 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 25 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 26 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 27 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 28 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 29 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 30 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 31 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 32 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 33 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 34 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 35 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 36 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 37 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 38 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 39 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 40 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 41 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 42 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 43 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 44 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 45 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
| 46 | Ordinary catalyst × 8 Limes × 1 | 1 | 1 min 20 s | — |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Greenhouse | Limes |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Greenhouse