
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Từ cấp | 1 |
| Sản xuất tại | Conservatory |
| Dùng trong | Field, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 2 nữa |
Dùng để làm gì
These extremely powerful seeds are made on the obsidian farm and can be used on fields on your main farm.
Hạt giống củ cải Obsidian XXL là hạt giống mạnh nhất cho củ cải mà mình có thể tìm thấy trong game. Nó được làm ra trong Vườn mùa đông và thuộc về trang trại chính, nơi mình có cả các cánh đồng củ cải. Nó được tạo từ sự kết hợp của hạt giống củ cải đặc biệt, phân bón Obsidian và một nguyên liệu khác, nên đây là bán thành phẩm cao cấp hơn là nguyên liệu cơ bản. Trong nền kinh tế của trang trại, nó là đầu vào để gieo các cánh đồng củ cải, không phải hàng để bán.
Cách có được
Công thức giống nhau ở cả sáu cấp của Vườn mùa đông, cho 1 hạt mình cần 45 đơn vị nguyên liệu từ trang trại Obsidian, 6 hạt giống củ cải đặc biệt và 252 phân bón Obsidian, việc sản xuất mất 2 giờ. Trong cửa hàng không mua được, nên con đường duy nhất là tự làm, và trước khi bắt tay vào, hãy tích trữ nhiều phân bón Obsidian, vì ở đây đó là mục tốn kém nhất.
Nên làm gì với nó
Mình gieo hạt giống trên cánh đồng cổ điển, cánh đồng màu mỡ, cánh đồng màu mỡ mùa đông hoặc các loại cánh đồng khác ở trang trại chính, nơi củ cải sẽ mọc lên từ nó. Đây không phải sản phẩm để bán trực tiếp mà là đầu vào cho việc trồng tiếp.
Sản xuất trong công trình này Conservatory
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | w80052 × 45 Special rutabaga seeds × 6 Obsidian dung × 252 | 1 | 2 h | — |
| 2 | w80052 × 45 Special rutabaga seeds × 6 Obsidian dung × 252 | 1 | 2 h | — |
| 3 | w80052 × 45 Special rutabaga seeds × 6 Obsidian dung × 252 | 1 | 2 h | — |
| 4 | w80052 × 45 Special rutabaga seeds × 6 Obsidian dung × 252 | 1 | 2 h | — |
| 5 | w80052 × 45 Special rutabaga seeds × 6 Obsidian dung × 252 | 1 | 2 h | — |
| 6 | w80052 × 45 Special rutabaga seeds × 6 Obsidian dung × 252 | 1 | 2 h | — |
Dùng trong
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Field
Fertile field
Wintry fertile field
Rural fertile field
Autumnal fertile field
Glorious field
Deluxe field
Spectacular field