

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Gourmet farm |
|---|---|
| Danh mục | Kho chứa |
| Kích thước | 10 × 7 |
| Từ cấp | 30 |
| Cấp tối đa | 9 |
| Giá | 150 000 Dollars |
| Thời gian xây | 1 h 50 min |
| Công nhân | 10 |
| Ưu tiên | Xây ngay khi chơi ẩm thực |
Dùng để làm gì
In the bakery you can make baked goods using ingredients from your farm. The more you upgrade the building, the fewer ingredients you need for the baked goods.
Sản xuất
Fruit cake with cream
Apple pie
Apple turnovers
Almond muffins
Hot milk
Boxed fruitcake
Cherry cookies
Traveler's lunchbox
Cream puff
Black forest cake
Onion soup in bread
Pink doughnutBakery là công trình sản xuất ở Trang trại ẩm thực với kích thước 10x7, nơi bạn dùng nguyên liệu tự trồng – sữa, trứng, hạnh nhân, táo, đào, anh đào, lúa mì và nhiều thứ khác – để nướng bánh ngọt và bánh nướng. Đây là một trong những công trình sản xuất then chốt của nhánh ẩm thực, vì các công thức như bánh táo, bánh táo chiên, muffin hạnh nhân hay bánh trái cây kem tươi đều cần để làm đơn hàng và các công thức tiếp theo ở trang trại này. Bạn mua thẳng được trong cửa hàng, nên không phải chờ may mắn nhận được như một số công trình khác. Bakery đáng giá nhất nếu bạn đang chơi tích cực Trang trại ẩm thực và muốn có nguồn bánh ngọt riêng thay vì phụ thuộc vào chợ hay bạn bè.
Khi nào nên xây
Nên xây ngay khi bạn mở khóa Trang trại ẩm thực và đạt cấp người chơi 30 cần cho bậc đầu – chi phí vào cửa 150 000 đô la và 10 nhân công không hề quá nặng. Vì đây là công trình duy nhất thuộc loại này và danh sách công thức trải từ bánh táo và bánh táo chiên qua bánh su kem, bánh Rừng Đen và bánh donut hồng đến súp hành trong bánh mì hay bánh quy anh đào, một Bakery là đủ cho trang trại, nhưng cứ xây sớm để có nguồn bánh táo và bánh trái cây ngay từ giai đoạn đầu của nhánh ẩm thực.
Có đáng nâng cấp không
Ở Bakery, nâng cấp không hoạt động như ở các xưởng thông thường, nơi chủ yếu tăng sản lượng – ở đây mỗi cấp cao hơn thì lượng nguyên liệu đầu vào cho cùng một mẻ lại giảm, điều bảng sản xuất cũng xác nhận. Bánh táo ở cấp đầu tốn 750 trứng, 250 hạnh nhân và 1300 táo cho 250 cái, còn ở cấp cao nhất cũng 250 cái đó chỉ cần 595 trứng, 200 hạnh nhân và 1040 táo. Mức giảm tương tự mình thấy ở bánh táo chiên, muffin hạnh nhân và bánh trái cây kem tươi, nên ai dùng Bakery thường xuyên thì nâng cấp rất đáng, vì nguyên liệu tiết kiệm được có thể dùng chỗ khác. Chỉ lưu ý cấp cuối, cấp chín, nhảy từ yêu cầu cấp người chơi 91 lên thẳng 157, nên rõ ràng là mục tiêu dài hạn.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 150 000 Dollars | 1 h 50 min | 1 000 | 10 | 30 |
| 2 | 650 000 Dollars | 15 h 50 min | 2 500 | 14 | 41 |
| 3 | 1 250 000 Dollars | 1 d 4 h | 4 500 | 18 | 51 |
| 4 | 3 600 000 Dollars | 1 d 14 h 20 min | 8 000 | 22 | 63 |
| 5 | 7 500 000 Dollars | 2 d 3 h | 11 500 | 26 | 73 |
| 6 | 12 000 000 Dollars | 2 d 13 h 40 min | 13 500 | 30 | 81 |
| 7 | 18 000 000 Dollars | 3 d 8 h | 15 000 | 34 | 86 |
| 8 | 29 000 000 Dollars | 4 d 6 h 13 min | 16 500 | 40 | 91 |
| 9 | 50 000 000 Dollars | 5 d 10 h | 18 000 | 46 | 157 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Fruit cake with cream × 400Experience points × 1 300 | Milk × 1 600 Peaches × 600 Cherries × 700 | 8 h | 90 000 Dollars | — |
Apple pie × 250Experience points × 800 | Eggs × 750 Almonds × 250 Apples × 1 300 | 3 h | 60 000 Dollars | — |
Apple turnovers × 175Experience points × 100 | Eggs × 750 Apples × 600 | 26 min | 9 375 Dollars | — |
Almond muffins × 190Experience points × 500 | Milk × 550 Almonds × 350 | 1 h 40 min | 37 500 Dollars | — |
| 61620 × 4 Village experience points × 2 000 | Apples × 341 Wheat × 134 Dandelion × 84 | 2 h | 480 000 Village dollars | — |
| 61621 × 4 Village experience points × 500 | Honey × 165 w61632 × 5 | 30 min | 60 000 Village dollars | — |
Hot milk × 7Village experience points × 3 000 | Milk × 960 Thermo bottle × 8 Charcoal × 87 | 3 h | 1 600 000 Village dollars | — |
Boxed fruitcake × 2Village experience points × 4 000 | Fruit cake with cream × 442 Cloth × 34 Timber box × 2 | 4 h | 1 900 000 Village dollars | — |
Cherry cookies × 7Village experience points × 1 000 | Cherries × 234 Almonds × 240 Honey × 71 | 1 h | 600 000 Village dollars | — |
Traveler's lunchbox × 2Village experience points × 5 000 | Cherry cookies × 7 Sushi plate × 134 Timber box × 2 | 5 h | 1 400 000 Village dollars | — |
Cream puff × 200Experience points × 900 | Eggs × 570 Cream × 220 | 1 h 40 min | 6 300 Dollars | — |
Black forest cake × 160Experience points × 1 500 | Eggs × 600 Cream × 400 Cherries × 350 | 2 h 30 min | 6 300 Dollars | — |
Onion soup in bread × 228Experience points × 500 | Eggs × 550 Milk × 350 Onions × 350 | 1 h 40 min | 37 500 Dollars | — |
Pink doughnut × 120Experience points × 1 500 | Eggs × 560 Cream × 400 Cherry jam × 80 Red dye × 5 | 2 h | 6 300 Dollars | — |
Flaxseed muffins × 150Experience points × 500 | Eggs × 550 Flax × 120 | 2 h | 35 000 Dollars | — |
Apple chutney × 175Experience points × 100 | Onions × 315 Windfall apples × 226 | 26 min | 9 375 Dollars | — |
Apple almond cake × 250Experience points × 800 | Eggs × 750 Almonds × 275 Windfall apples × 192 | 2 h 30 min | 60 000 Dollars | — |
Raisin bread × 100Experience points × 300 | Cream × 267 Red grapes × 186 | 30 min | 50 000 Dollars | — |
Roasted grapes on crostini × 150Experience points × 800 | Eggs × 728 Red grapes × 267 | 2 h 30 min | 63 000 Dollars | — |
| 68653 × 100 Experience points × 300 | w68631 × 250 Oat × 180 Eggs × 120 | 30 min | 50 000 Dollars | — |
| 68654 × 100 Experience points × 300 | w68630 × 200 Eggs × 150 Milk × 130 Cream × 100 | 1 h | 50 000 Dollars | — |
Sản lượng theo cấp – Fruit cake with cream
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 400 | 8 h |
| 2 | 400 | 8 h |
| 3 | 400 | 8 h |
| 4 | 400 | 8 h |
| 5 | 400 | 8 h |
| 6 | 400 | 8 h |
| 7 | 400 | 8 h |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.

Fruit cake with cream
Apple pie
Apple turnovers
Almond muffins
Hot milk
Boxed fruitcake
Cherry cookies
Traveler's lunchbox
Cream puff
Black forest cake
Onion soup in bread
Pink doughnut
Flaxseed muffins
Apple chutney
Apple almond cake
Raisin bread
Roasted grapes on crostini