Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Cloth – Goodgame Big Farm

Cloth

Xưởng cưa Cooperative village

Vải là nguyên liệu đắt hơn nhưng đa năng hơn, có ích khi xây dựng, khi chế biến tiếp và cả ở Tiệm bánh.

Tổng quan nhanh

Nông trạiCooperative village
Giá cơ bản33 800 Dollars
Sản xuất tạiTimber and textiles factory
Dùng trongTimber and textiles factory, Bakery

Dùng để làm gì

A pretty good construction material for buildings. You can produce it in the timber and textiles factory.

Vải được sản xuất trong Nhà máy Gỗ và Dệt may từ nhựa mủ và bông vải, và công thức được mở khóa ở cấp 13 của công trình. Đây là nguyên liệu đắt hơn với sản lượng mỗi mẻ nhỏ hơn, nên để có đủ số lượng cần thiết bạn phải chờ nhiều lần liên tiếp. Ngoài xây dựng công trình, nó còn có ích trong bếp, vì một công thức ở Tiệm bánh cần đến nó.

Cách có được

Vải không mua được ở cửa hàng, bạn chỉ có được nó bằng cách sản xuất trong Nhà máy Gỗ và Dệt may từ cấp 13 trở lên. Cho 12 cái vải bạn cần 68 nhựa mủ và 56 bông vải, quá trình sản xuất mất 2 giờ và công thức không thay đổi khi nhà máy lên cấp, nên bạn phải theo dõi lượng nguyên liệu thường xuyên.

Nên làm gì với nó

Bạn dùng vải để xây công trình, hoặc chế biến tiếp thành vải bạt hay mũ thuyền trưởng trong Nhà máy Gỗ và Dệt may. Nó cũng khá hữu ích ở Tiệm bánh, nơi cần nó cho bánh mì giám mục.

Mẹo từ người chơi lâu nămHãy tính rằng một mẻ vải tiêu tốn khá nhiều nhựa mủ và bông vải cùng lúc, nên hãy thu thập sẵn cả hai nguyên liệu để việc sản xuất không chạy không.
Lỗi hay gặp nhấtSai lầm là quên rằng vải cũng dùng được ở Tiệm bánh, rồi chỉ giữ nó cho việc xây dựng, trong khi bạn đang cần nguyên liệu cho bánh mì giám mục.

Sản xuất trong công trình này Timber and textiles factory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
13Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
14Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
15Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
16Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
17Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
18Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
19Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
20Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
21Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
22Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
23Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
24Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
25Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
26Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
27Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
28Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
29Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
30Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
31Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
32Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
33Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
34Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
35Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
36Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
37Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
38Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
39Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
40Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
41Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
42Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
43Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
44Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
45Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
46Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
47Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
48Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
49Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
50Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
51Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—
52Rubber latex × 68
Cotton × 56
122 h—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.