
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 8 000 Dollars |
| Từ cấp | 1 |
| Sản xuất tại | Nursery, Farm laboratory |
| Dùng trong | Field, Fertile field, Wintry fertile field, Rural fertile field, Autumnal fertile field, Glorious field và 2 nữa |
Dùng để làm gì
Special pea seeds are grown in the nursery and have a growth rate and yield amount that is different from the normal seed.
Hạt giống đậu đặc biệt là loại hạt giống đặc biệt mình làm ở vườn ươm, hoặc sản xuất trong phòng thí nghiệm nông trại. Chúng có tốc độ lớn và sản lượng khác với đậu thông thường và được dùng làm hạt giống thay thế ngay trên cánh đồng.
Cách có được
Ở vườn ươm, công thức tốn đậu cùng hai nguyên liệu khác, thời gian giảm theo cấp vườn ươm từ 2 tiếng 30 phút xuống 45 phút cho cùng 4 đơn vị. Nhưng từ cấp 6 có con đường nhanh hơn nhiều qua phòng thí nghiệm nông trại: chỉ cần chất xúc tác thường x2 và đậu x1 cho 2 đơn vị gần như ngay lập tức. Nếu bạn đã mở khóa phòng thí nghiệm và có sẵn chất xúc tác, đó rõ ràng là cách hiệu quả hơn. Hạt giống không mua được.
Nên làm gì với nó
Hạt giống đậu đặc biệt mình dùng để gieo các cánh đồng - Cánh đồng, Cánh đồng màu mỡ và Cánh đồng màu mỡ mùa đông - đậu thu hoạch sau 25 phút thay vì một tiếng, dù sản lượng thấp hơn một chút so với hạt giống thường.
Sản xuất trong công trình này Nursery
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Peas × 10 w60235 × 50 w65598 × 10 | 4 | 2 h 30 min | — |
| 2 | Peas × 9 w60235 × 45 w65598 × 9 | 4 | 2 h 15 min | — |
| 3 | Peas × 8 w60235 × 40 w65598 × 8 | 4 | 2 h | — |
| 4 | Peas × 7 w60235 × 35 w65598 × 7 | 4 | 1 h 45 min | — |
| 5 | Peas × 6 w60235 × 30 w65598 × 6 | 4 | 1 h 30 min | — |
| 6 | Peas × 5 w60235 × 25 w65598 × 5 | 4 | 1 h 15 min | — |
| 7 | Peas × 4 w60235 × 20 w65598 × 4 | 4 | 1 h | — |
| 8 | Peas × 3 w60235 × 15 w65598 × 3 | 4 | 45 min | — |
Sản xuất trong công trình này Farm laboratory
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Field | Peas |
Fertile field | Peas |
Wintry fertile field | Peas |
Rural fertile field | Peas |
Autumnal fertile field | Peas |
Glorious field | Peas |
Deluxe field | Peas |
Spectacular field | Peas |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Field
Fertile field
Wintry fertile field
Rural fertile field
Autumnal fertile field
Glorious field
Deluxe field
Spectacular field
