
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm, Gourmet farm, Flower farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 500 Dollars |
| Sản xuất tại | Field, Meadow, Fertile field, Garden, Fertile garden, Friendship meadow và 14 nữa |
Dùng để làm gì
Rainbow roses grow in fields, in the garden and in the meadow.
Hoa hồng cầu vồng là cây trồng chính có mặt ngay ở ba nông trại: Nông trại chính, Nông trại Ẩm thực và Nông trại Hoa. Công thức sản xuất có trên Cánh đồng, Đồng cỏ, Cánh đồng màu mỡ và trong Vườn. Trong game chúng có từ cấp 0, nên bạn gần như có thể bắt đầu ngay sau khi lập nông trại. Đây không phải nguyên liệu để chế biến tiếp mà là sản phẩm chủ yếu để bán, với giá trị cơ bản 500 Đô la mỗi bông. Trong cửa hàng không bán, chỉ trồng được.
Cách có được
Hoa hồng cầu vồng được làm ra bằng cách gieo vào Cánh đồng, Đồng cỏ hoặc Cánh đồng màu mỡ rồi chờ tám tiếng, không cần nguyên liệu đầu vào nào. Sản lượng tăng theo cấp công trình: ở cấp 1 bạn nhận 200 bông, ở cấp cao nhất của Cánh đồng màu mỡ lên đến 490 bông trong cùng tám tiếng. Vì vậy hiệu quả nhất là luôn trồng trên công trình được nâng cấp nhiều nhất, vì mỗi lượt bạn thu được nhiều hơn hẳn.
Nên làm gì với nó
Hoa hồng cầu vồng thành phẩm mình bán qua hợp đồng khách hàng ở chợ, trong game không có cách chế biến tiếp thành sản phẩm khác.
Sản xuất trong công trình này Field
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 500 Dollars | 200 | 8 h | — |
| 2 | 7 500 Dollars | 230 | 8 h | — |
| 3 | 7 500 Dollars | 260 | 8 h | — |
| 4 | 7 500 Dollars | 290 | 8 h | — |
| 5 | 7 500 Dollars | 320 | 8 h | — |
| 6 | 7 500 Dollars | 350 | 8 h | — |
| 7 | 7 500 Dollars | 380 | 8 h | — |
| 8 | 7 500 Dollars | 410 | 8 h | — |
| 9 | 7 500 Dollars | 440 | 8 h | — |
| 10 | 7 500 Dollars | 460 | 8 h | — |
Sản xuất trong công trình này Meadow
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 500 Dollars | 200 | 8 h | — |
| 2 | 7 500 Dollars | 230 | 8 h | — |
| 3 | 7 500 Dollars | 260 | 8 h | — |
| 4 | 7 500 Dollars | 290 | 8 h | — |
| 5 | 7 500 Dollars | 320 | 8 h | — |
| 6 | 7 500 Dollars | 350 | 8 h | — |
| 7 | 7 500 Dollars | 380 | 8 h | — |
| 8 | 7 500 Dollars | 410 | 8 h | — |
| 9 | 7 500 Dollars | 440 | 8 h | — |
Sản xuất trong công trình này Fertile field
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 500 Dollars | 200 | 8 h | — |
| 2 | 7 500 Dollars | 230 | 8 h | — |
| 3 | 7 500 Dollars | 260 | 8 h | — |
| 4 | 7 500 Dollars | 290 | 8 h | — |
| 5 | 7 500 Dollars | 320 | 8 h | — |
| 6 | 7 500 Dollars | 350 | 8 h | — |
| 7 | 7 500 Dollars | 380 | 8 h | — |
| 8 | 7 500 Dollars | 410 | 8 h | — |
| 9 | 7 500 Dollars | 440 | 8 h | — |
| 10 | 7 500 Dollars | 460 | 8 h | — |
| 11 | 7 500 Dollars | 490 | 8 h | — |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.








