Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Fertile garden – Goodgame Big FarmFertile garden – Cấp 1

Fertile garden

Ruộng và đồng cỏ Gourmet farm

Một thay thế khéo cho khu vườn ở nơi thiếu chỗ, nhưng vì tốn vàng nên chỉ có ý nghĩa như phần bổ sung cho người chơi dư vàng.

Tổng quan nhanh

Nông trạiGourmet farm
Danh mụcRuộng và đồng cỏ
Kích thước5 × 7
Từ cấp19
Cấp tối đa10
Giá500 Gold
Thời gian xây40 min
Công nhân12
Ưu tiênChỉ khi có vàng

Dùng để làm gì

Fertile gardens grow abundant quantities of crops that you need for later production processes.

Sản xuất

Khu vườn màu mỡ làm đúng việc của khu vườn thường – trồng rau diếp dại, lúa mạch, bồ công anh và các nguyên liệu khác cho Gourmet Farm – nhưng được mua và nâng cấp bằng vàng thay vì đô la và nhỏ hơn, chỉ 5x7 thay vì 9x7. Đây là phiên bản cao cấp của khu vườn dành cho người chơi dư vàng và muốn sản xuất nhiều hơn trên diện tích nhỏ hơn.

Khi nào nên xây

Nên xây khi bạn đã có khu vườn thường và muốn thêm năng lực sản xuất, nhưng trên nông trại không còn chỗ cho thêm 9x7 – khu vườn màu mỡ dễ lọt vào cùng không gian hơn. Nó mở khóa ở cùng cấp 19 như khu vườn thường, nhưng vì trả bằng vàng (cấp đầu 500 vàng), đừng xây ngay khi bạn còn cần vàng cho các ưu tiên khác.

Có đáng nâng cấp không

Nâng cấp có lợi ích giống khu vườn thường – sản lượng cao hơn từ hạt giống, chẳng hạn hạt lúa mạch cho ở cấp 10 tối đa 620 thay vì 100 ở cấp 1 – nhưng lại trả bằng vàng (từ 1 300 cho cấp 2 đến 48 000 cho cấp 10), nên chỉ đáng khi vàng thật sự dư.

Mẹo từ người chơi lâu nămHãy dùng khu vườn màu mỡ chủ yếu như phần bổ sung cho không gian, không phải thay thế khu vườn thường – nâng dần nó lên cấp 10 và ngay cả từ diện tích nhỏ bạn cũng nhận nhiều hơn hẳn, chẳng hạn 620 lúa mạch từ hạt đặc biệt thay vì 100 ở cấp đầu.
Lỗi hay gặp nhấtLỗi phổ biến nhất là trả vàng cho khu vườn màu mỡ, dù cùng nguyên liệu đó có thể trồng trong khu vườn thường bằng đô la – vàng bị tiêu phí vào thứ có thể có được rẻ hơn.

Các cấp của công trình

CấpGiáThời gian xâyXPCông nhânTừ cấp
1500 Gold40 min1 0001219
21 300 Gold1 h 40 min1 6001436
33 000 Gold2 h 40 min3 0001646
46 500 Gold3 h 35 min7 0001856
511 000 Gold4 h 30 min15 0002068
615 000 Gold9 h 30 min18 0002278
721 000 Gold12 h 30 min23 0002483
832 500 Gold17 h 46 min25 0002888
939 500 Gold22 h27 00032125
1048 000 Gold1 d 3 h 30 min35 00036125

Sản lượng ở cấp 1

Thành phẩmNguyên liệuThời gianChi phíXP
Lamb's lettuce × 42Special lamb's lettuce seeds × 145 min——
Barley × 100Special barley seeds × 18 h——
Dandelion × 300Special dandelion seeds × 17 h——
Barley × 37—3 h130 Dollars—
Lamb's lettuce × 60—7 h650 Dollars—
Dandelion × 20—28 min200 Dollars—
Bamboo canes × 30—5 min25 Village dollars—
Spruce wood × 25—5 min510 Village dollars—
Willow rods × 22—5 min1 420 Village dollars—
Poplar wood × 18—5 min6 270 Village dollars—
Oak wood × 15—5 min8 300 Village dollars—
Rubber latex × 20—5 min19 000 Village dollars—
Stadium turf × 30—45 min750 Dollars—
Stadium turf × 500
63024 × 800
Stadium turf seeds - long growing × 16 h——
Stadium turf × 95
63024 × 200
Stadium turf seeds - fast growing × 130 min——
Tomatoes × 26
King Ludwig coins × 70
—10 min50 Dollars—
Tomatoes × 180
King Ludwig coins × 780
Speed tomato seeds × 11 h——
Oktoberfest spring water × 46
King Ludwig coins × 840
—2 h1 500 Dollars—
Oktoberfest spring water × 128
King Ludwig coins × 3 120
Speed spring water tools × 14 h——
Oktoberfest sugar beets × 16
King Ludwig coins × 196
—28 min200 Dollars—
Oktoberfest sugar beets × 392
King Ludwig coins × 5 460
Power sugar beet seeds × 17 h——
Tomatoes × 540
King Ludwig coins × 2 340
Power tomato seeds × 13 h——
Oktoberfest spring water × 280
King Ludwig coins × 6 825
Power spring water tools × 18 h 45 min——
Oktoberfest sugar beets × 42
King Ludwig coins × 585
Speed sugar beet seeds × 145 min——

Sản lượng theo cấp – Lamb's lettuce

CấpSố lượngThời gian
14245 min
25245 min
36245 min
47245 min
58245 min
69245 min
710245 min
811245 min
912245 min
1013345 min

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Công trình.