

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 7 × 6 |
| Từ cấp | 2 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 2 000 Dollars |
| Thời gian xây | 38 min 20 s |
| Công nhân | 4 |
| Ưu tiên | Xây có cân nhắc |
Dùng để làm gì
The tropical pigsty can hold more pigs and gives your farm a touch of the South Pacific. If you demolish this building, you won't be able to build it again.
Sản xuất
Tropical pigsty sản xuất phân, lợn và nấm cục giống như chuồng lợn thường, nhưng nhờ diện tích nhỏ hơn 7x6 nên dễ lọt hơn vào nông trại đã đầy. Nó đứng trên Main Farm và mở khóa từ cấp người chơi 2, nên bạn gặp nó khá sớm. Giống Tropical cowshed, nó có một đặc điểm quan trọng, sau khi phá bỏ thì không xây lại được.
Khi nào nên xây
Cứ xây ngay ở cấp 2 nếu bạn muốn tiết kiệm chỗ, vì lúc này trên nông trại chưa có nhiều công trình và việc bố trí dễ lên kế hoạch hơn. Một cái là đủ, sản xuất thịt thêm hãy giải quyết bằng các công trình khác tùy nhu cầu.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp có ý nghĩa, vì sản lượng lợn từ thức ăn cho lợn nhảy từ 195 ở cấp đầu lên 352 ở cấp mười, trong đó cấp cuối trả bằng kim cương và chỉ mở khóa từ cấp người chơi 119.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 000 Dollars | 38 min 20 s | 200 | 4 | 2 |
| 2 | 22 000 Dollars | 7 h 30 min | 1 500 | 5 | 11 |
| 3 | 80 000 Dollars | 18 h 20 min | 3 000 | 6 | 28 |
| 4 | 210 000 Dollars | 22 h 46 min | 5 000 | 7 | 38 |
| 5 | 1 200 000 Dollars | 1 d 6 h 16 min | 7 000 | 8 | 48 |
| 6 | 1 900 000 Dollars | 1 d 8 h 30 min | 9 000 | 9 | 58 |
| 7 | 2 600 000 Dollars | 1 d 18 h 46 min | 11 000 | 10 | 63 |
| 8 | 3 400 000 Dollars | 2 d 5 h 20 min | 12 500 | 12 | 68 |
| 9 | 5 000 000 Dollars | 2 d 18 h 40 min | 14 000 | 14 | 119 |
| 10 | 15 000 Diamonds | 5 d 13 h 20 min | 20 000 | 16 | 119 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 50 Pigs × 254 | Seaweed feed × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 50 Pigs × 234 | Super pig feed × 10 | 1 h 10 min | — | 500 |
Dung × 50 Pigs × 195 | Premium pig feed × 10 | 1 h 10 min | — | 200 |
Dung × 50 Pigs × 195 | Pig feed × 10 | 1 h 10 min | 896 Dollars | — |
Dung × 5 Pigs × 13 | Wet pig feed × 10 | 5 min | 250 Dollars | — |
Dung × 50 Pigs × 342 | Obsidian feed × 20 | 1 h 10 min | — | 3 000 |
Dung × 50 Pigs × 390 | Obsidian feed XL × 20 | 1 h 10 min | — | 4 000 |
Dung × 50 Pigs × 488 | Obsidian feed XXL × 20 | 1 h 10 min | — | 5 000 |
Dung × 75 Pigs × 381 | Seaweed feed XXL × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 70 Pigs × 355 | Seaweed feed XL × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 65 Pigs × 330 | Seaweed feed L × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 50 Truffle × 195 | Soybean meal × 10 | 1 h 15 min | 896 Dollars | — |
Dung × 50 Truffle × 254 | Seaweed feed × 20 | tức thì | 896 Dollars | 2 000 |
Dung × 55 Truffle × 330 | Seaweed feed L × 20 | tức thì | 896 Dollars | 2 000 |
Dung × 57 Truffle × 355 | Seaweed feed XL × 20 | tức thì | 896 Dollars | 2 000 |
Dung × 60 Truffle × 381 | Seaweed feed XXL × 20 | tức thì | 896 Dollars | 2 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 50 | tức thì |
| 2 | 56 | tức thì |
| 3 | 60 | tức thì |
| 4 | 68 | tức thì |
| 5 | 75 | tức thì |
| 6 | 83 | tức thì |
| 7 | 98 | tức thì |
| 8 | 105 | tức thì |
| 9 | 115 | tức thì |
| 10 | 125 | 1 h 10 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Dung
Pigs
Truffle