
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 300 Dollars |
| Từ cấp | 1 |
| Sản xuất tại | Pigsty, Tropical pigsty, Spring pigsty, Rural pigsty, Autumnal pigsty, Efficient pigsty |
| Dùng trong | Shop, The Mermaid Bay |
Dùng để làm gì
Produced in the pigsty.
Nấm cục được làm ở chuồng lợn và các biến thể của nó, tức là chuồng lợn nhiệt đới, mùa xuân, nông thôn, mùa thu và hiệu quả. Đây là nguyên liệu quan trọng mà bạn tiếp tục chế biến ở cửa hàng thành mật ong nấm cục hoặc ở vịnh nàng tiên cá thành cá rô nấm cục. Đồng thời nó cũng có thể bán thẳng hoặc mua ở cửa hàng, nên còn hoạt động như một mặt hàng thị trường thông thường.
Cách có được
Công thức cổ điển tiêu tốn 10 cái bột đậu nành và chạy khoảng một giờ mười lăm phút ở mọi loại chuồng lợn, ở chuồng lợn cơ bản bạn có 130 cái nấm cục ở cấp đầu của công trình và càng cấp cao càng nhiều, chuồng lợn nông thôn và hiệu quả cũng tương tự, còn chuồng lợn nhiệt đới, mùa xuân và mùa thu cho ngay 195 cái. Nhưng có lợi hơn nhiều là dùng thức ăn từ rong biển ở bản thường và các biến thể nâng cấp L, XL và XXL, công thức này hoàn thành ngay lập tức, trả về còn nhiều cái hơn cùng lúc và còn cộng thêm 2000 điểm kinh nghiệm. Nếu có sẵn thức ăn này thì nên ưu tiên dùng nó thay cho bột đậu nành.
Nên làm gì với nó
Phần lớn nấm cục của tôi đi đến cửa hàng làm mật ong nấm cục và đến vịnh nàng tiên cá làm cá rô nấm cục, phần còn lại tôi bán hoặc dùng cho các hợp đồng.
Sản xuất trong công trình này Pigsty
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Soybean meal × 10 | 130 | 1 h 15 min | — |
| 1 | Seaweed feed × 20 | 170 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed L × 20 | 221 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XL × 20 | 238 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XXL × 20 | 255 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Soybean meal × 10 | 140 | 1 h 15 min | — |
| 2 | Seaweed feed × 20 | 183 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed L × 20 | 238 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XL × 20 | 256 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XXL × 20 | 274 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Soybean meal × 10 | 150 | 1 h 15 min | — |
| 3 | Seaweed feed × 20 | 196 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed L × 20 | 255 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed XL × 20 | 275 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed XXL × 20 | 294 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Soybean meal × 10 | 155 | 1 h 15 min | — |
| 4 | Seaweed feed × 20 | 203 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Seaweed feed L × 20 | 263 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Seaweed feed XL × 20 | 284 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Seaweed feed XXL × 20 | 304 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Soybean meal × 10 | 160 | 1 h 15 min | — |
| 5 | Seaweed feed × 20 | 209 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Seaweed feed L × 20 | 272 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Seaweed feed XL × 20 | 293 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Seaweed feed XXL × 20 | 313 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Soybean meal × 10 | 165 | 1 h 15 min | — |
| 6 | Seaweed feed × 20 | 216 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Seaweed feed L × 20 | 280 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Seaweed feed XL × 20 | 302 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Seaweed feed XXL × 20 | 323 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Soybean meal × 10 | 190 | 1 h 15 min | — |
| 7 | Seaweed feed × 20 | 248 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Seaweed feed L × 20 | 323 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Seaweed feed XL × 20 | 348 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Seaweed feed XXL × 20 | 372 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Soybean meal × 10 | 205 | 1 h 15 min | — |
| 8 | Seaweed feed × 20 | 268 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Seaweed feed L × 20 | 348 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Seaweed feed XL × 20 | 375 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Seaweed feed XXL × 20 | 401 | tức thì | 2 000 |
Sản xuất trong công trình này Tropical pigsty
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Soybean meal × 10 | 195 | 1 h 15 min | — |
| 1 | Seaweed feed × 20 | 254 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed L × 20 | 330 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XL × 20 | 355 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XXL × 20 | 381 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Soybean meal × 10 | 210 | 1 h 15 min | — |
| 2 | Seaweed feed × 20 | 273 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed L × 20 | 355 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XL × 20 | 382 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XXL × 20 | 410 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Soybean meal × 10 | 225 | 1 h 15 min | — |
| 3 | Seaweed feed × 20 | 293 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed L × 20 | 381 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed XL × 20 | 410 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed XXL × 20 | 439 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Soybean meal × 10 | 233 | 1 h 15 min | — |
| 4 | Seaweed feed × 20 | 303 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Seaweed feed L × 20 | 394 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Seaweed feed XL × 20 | 424 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Seaweed feed XXL × 20 | 455 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Soybean meal × 10 | 240 | 1 h 15 min | — |
| 5 | Seaweed feed × 20 | 312 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Seaweed feed L × 20 | 406 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Seaweed feed XL × 20 | 437 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Seaweed feed XXL × 20 | 469 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Soybean meal × 10 | 248 | 1 h 15 min | — |
| 6 | Seaweed feed × 20 | 323 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Seaweed feed L × 20 | 419 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Seaweed feed XL × 20 | 452 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Seaweed feed XXL × 20 | 484 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Soybean meal × 10 | 285 | 1 h 15 min | — |
| 7 | Seaweed feed × 20 | 371 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Seaweed feed L × 20 | 482 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Seaweed feed XL × 20 | 519 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Seaweed feed XXL × 20 | 557 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Soybean meal × 10 | 308 | 1 h 15 min | — |
| 8 | Seaweed feed × 20 | 401 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Seaweed feed L × 20 | 521 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Seaweed feed XL × 20 | 561 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Seaweed feed XXL × 20 | 601 | tức thì | 2 000 |
Sản xuất trong công trình này Spring pigsty
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Soybean meal × 10 | 195 | 1 h 15 min | — |
| 1 | Seaweed feed × 20 | 254 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed L × 20 | 330 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XL × 20 | 355 | tức thì | 2 000 |
| 1 | Seaweed feed XXL × 20 | 381 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Soybean meal × 10 | 210 | 1 h 15 min | — |
| 2 | Seaweed feed × 20 | 273 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed L × 20 | 355 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XL × 20 | 382 | tức thì | 2 000 |
| 2 | Seaweed feed XXL × 20 | 410 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Soybean meal × 10 | 225 | 1 h 15 min | — |
| 3 | Seaweed feed × 20 | 293 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed L × 20 | 381 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed XL × 20 | 410 | tức thì | 2 000 |
| 3 | Seaweed feed XXL × 20 | 439 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Soybean meal × 10 | 233 | 1 h 15 min | — |
| 4 | Seaweed feed × 20 | 303 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Seaweed feed L × 20 | 394 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Seaweed feed XL × 20 | 424 | tức thì | 2 000 |
| 4 | Seaweed feed XXL × 20 | 455 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Soybean meal × 10 | 240 | 1 h 15 min | — |
| 5 | Seaweed feed × 20 | 312 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Seaweed feed L × 20 | 406 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Seaweed feed XL × 20 | 437 | tức thì | 2 000 |
| 5 | Seaweed feed XXL × 20 | 469 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Soybean meal × 10 | 248 | 1 h 15 min | — |
| 6 | Seaweed feed × 20 | 323 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Seaweed feed L × 20 | 419 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Seaweed feed XL × 20 | 452 | tức thì | 2 000 |
| 6 | Seaweed feed XXL × 20 | 484 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Soybean meal × 10 | 285 | 1 h 15 min | — |
| 7 | Seaweed feed × 20 | 371 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Seaweed feed L × 20 | 482 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Seaweed feed XL × 20 | 519 | tức thì | 2 000 |
| 7 | Seaweed feed XXL × 20 | 557 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Soybean meal × 10 | 308 | 1 h 15 min | — |
| 8 | Seaweed feed × 20 | 401 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Seaweed feed L × 20 | 521 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Seaweed feed XL × 20 | 561 | tức thì | 2 000 |
| 8 | Seaweed feed XXL × 20 | 601 | tức thì | 2 000 |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Shop | Truffle honey |
The Mermaid Bay | Bass with truffle |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Shop
The Mermaid Bay




