Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Glass – Goodgame Big Farm

Glass

Xưởng gạch Cooperative village

Kính là nguyên liệu gắn với ba sản phẩm khác, nên đáng sản xuất theo thứ bạn muốn chế biến tiếp từ nó, chứ không chỉ để bán.

Tổng quan nhanh

Nông trạiCooperative village
Giá cơ bản9 400 Dollars
Sản xuất tạiMinerals and metals factory
Dùng trongMinerals and metals factory

Dùng để làm gì

Useful for many different things. You can produce it in the minerals and metals factory.

Kính bạn sản xuất ở Nhà máy khoáng sản và kim loại từ cát trắng và than củi. Cho một mẻ ba mươi lăm cái, bạn cần bốn mươi hai cát trắng và một trăm hai mươi mốt than củi, việc sản xuất mất bốn giờ và công thức giống nhau từ cấp hai mươi sáu đến cấp ba mươi chín của nhà máy. Ở cửa hàng không mua được kính. Đây là nguyên liệu cho việc sản xuất nối tiếp ba sản phẩm khác trong cùng nhà máy.

Cách có được

Kính tốn nhất ở than củi, một mẻ tiêu hết một trăm hai mươi mốt cái, nên bạn phải làm trước thật nhiều. Công thức không đổi theo cấp nhà máy, nên một khi nguyên liệu đã xong, kính có thể sản xuất ngay.

Nên làm gì với nó

Kính bạn chế biến tiếp trong Nhà máy khoáng sản và kim loại thành bình giữ nhiệt, lọ nước hoa hoặc giếng trời. Phần không cần cho các công thức này bạn bán với giá cơ bản 9400 đô la một chiếc.

Mẹo từ người chơi lâu nămTrước khi khởi động sản xuất kính, hãy tính xem bạn còn cần bao nhiêu than củi cho các công thức khác - một trăm hai mươi mốt cái cho một mẻ có thể làm cạn kho rất nhanh.
Lỗi hay gặp nhấtSai lầm phổ biến nhất là làm kính trước khi người chơi có đủ than củi cho cả các công thức còn phụ thuộc vào kính, rồi phải chờ để làm bình giữ nhiệt hay giếng trời.

Sản xuất trong công trình này Minerals and metals factory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
26White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
27White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
28White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
29White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
30White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
31White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
32White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
33White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
34White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
35White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
36White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
37White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
38White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
39White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
40White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
41White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
42White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
43White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
44White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
45White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
46White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
47White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
48White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
49White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
50White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
51White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
52White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
53White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
54White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
55White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
56White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
57White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
58White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
59White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
60White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
61White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
62White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
63White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
64White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—
65White sand × 42
Charcoal × 121
354 h—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.