
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Cooperative village |
|---|---|
| Giá cơ bản | 9 400 Dollars |
| Sản xuất tại | Minerals and metals factory |
| Dùng trong | Minerals and metals factory |
Dùng để làm gì
Useful for many different things. You can produce it in the minerals and metals factory.
Kính bạn sản xuất ở Nhà máy khoáng sản và kim loại từ cát trắng và than củi. Cho một mẻ ba mươi lăm cái, bạn cần bốn mươi hai cát trắng và một trăm hai mươi mốt than củi, việc sản xuất mất bốn giờ và công thức giống nhau từ cấp hai mươi sáu đến cấp ba mươi chín của nhà máy. Ở cửa hàng không mua được kính. Đây là nguyên liệu cho việc sản xuất nối tiếp ba sản phẩm khác trong cùng nhà máy.
Cách có được
Kính tốn nhất ở than củi, một mẻ tiêu hết một trăm hai mươi mốt cái, nên bạn phải làm trước thật nhiều. Công thức không đổi theo cấp nhà máy, nên một khi nguyên liệu đã xong, kính có thể sản xuất ngay.
Nên làm gì với nó
Kính bạn chế biến tiếp trong Nhà máy khoáng sản và kim loại thành bình giữ nhiệt, lọ nước hoa hoặc giếng trời. Phần không cần cho các công thức này bạn bán với giá cơ bản 9400 đô la một chiếc.
Sản xuất trong công trình này Minerals and metals factory
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 26 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 27 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 28 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 29 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 30 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 31 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 32 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 33 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 34 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 35 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 36 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 37 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 38 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 39 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 40 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 41 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 42 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 43 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 44 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 45 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 46 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 47 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 48 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 49 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 50 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 51 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 52 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 53 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 54 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 55 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 56 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 57 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 58 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 59 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 60 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 61 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 62 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 63 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 64 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
| 65 | White sand × 42 Charcoal × 121 | 35 | 4 h | — |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Minerals and metals factory | Thermo bottle, Glass flacon, Porthole |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Minerals and metals factory