

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 7 × 6 |
| Từ cấp | 7 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 200 Gold |
| Thời gian xây | 30 min |
| Công nhân | 4 |
| Ưu tiên | Xây từ cấp 7 |
Dùng để làm gì
This efficient pigsty is used to to produce pigs and dung and has a higher production output than the regular pigsty.
Sản xuất
Chuồng Heo Hiệu Quả mình nuôi vì những con heo ra từ nó sau khi chế biến thức ăn, và bên cạnh đó phân chuồng liên tục tăng cho silo và đôi khi cả nấm cục hiếm. So với chuồng heo thông thường, từ cùng một liều thức ăn nó cho nhiều heo hơn và nhiều phân chuồng hơn. Nó chiếm diện tích lớn hơn 7x6 và trên nông trại chính mình chỉ mở khóa từ cấp người chơi 7. Heo mình dùng trong chế biến tiếp theo và phân chuồng mình gửi cho vườn cây qua phân bón, nên đó là một điểm tựa vững chắc nữa của vòng tuần hoàn kinh tế.
Khi nào nên xây
Chuồng heo mình xây ngay sau chuồng gà, khi đã mở khóa cấp 7 và cối xay làm được thức ăn heo từ bắp cải hoặc củ cải. Một chiếc đủ dùng lâu, vì sản xuất mất hơn một giờ, nên trước khi mình dùng hết công suất thì đã trôi qua khá nhiều thời gian chơi.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp ở chuồng heo rất có ý nghĩa, vì thời gian sản xuất không đổi nhưng sản lượng tăng đáng kể. Ở cấp đầu 10 phần thức ăn heo trong một giờ mười phút cho 130 heo và 33 phân chuồng, ở cấp cao nhất từ cùng liều và cùng thời gian là 235 heo và 80 phân chuồng. Thực tế mình gần như gấp đôi sản lượng mà không thêm một phút nào.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 200 Gold | 30 min | 400 | 4 | 7 |
| 2 | 1 000 Gold | 5 h 50 min | 3 000 | 5 | 14 |
| 3 | 2 300 Gold | 14 h 10 min | 6 000 | 6 | 19 |
| 4 | 5 100 Gold | 17 h 30 min | 10 000 | 7 | 29 |
| 5 | 9 100 Gold | 23 h 20 min | 14 000 | 8 | 39 |
| 6 | 12 200 Gold | 1 d 1 h | 18 000 | 9 | 49 |
| 7 | 18 500 Gold | 1 d 9 h | 22 000 | 10 | 59 |
| 8 | 24 200 Gold | 1 d 16 h | 24 000 | 12 | 64 |
| 9 | 29 200 Gold | 2 d 2 h | 26 000 | 14 | 94 |
| 10 | 42 000 Gold | 2 d 14 h 30 min | 28 000 | 16 | 129 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 33 Pigs × 169 | Seaweed feed × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 33 Pigs × 156 | Super pig feed × 10 | 1 h 10 min | — | 500 |
Dung × 33 Pigs × 130 | Premium pig feed × 10 | 1 h 10 min | — | 200 |
Dung × 33 Pigs × 130 | Pig feed × 10 | 1 h 10 min | 896 Dollars | — |
Dung × 5 Pigs × 12 | Wet pig feed × 10 | 5 min | 250 Dollars | — |
Dung × 33 Pigs × 228 | Obsidian feed × 20 | 1 h 10 min | — | 3 000 |
Dung × 33 Pigs × 260 | Obsidian feed XL × 20 | 1 h 10 min | — | 4 000 |
Dung × 33 Pigs × 325 | Obsidian feed XXL × 20 | 1 h 10 min | — | 5 000 |
Dung × 49 Pigs × 253 | Seaweed feed XXL × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 46 Pigs × 237 | Seaweed feed XL × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 43 Pigs × 220 | Seaweed feed L × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 33 Truffle × 130 | Soybean meal × 10 | 1 h 15 min | 896 Dollars | — |
Dung × 33 Truffle × 170 | Seaweed feed × 20 | tức thì | 896 Dollars | 2 000 |
Dung × 36 Truffle × 221 | Seaweed feed L × 20 | tức thì | 896 Dollars | 2 000 |
Dung × 38 Truffle × 238 | Seaweed feed XL × 20 | tức thì | 896 Dollars | 2 000 |
Dung × 40 Truffle × 255 | Seaweed feed XXL × 20 | tức thì | 896 Dollars | 2 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 33 | tức thì |
| 2 | 37 | tức thì |
| 3 | 40 | tức thì |
| 4 | 45 | tức thì |
| 5 | 50 | tức thì |
| 6 | 55 | tức thì |
| 7 | 65 | tức thì |
| 8 | 70 | tức thì |
| 9 | 75 | tức thì |
| 10 | 80 | tức thì |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Dung
Pigs
Truffle