
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm, Gourmet farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 250 Dollars |
| Từ cấp | 8 |
| Sản xuất tại | Windmill, Water mill, Efficient windmill, Efficient water mill |
Dùng để làm gì
Can be used to feed goldfish in the village pond. Produced in the windmill and water mill.
Thức ăn viên là sản phẩm thứ cấp, trong kinh tế trang trại nó không dùng để bán hay chế biến tiếp mà chỉ dùng để cho cá vàng ăn trong ao của làng. Nó mở khóa từ cấp 8 của trang trại và bạn làm nó ở Trang trại chính hoặc Trang trại ẩm thực, cụ thể trong cối xay gió hoặc cối xay nước. Giá cơ bản 250 đô la cho thấy đây là món tiện ích nhỏ để chăm ao hơn là mặt hàng kinh doanh chính.
Cách có được
Cửa hàng không bán thức ăn này, bạn phải tự làm. Cách nhanh nhất là qua cối xay gió hoặc cối xay gió hiệu quả, nơi từ cấp 4 của công trình một mẻ 30 cái theo chỉ báo trong game gần như xong ngay, và chỉ cần hoa đồng cỏ rẻ cùng bắp cải. Cối xay nước chạy theo công thức hoàn toàn khác, chỉ dùng bồ công anh, hạnh nhân và sữa, ra một lần 250 cái và ngay cả ở cấp cao nhất được nêu cũng mất 20 phút, nên hợp hơn khi bạn muốn làm thức ăn dự trữ cho một thời gian dài.
Nên làm gì với nó
Công dụng duy nhất được nêu của thức ăn viên là cho cá vàng ăn trong ao làng, ngoài ra nó không được chế biến tiếp hay bán.
Sản xuất trong công trình này Windmill
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Wildflowers × 60 Cabbage × 40 | 30 | 3 min 23 s | — |
| 2 | Wildflowers × 36 Cabbage × 24 | 30 | 1 min 15 s | — |
| 3 | Wildflowers × 33 Cabbage × 22 | 30 | 1 min 5 s | — |
| 4 | Wildflowers × 25 Cabbage × 17 | 30 | 53 s | — |
| 5 | Wildflowers × 23 Cabbage × 15 | 30 | 45 s | — |
| 6 | Wildflowers × 21 Cabbage × 14 | 30 | 44 s | — |
| 7 | Wildflowers × 18 Cabbage × 12 | 30 | 38 s | — |
| 8 | Wildflowers × 16 Cabbage × 11 | 30 | 36 s | — |
| 9 | Wildflowers × 15 Cabbage × 10 | 30 | 34 s | — |
| 10 | Wildflowers × 14 Cabbage × 9 | 30 | 32 s | — |
Sản xuất trong công trình này Water mill
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dandelion × 50 Almonds × 80 Milk × 65 | 250 | 1 h | — |
| 2 | Dandelion × 48 Almonds × 77 Milk × 63 | 250 | 52 min | — |
| 3 | Dandelion × 47 Almonds × 75 Milk × 61 | 250 | 44 min | — |
| 4 | Dandelion × 45 Almonds × 72 Milk × 59 | 250 | 40 min | — |
| 5 | Dandelion × 44 Almonds × 70 Milk × 57 | 250 | 36 min | — |
| 6 | Dandelion × 42 Almonds × 68 Milk × 55 | 250 | 32 min | — |
| 7 | Dandelion × 41 Almonds × 65 Milk × 53 | 250 | 28 min | — |
| 8 | Dandelion × 39 Almonds × 63 Milk × 51 | 250 | 24 min | — |
| 9 | Dandelion × 37 Almonds × 61 Milk × 49 | 250 | 20 min | — |
Sản xuất trong công trình này Efficient windmill
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Wildflowers × 60 Cabbage × 40 | 30 | 3 min 23 s | — |
| 2 | Wildflowers × 36 Cabbage × 24 | 30 | 1 min 15 s | — |
| 3 | Wildflowers × 33 Cabbage × 22 | 30 | 1 min 5 s | — |
| 4 | Wildflowers × 25 Cabbage × 17 | 30 | 53 s | — |
| 5 | Wildflowers × 23 Cabbage × 15 | 30 | 45 s | — |
| 6 | Wildflowers × 21 Cabbage × 14 | 30 | 44 s | — |
| 7 | Wildflowers × 18 Cabbage × 12 | 30 | 38 s | — |
| 8 | Wildflowers × 16 Cabbage × 11 | 30 | 36 s | — |
| 9 | Wildflowers × 15 Cabbage × 10 | 30 | 34 s | — |
| 10 | Wildflowers × 14 Cabbage × 9 | 30 | 32 s | — |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.




