Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Goldfish pellets – Goodgame Big Farm

Goldfish pellets

Sản phẩm chế biến Main farm Gourmet farm

Sản phẩm nhỏ nhưng thiết thực để chăm ao, không đáng làm quá mức nhu cầu thật sự.

Tổng quan nhanh

Nông trạiMain farm, Gourmet farm
Giá cơ bản250 Dollars
Từ cấp8
Sản xuất tạiWindmill, Water mill, Efficient windmill, Efficient water mill

Dùng để làm gì

Can be used to feed goldfish in the village pond. Produced in the windmill and water mill.

Thức ăn viên là sản phẩm thứ cấp, trong kinh tế trang trại nó không dùng để bán hay chế biến tiếp mà chỉ dùng để cho cá vàng ăn trong ao của làng. Nó mở khóa từ cấp 8 của trang trại và bạn làm nó ở Trang trại chính hoặc Trang trại ẩm thực, cụ thể trong cối xay gió hoặc cối xay nước. Giá cơ bản 250 đô la cho thấy đây là món tiện ích nhỏ để chăm ao hơn là mặt hàng kinh doanh chính.

Cách có được

Cửa hàng không bán thức ăn này, bạn phải tự làm. Cách nhanh nhất là qua cối xay gió hoặc cối xay gió hiệu quả, nơi từ cấp 4 của công trình một mẻ 30 cái theo chỉ báo trong game gần như xong ngay, và chỉ cần hoa đồng cỏ rẻ cùng bắp cải. Cối xay nước chạy theo công thức hoàn toàn khác, chỉ dùng bồ công anh, hạnh nhân và sữa, ra một lần 250 cái và ngay cả ở cấp cao nhất được nêu cũng mất 20 phút, nên hợp hơn khi bạn muốn làm thức ăn dự trữ cho một thời gian dài.

Nên làm gì với nó

Công dụng duy nhất được nêu của thức ăn viên là cho cá vàng ăn trong ao làng, ngoài ra nó không được chế biến tiếp hay bán.

Mẹo từ người chơi lâu nămNếu bạn chỉ cần cho cá ăn đều đặn, nên để cối xay gió đã nâng cấp chạy, vì mẻ ở đó xong gần như ngay lập tức và không chiếm kho nguyên liệu như cối xay nước.
Lỗi hay gặp nhấtKhông cần thiết phải xây cối xay nước chỉ vì thức ăn rồi làm các mẻ lớn, khi ao chỉ cần thỉnh thoảng một phần nhỏ từ cối xay gió.

Sản xuất trong công trình này Windmill

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Wildflowers × 60
Cabbage × 40
303 min 23 s—
2Wildflowers × 36
Cabbage × 24
301 min 15 s—
3Wildflowers × 33
Cabbage × 22
301 min 5 s—
4Wildflowers × 25
Cabbage × 17
3053 s—
5Wildflowers × 23
Cabbage × 15
3045 s—
6Wildflowers × 21
Cabbage × 14
3044 s—
7Wildflowers × 18
Cabbage × 12
3038 s—
8Wildflowers × 16
Cabbage × 11
3036 s—
9Wildflowers × 15
Cabbage × 10
3034 s—
10Wildflowers × 14
Cabbage × 9
3032 s—

Sản xuất trong công trình này Water mill

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Dandelion × 50
Almonds × 80
Milk × 65
2501 h—
2Dandelion × 48
Almonds × 77
Milk × 63
25052 min—
3Dandelion × 47
Almonds × 75
Milk × 61
25044 min—
4Dandelion × 45
Almonds × 72
Milk × 59
25040 min—
5Dandelion × 44
Almonds × 70
Milk × 57
25036 min—
6Dandelion × 42
Almonds × 68
Milk × 55
25032 min—
7Dandelion × 41
Almonds × 65
Milk × 53
25028 min—
8Dandelion × 39
Almonds × 63
Milk × 51
25024 min—
9Dandelion × 37
Almonds × 61
Milk × 49
25020 min—

Sản xuất trong công trình này Efficient windmill

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Wildflowers × 60
Cabbage × 40
303 min 23 s—
2Wildflowers × 36
Cabbage × 24
301 min 15 s—
3Wildflowers × 33
Cabbage × 22
301 min 5 s—
4Wildflowers × 25
Cabbage × 17
3053 s—
5Wildflowers × 23
Cabbage × 15
3045 s—
6Wildflowers × 21
Cabbage × 14
3044 s—
7Wildflowers × 18
Cabbage × 12
3038 s—
8Wildflowers × 16
Cabbage × 11
3036 s—
9Wildflowers × 15
Cabbage × 10
3034 s—
10Wildflowers × 14
Cabbage × 9
3032 s—

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.