

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Gourmet farm |
|---|---|
| Danh mục | Sản xuất |
| Kích thước | 8 × 6 |
| Từ cấp | 19 |
| Cấp tối đa | 9 |
| Giá | 10 000 Dollars |
| Thời gian xây | 30 min |
| Công nhân | 4 |
| Ưu tiên | Xây ngay |
Dùng để làm gì
The water mill is used to make feed for the animals on the gourmet farm.
Sản xuất
Water mill là công trình sản xuất trên Gourmet Farm, xay cây trồng ngoài đồng thành thức ăn cho vật nuôi – vịt, lừa, dê và thỏ, ngoài ra còn làm được thức ăn viên từ bồ công anh, hạnh nhân và sữa. Đây là công trình trung tâm để cho vật nuôi ăn trên nông trại này, nên về cơ bản bạn không thể thiếu nó ngay khi bắt đầu nuôi trên Gourmet Farm. Nó chiếm 8x6 và bạn mua thẳng trong cửa hàng.
Khi nào nên xây
Nó mở khóa từ cấp 19, cấp đầu chỉ tốn 10 000 đô la và xây nửa giờ, nên đáng xây ngay khi bạn vào Gourmet Farm. Đây là một trong những công trình rẻ mà không có lý do gì phải chần chừ.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp đáng làm dần, vì theo cấp thì số công nhân tăng mạnh (từ 4 ở cấp 1 lên 58 ở cấp 9) và nhất là thời gian sản xuất rút ngắn – chẳng hạn thức ăn cho vịt ở cấp 1 mất tới 2h 40m, ở mức tối đa chỉ 27 phút. Cấp cuối, cấp chín, thì không trả bằng đô la mà bằng 50 000 kim cương, nên bạn không cần vội và cứ ở lại cấp tám lâu, cấp mà bạn trả bằng tiền thường.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 000 Dollars | 30 min | 500 | 4 | 19 |
| 2 | 300 000 Dollars | 11 h 40 min | 4 000 | 10 | 31 |
| 3 | 1 000 000 Dollars | 15 h | 8 000 | 20 | 43 |
| 4 | 1 600 000 Dollars | 18 h 20 min | 11 000 | 26 | 55 |
| 5 | 2 500 000 Dollars | 1 d 4 h 20 min | 12 500 | 32 | 67 |
| 6 | 3 800 000 Dollars | 1 d 12 h 40 min | 15 000 | 40 | 72 |
| 7 | 5 000 000 Dollars | 2 d 0 h 53 min | 16 500 | 46 | 77 |
| 8 | 7 000 000 Dollars | 2 d 17 h 40 min | 18 000 | 52 | 142 |
| 9 | 50 000 Diamonds | 3 d 13 h 33 min | 20 000 | 58 | 142 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Duck feed × 10Experience points × 500 | Lamb's lettuce × 124 | 2 h 40 min | 2 250 Dollars | — |
Donkey feed × 10Experience points × 500 | Barley × 113 | 2 h 30 min | 450 Dollars | — |
Goat feed × 10Experience points × 100 | Dandelion × 38 | 25 min | 180 Dollars | — |
Goldfish pellets × 250 | Dandelion × 50 Almonds × 80 Milk × 65 | 1 h | 15 000 Dollars | — |
Rabbit feed × 10Experience points × 200 | Parsnip × 30 | 25 min | 537 Dollars | — |
Speed rabbit feed × 10Experience points × 100 | Barley × 130 | 4 min 10 s | 500 Dollars | — |
Sản lượng theo cấp – Duck feed
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 10 | 2 h 40 min |
| 2 | 10 | 1 h 35 min |
| 3 | 10 | 1 h 20 min |
| 4 | 10 | 1 h 5 min |
| 5 | 10 | 58 min |
| 6 | 10 | 46 min |
| 7 | 10 | 38 min 20 s |
| 8 | 10 | 33 min |
| 9 | 10 | 27 min 40 s |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.







Duck feed
Donkey feed
Goat feed
Goldfish pellets
Rabbit feed
Speed rabbit feed