

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Vườn cây ăn quả |
| Kích thước | 7 × 7 |
| Từ cấp | 5 |
| Cấp tối đa | 9 |
| Giá | 3 500 Dollars |
| Thời gian xây | 25 min |
| Công nhân | 4 |
| Ưu tiên | Xây từ cấp 5 |
Dùng để làm gì
Fertilizer will help you grow apples in this orchard and as a by-product you will receive fallen leaves for the composter. Fertilizer is made in the silo from dung.
Sản xuất
Apple orchard là công trình biến phân bón từ Silo thành táo, loại cây trồng chính nối tiếp mảng chăn nuôi. Sản phẩm phụ là lá cây dùng cho Composter, nên vườn còn giúp tôi trong việc chăm sóc nông trại. Nó nằm ở Main Farm và chiếm diện tích khá lớn 7x7, nên tôi phải tìm chỗ cho nó. Nó hợp với bất kỳ ai đang nuôi vật nuôi và cần đầu ra cho lượng phân bón còn dư lại.
Khi nào nên xây
Vườn có trong cửa hàng ngay từ cấp 5, nên tôi xây được ngay khi đã chạy Silo và dư phân bón. Nên có đủ số vườn để xử lý hết lượng phân bón mà Silo làm ra, nếu không thì nguyên liệu chỉ nằm đó vô ích. Trước khi xây, tôi kiểm tra xem có đủ công nhân không, vì ngay cấp một đã cần bốn người.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp hợp lý dần theo đà lớn lên của Silo và nguồn phân bón, vì sản lượng táo ở công thức dùng phân bón từ rong biển tăng từ 423 lên 900 đơn vị ở cấp tối đa. Cẩn thận với bước nhảy lớn giữa cấp tám và cấp chín, khi giá vọt lên 5,2 triệu đô la và còn cần cấp người chơi 134, nên lần nâng cấp cuối là mục tiêu dài hạn. Trước đó thì nên kéo vườn lên ít nhất cấp sáu tới cấp bảy, chỗ mà tỉ lệ giữa giá và công nhân vẫn còn hợp lý.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 500 Dollars | 25 min | 200 | 4 | 5 |
| 2 | 25 000 Dollars | 7 h 30 min | 1 500 | 5 | 18 |
| 3 | 80 000 Dollars | 15 h 50 min | 3 000 | 6 | 29 |
| 4 | 200 000 Dollars | 18 h 20 min | 5 000 | 7 | 39 |
| 5 | 600 000 Dollars | 23 h 20 min | 7 000 | 8 | 47 |
| 6 | 1 500 000 Dollars | 1 d 4 h | 9 000 | 9 | 56 |
| 7 | 2 200 000 Dollars | 1 d 10 h | 11 000 | 10 | 61 |
| 8 | 3 100 000 Dollars | 1 d 18 h 13 min | 12 500 | 12 | 66 |
| 9 | 5 200 000 Dollars | 2 d 6 h | 15 000 | 14 | 134 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Fallen leaves × 8 Apples × 423 | Seaweed fertilizer × 10 | tức thì | — | 2 000 |
Fallen leaves × 8 Apples × 390 | Super fertilizer × 10 | 3 h | — | 1 500 |
Fallen leaves × 8 Apples × 325 | Premium fertilizer × 10 | 3 h | — | 1 000 |
Fallen leaves × 8 Apples × 325 | Fertilizer × 10 | 3 h | 18 362 Dollars | — |
Fallen leaves × 1 Apples × 33 | Speed fertilizer × 10 | 18 min | — | — |
Fallen leaves × 9 Apples × 546 | Seaweed fertilizer L × 10 | tức thì | — | 3 000 |
Fallen leaves × 9 Apples × 598 | Seaweed fertilizer XL × 10 | tức thì | — | 4 000 |
Fallen leaves × 8 Apples × 643 | Seaweed fertilizer XXL × 10 | tức thì | — | 5 000 |
Windfall apples × 15 | Windfall fertilizer × 20 | 10 min | 52 500 Dollars | — |
Windfall apples × 18 | Seaweed fertilizer × 20 | tức thì | 52 500 Dollars | 1 200 |
Windfall apples × 22 | Seaweed fertilizer L × 20 | tức thì | 52 500 Dollars | 1 200 |
Windfall apples × 23 | Seaweed fertilizer XL × 20 | tức thì | 52 500 Dollars | 1 200 |
Windfall apples × 26 | Seaweed fertilizer XXL × 20 | tức thì | 52 500 Dollars | 1 200 |
Sản lượng theo cấp – Fallen leaves
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 8 | tức thì |
| 2 | 9 | tức thì |
| 3 | 10 | tức thì |
| 4 | 11 | tức thì |
| 5 | 12 | tức thì |
| 6 | 13 | tức thì |
| 7 | 14 | tức thì |
| 8 | 15 | tức thì |
| 9 | 16 | tức thì |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Fallen leaves
Apples
Windfall apples