

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Gourmet farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 6 × 4 |
| Từ cấp | 29 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 70 000 Dollars |
| Thời gian xây | 4 h 10 min |
| Công nhân | 5 |
| Ưu tiên | Xây, không bao giờ phá |
Dùng để làm gì
This coop can hold more ducks and gives your farm a touch of the viking spirit. If you demolish this building, you won't be able to build it again.
Sản xuất
Viking duck coop là phiên bản nâng cấp của chuồng vịt thường ở nông trại ẩm thực, chứa được nhiều vịt hơn và thêm cho nông trại vẻ ngoài Viking. Nó làm ra trứng là sản phẩm chính và phân chuồng cho silo là sản phẩm phụ, y hệt chuồng vịt thường. Thức ăn bạn trộn ở cối xay, hoặc dùng thức ăn đặc biệt từ sự kiện hay rong biển để có sản lượng tức thì. Đây là công trình dành cho người chơi muốn có nguồn trứng ổn định ở nông trại ẩm thực mà không phải xây nhiều chuồng nhỏ hơn cạnh nhau.
Khi nào nên xây
Công trình này xây bằng đô la và mở ra cho bạn từ cấp người chơi 29 cùng nông trại ẩm thực, cấp đầu tốn 70 nghìn đô la và hơn bốn giờ xây. Đáng xây ngay khi có, vì so với chuồng vịt thường nó có sức chứa sản phẩm lẫn công nhân cao hơn ở cùng cấp. Một cái là đủ cho đến khi bạn có đủ công nhân và thức ăn để chạy hết công suất, các chuồng vịt khác thì tốt hơn cứ bổ sung bằng loại thường.
Có đáng nâng cấp không
Chắc chắn đáng nâng cấp, vì sản lượng tăng nhanh hơn yêu cầu thức ăn, ở cấp đầu 10 thức ăn cho vịt cho bạn 360 trứng, ở cấp mười từ cùng 10 thức ăn đó bạn lấy được 800 trứng trong cùng 8 giờ. Giá tăng dần từ 70 nghìn đô la đến 11 triệu ở cấp chín, nhưng cấp mười là bước ngoặt, tốn 15 nghìn kim cương và xây hơn 16 ngày, nên đó là mục tiêu danh giá hơn là điều cần thiết. Đến cấp chín tôi sẽ đi không do dự, cấp mười để lúc bạn có kim cương dư.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 70 000 Dollars | 4 h 10 min | 700 | 5 | 29 |
| 2 | 250 000 Dollars | 8 h 20 min | 2 000 | 6 | 32 |
| 3 | 750 000 Dollars | 10 h | 4 000 | 7 | 44 |
| 4 | 1 050 000 Dollars | 19 h 10 min | 5 000 | 8 | 54 |
| 5 | 1 600 000 Dollars | 1 d 3 h 30 min | 7 500 | 9 | 66 |
| 6 | 3 200 000 Dollars | 1 d 7 h 40 min | 9 000 | 10 | 75 |
| 7 | 5 400 000 Dollars | 1 d 17 h 40 min | 11 000 | 11 | 80 |
| 8 | 7 500 000 Dollars | 2 d 3 h 6 min | 12 500 | 13 | 85 |
| 9 | 11 000 000 Dollars | 10 d 0 h | 14 000 | 15 | 179 |
| 10 | 15 000 Diamonds | 16 d 4 h 53 min | 20 000 | 17 | 179 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Eggs × 468 Dung × 131 | Seaweed feed × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 432 Dung × 131 | Super duck feed × 10 | 8 h | — | 1 000 |
Eggs × 360 Dung × 131 | Premium duck feed × 10 | 8 h | — | 800 |
Eggs × 360 Dung × 131 | Duck feed × 10 | 8 h | 4 500 Dollars | — |
Eggs × 608 Dung × 170 | Seaweed feed L × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 655 Dung × 183 | Seaweed feed XL × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 702 Dung × 196 | Seaweed feed XXL × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 630 Dung × 131 | Obsidian feed × 50 | 8 h | — | 3 000 |
Eggs × 720 Dung × 131 | Obsidian feed XL × 50 | 8 h | — | 4 000 |
Eggs × 900 Dung × 131 | Obsidian feed XXL × 50 | 8 h | — | 5 000 |
Sản lượng theo cấp – Eggs
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 468 | tức thì |
| 2 | 531 | tức thì |
| 3 | 593 | tức thì |
| 4 | 656 | tức thì |
| 5 | 718 | tức thì |
| 6 | 780 | tức thì |
| 7 | 858 | tức thì |
| 8 | 920 | tức thì |
| 9 | 1 000 | tức thì |
| 10 | 800 | 8 h |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.



Eggs
Dung