

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 8 × 8 |
| Từ cấp | 13 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 500 000 Dollars |
| Thời gian xây | 16 h 40 min |
| Công nhân | 8 |
| Ưu tiên | Xây khi có được |
Dùng để làm gì
Not only much bigger than the regular chicken coop, this enormous coop also comes with a higher production output.
Sản xuất
Chuồng Gà Rộng Rãi là một chuồng gà lớn nữa với cùng kích thước 8x8 và cùng sản lượng như Chuồng Gà Đồ Sộ – chỉ là biến thể chăn nuôi gà quy mô lớn có tên gọi khác. Nó sản xuất trứng, phân chuồng và lông vũ và thay thế chuồng gà nhỏ thông thường khi bạn có được nó trên nông trại. Trứng từ nó đi tiếp vào chế biến, phân chuồng vào silo, giống như ở các khu chăn nuôi khác. Nó hợp với người chơi cần nguồn trứng ổn định mà không phải xây vài chuồng gà nhỏ cạnh nhau.
Khi nào nên xây
Giống như các chuồng gà lớn khác, cấp đầu xây được từ cấp người chơi 13 và việc nâng cấp tiếp tục đến cấp 79. Vì nó có thông số hoàn toàn giống Chuồng Gà Đồ Sộ, không có ý nghĩa gì khi xây cả hai loại cạnh nhau với kỳ vọng sản lượng khác nhau – hãy chọn cái bạn vừa có được và xây ngay thay cho chuồng gà nhỏ.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp đáng làm vì cùng lý do như ở Chuồng Gà Đồ Sộ – giữa cấp đầu và cấp cao nhất hiện có, sản lượng trứng tăng từ 200 lên 380 và phân chuồng từ 80 lên 170 với thức ăn gà cơ bản. Giá các cấp đi từ 500 000 đô la đến 150 triệu ở cấp chín, trong đó cấp mười bạn mua bằng 15 000 kim cương thay vì đô la.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 500 000 Dollars | 16 h 40 min | 2 800 | 8 | 13 |
| 2 | 1 200 000 Dollars | 1 d 9 h 20 min | 8 000 | 10 | 24 |
| 3 | 3 400 000 Dollars | 1 d 16 h | 16 000 | 12 | 34 |
| 4 | 4 800 000 Dollars | 3 d 4 h 40 min | 20 000 | 14 | 45 |
| 5 | 7 000 000 Dollars | 4 d 14 h | 30 000 | 16 | 49 |
| 6 | 13 600 000 Dollars | 5 d 6 h 40 min | 36 000 | 18 | 61 |
| 7 | 38 000 000 Dollars | 6 d 22 h 40 min | 44 000 | 20 | 66 |
| 8 | 76 000 000 Dollars | 8 d 12 h 26 min | 50 000 | 22 | 71 |
| 9 | 150 000 000 Dollars | 14 d 0 h | 60 000 | 24 | 79 |
| 10 | 15 000 Diamonds | 27 d 18 h 40 min | 80 000 | 26 | 79 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 80 Eggs × 200 | Chicken feed × 10 | 2 h 20 min | 800 Dollars | — |
Dung × 80 Eggs × 200 | Premium chicken feed × 10 | 2 h 20 min | — | 100 |
Dung × 80 Eggs × 240 | Super chicken feed × 10 | 2 h 20 min | — | 300 |
Dung × 80 Eggs × 260 | Seaweed feed × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 80 Eggs × 350 | Obsidian feed × 10 | 2 h 20 min | — | 3 000 |
Dung × 80 Eggs × 400 | Obsidian feed XL × 10 | 2 h 20 min | — | 4 000 |
Dung × 80 Eggs × 500 | Obsidian feed XXL × 10 | 2 h 20 min | — | 5 000 |
Dung × 120 Eggs × 390 | Seaweed feed XXL × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 112 Eggs × 364 | Seaweed feed XL × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 104 Eggs × 338 | Seaweed feed L × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 80 Feathers × 100 | Milled peas × 10 | 2 h | 800 Dollars | — |
Dung × 104 Feathers × 130 | Seaweed feed × 30 | tức thì | 800 Dollars | 2 000 |
Dung × 135 Feathers × 169 | Seaweed feed L × 30 | tức thì | 800 Dollars | 2 000 |
Dung × 146 Feathers × 182 | Seaweed feed XL × 30 | tức thì | 800 Dollars | 2 000 |
Dung × 156 Feathers × 195 | Seaweed feed XXL × 30 | tức thì | 800 Dollars | 2 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 80 | 2 h 20 min |
| 2 | 90 | 2 h 20 min |
| 3 | 100 | 2 h 20 min |
| 4 | 110 | 2 h 20 min |
| 5 | 120 | 2 h 20 min |
| 6 | 130 | 2 h 20 min |
| 7 | 140 | 2 h 20 min |
| 8 | 150 | 2 h 20 min |
| 9 | 160 | 2 h 20 min |
| 10 | 170 | 2 h 20 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Dung
Eggs
Feathers