

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 5 × 5 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 15 000 Gold |
| Thời gian xây | 19 min 30 s |
| Công nhân | 5 |
| Ưu tiên | Nâng cấp hết cỡ |
Dùng để làm gì
The beach chicken coop produces more eggs than the normal one. As a by-product, you will receive dung for the silo. If you demolish this building, you can't build it again.
Sản xuất
Chuồng Gà Bãi Biển là phiên bản nâng cấp của chuồng gà thông thường trên nông trại chính, lấy được nhiều trứng hơn từ cùng thức ăn. Ngoài trứng nó còn sản xuất phân chuồng cho silo và lông vũ như sản phẩm phụ. Nó chiếm 5x5 và cấp một bạn xây được gần như từ đầu game, vì nó không có yêu cầu cấp người chơi nào. Đây là công trình cho bất kỳ ai muốn lấy thêm trứng từ nông trại chính mà không phải tìm thêm chỗ cho chuồng gà cổ điển.
Khi nào nên xây
Vì game cho xây từ cấp người chơi 0 và không đòi khoản đầu tư trước nào, cứ xây ngay khi bạn có chỗ trống 5x5 và 15000 vàng cho cấp đầu. Giống như Chuồng Heo Mùa Xuân, đây là công trình mà nếu phá bạn không mua lại được, nên mình coi nó là phần bổ sung một lần cho nông trại, không phải loại công trình để nhân bản.
Có đáng nâng cấp không
Ở đây nâng cấp chắc chắn đáng làm, công thức với thức ăn gà cho 31 trứng ở cấp một, nhưng ở cấp mười đã là 62 trứng từ cùng 10 phần thức ăn và cùng 13 phút, sản lượng gần như gấp đôi mà không kéo dài sản xuất. Hơn nữa lượng phân chuồng cũng tăng từ 10 lên 24. Giá tăng từ 15000 lên 80000 vàng và số công nhân cần từ 5 lên 18, hãy nhớ điều này khi lên kế hoạch nhà ở.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 000 Gold | 19 min 30 s | 200 | 5 | — |
| 2 | 18 000 Gold | 39 min | 400 | 6 | 8 |
| 3 | 20 000 Gold | 8 h 40 min | 3 000 | 7 | 19 |
| 4 | 24 000 Gold | 15 h 49 min | 6 000 | 8 | 27 |
| 5 | 28 000 Gold | 18 h 25 min | 10 000 | 9 | 36 |
| 6 | 32 000 Gold | 22 h 19 min | 14 000 | 10 | 46 |
| 7 | 38 000 Gold | 1 d 4 h 49 min | 18 000 | 11 | 51 |
| 8 | 44 000 Gold | 1 d 11 h 33 min | 21 500 | 13 | 56 |
| 9 | 60 000 Gold | 1 d 21 h 33 min | 24 000 | 15 | 114 |
| 10 | 80 000 Gold | 2 d 7 h 33 min | 26 500 | 18 | 124 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 10 Eggs × 41 | Seaweed feed × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 10 Eggs × 38 | Super chicken feed × 10 | 13 min | — | 300 |
Dung × 10 Eggs × 31 | Premium chicken feed × 10 | 13 min | — | 100 |
Dung × 10 Eggs × 31 | Chicken feed × 10 | 13 min | 197 Dollars | — |
Dung × 10 Eggs × 55 | Obsidian feed × 10 | 13 min | — | 3 000 |
Dung × 10 Eggs × 62 | Obsidian feed XL × 10 | 13 min | — | 4 000 |
Dung × 10 Eggs × 78 | Obsidian feed XXL × 10 | 13 min | — | 5 000 |
Dung × 15 Eggs × 61 | Seaweed feed XXL × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 14 Eggs × 57 | Seaweed feed XL × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 13 Eggs × 53 | Seaweed feed L × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 10 Feathers × 15 | Milled peas × 10 | 2 h | 197 Dollars | — |
Dung × 13 Feathers × 20 | Seaweed feed × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Dung × 17 Feathers × 25 | Seaweed feed L × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Dung × 18 Feathers × 27 | Seaweed feed XL × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Dung × 20 Feathers × 29 | Seaweed feed XXL × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 10 | tức thì |
| 2 | 11 | tức thì |
| 3 | 12 | tức thì |
| 4 | 13 | tức thì |
| 5 | 14 | tức thì |
| 6 | 15 | tức thì |
| 7 | 18 | tức thì |
| 8 | 20 | tức thì |
| 9 | 22 | tức thì |
| 10 | 24 | tức thì |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Dung
Eggs
Feathers