

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 5 × 5 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 1 500 Dollars |
| Thời gian xây | 15 min |
| Công nhân | 5 |
| Ưu tiên | Chạy hết công suất |
Dùng để làm gì
The chicken coop produces eggs and produces dung for the silo as a by-product. The feed for it can be made from corn in the mill.
Sản xuất
Chuồng gà cho Gà con là biến thể đặc biệt của chuồng gà cổ điển trên Trang trại chính - hoạt động giống chuồng gà thông thường, tức là biến thức ăn cho gà mái thành trứng và cho phân chuồng vào silo như sản phẩm phụ. Đây là công trình khá nhỏ cỡ 5x5, nên gần như đặt ở đâu trên trang trại cũng vừa, và vì không mua được bình thường ở cửa hàng, mình nhận nó giống như phần thưởng hơn là một công trình tiêu chuẩn trong danh mục. Hợp với mọi người chơi từ cấp 0, vì thức ăn cho gà mái được làm từ ngô ngay từ đầu game.
Khi nào nên xây
Ngay khi có được, hãy xây luôn - ở cấp một nó chỉ tốn 1500 đô la và xây mất 15 phút, nên chẳng ảnh hưởng gì đến ngân sách của mình và trứng sẽ có ích cho hàng loạt công thức khác. Vì không mua được ở cửa hàng, mình không phải cân nhắc xây bao nhiêu cái, gần như lúc nào cũng chỉ có một cái.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp đáng làm ngay từ các cấp thấp, vì chi phí đến cấp bốn chỉ ở mức hàng nghìn đến hàng chục nghìn đô la và sản lượng trứng từ thức ăn gà mái thông thường tăng từ 31 cái ở cấp một lên 62 cái ở mức tối đa. Điểm đặc biệt là cấp mười, không trả bằng đô la mà bằng 15 000 kim cương và xây mất 2 ngày 18 giờ - chỉ đụng đến khi mình có kim cương thừa và muốn vắt kiệt công trình, tức tối đa 24 phân chuồng và 80 trứng từ thức ăn rong biển.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 500 Dollars | 15 min | 100 | 5 | — |
| 2 | 3 500 Dollars | 30 min | 200 | 6 | — |
| 3 | 8 000 Dollars | 6 h 40 min | 1 500 | 7 | — |
| 4 | 20 000 Dollars | 12 h 10 min | 3 000 | 8 | — |
| 5 | 80 000 Dollars | 14 h 10 min | 5 000 | 9 | — |
| 6 | 180 000 Dollars | 17 h 10 min | 7 000 | 10 | — |
| 7 | 400 000 Dollars | 22 h 10 min | 9 000 | 11 | — |
| 8 | 1 000 000 Dollars | 1 d 2 h 40 min | 11 000 | 13 | — |
| 9 | 2 400 000 Dollars | 1 d 12 h | 13 000 | 15 | — |
| 10 | 15 000 Diamonds | 2 d 18 h 40 min | 18 000 | 17 | — |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 10 Eggs × 41 | Seaweed feed × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 10 Eggs × 38 | Super chicken feed × 10 | 13 min | — | 300 |
Dung × 10 Eggs × 31 | Premium chicken feed × 10 | 13 min | — | 100 |
Dung × 10 Eggs × 31 | Chicken feed × 10 | 13 min | 197 Dollars | — |
Dung × 10 Eggs × 55 | Obsidian feed × 10 | 13 min | — | 3 000 |
Dung × 10 Eggs × 62 | Obsidian feed XL × 10 | 13 min | — | 4 000 |
Dung × 10 Eggs × 78 | Obsidian feed XXL × 10 | 13 min | — | 5 000 |
Dung × 15 Eggs × 61 | Seaweed feed XXL × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 14 Eggs × 57 | Seaweed feed XL × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 13 Eggs × 53 | Seaweed feed L × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 10 Feathers × 15 | Milled peas × 10 | 2 h | 197 Dollars | — |
Dung × 13 Feathers × 20 | Seaweed feed × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Dung × 17 Feathers × 25 | Seaweed feed L × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Dung × 18 Feathers × 27 | Seaweed feed XL × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Dung × 20 Feathers × 29 | Seaweed feed XXL × 30 | tức thì | 197 Dollars | 2 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 10 | tức thì |
| 2 | 11 | tức thì |
| 3 | 12 | tức thì |
| 4 | 13 | tức thì |
| 5 | 14 | tức thì |
| 6 | 15 | tức thì |
| 7 | 18 | tức thì |
| 8 | 20 | tức thì |
| 9 | 22 | tức thì |
| 10 | 24 | tức thì |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Dung
Eggs
Feathers