Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Seaweed liquid fertilizer – Goodgame Big Farm

Seaweed liquid fertilizer

Sản phẩm chế biến Flower farm

Phân bón rong biển hợp với các vườn cam quýt và ô liu ở Trang trại hoa, nhưng vì đầu vào đắt nên tôi chỉ làm theo mẻ khi đã chuẩn bị sẵn nguyên liệu.

Tổng quan nhanh

Nông trạiFlower farm
Giá cơ bản99 Gold
Sản xuất tạiFarm laboratory
Dùng trongOlive grove, Citrus orchard, Champion's olive grove, Decorative citrus grove, Lively citrus grove, Charming citrus grove và 5 nữa

Dùng để làm gì

Seaweed liquid fertilizer can be used on the flower farm.

Phân bón lỏng từ rong biển là nguyên liệu phụ trợ chỉ dành cho Trang trại hoa. Tôi làm nó ở Phòng thí nghiệm nông trại và dùng như phân bón cho các vườn ô liu và cam quýt ở đó. Giá cơ bản 99 đồng vàng cho thấy đây là nguyên liệu nâng cao khá giá trị. Cửa hàng không bán, nên nó chỉ có được bằng tự sản xuất trong phòng thí nghiệm.

Cách có được

Phân bón rong biển tôi chỉ làm ở Phòng thí nghiệm nông trại, và chỉ từ cấp 36 của nó, công thức từ cấp 36 đến 49 vẫn như nhau, 40 chất xúc tác quý và 10 siêu phân bón lỏng cho 10 phân bón trong 6 phút 40 giây. Vì cả hai nguyên liệu đầu vào đều là sản phẩm nâng cao, nên chỉ làm phân bón khi việc sản xuất chúng đã được chuẩn bị đủ, nếu không phòng thí nghiệm chỉ chờ nguyên liệu.

Nên làm gì với nó

Tôi cấp phân bón này cho các vườn ô liu và cam quýt ở Trang trại hoa, Vườn ô liu, Vườn cam quýt, Vườn ô liu nhà vô địch, Vườn cam quýt trang trí, Vườn cam quýt sống động, Vườn cam quýt mê hoặc, Vườn cam quýt uy nghi và Vườn cây ăn quả đa năng, nơi nó hỗ trợ sản xuất ô liu, quả cam quýt và mật hoa.

Mẹo từ người chơi lâu nămHãy kiểm tra trước kho chất xúc tác quý và siêu phân bón lỏng, công thức tiêu một lúc lần lượt 40 và 10 cái.
Lỗi hay gặp nhấtSai lầm phổ biến nhất là bắt tay làm phân bón mà chưa chuẩn bị kho chất xúc tác quý và siêu phân bón lỏng, rồi phải chờ vô ích đến khi bổ sung xong các nguyên liệu này.

Sản xuất trong công trình này Farm laboratory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
36Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
37Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
38Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
39Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
40Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
41Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
42Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
43Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
44Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
45Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
46Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
47Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
48Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
49Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
50Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
51Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
52Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
53Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
54Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
55Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
56Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
57Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
58Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
59Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
60Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
61Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
62Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
63Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
64Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
65Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
66Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
67Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
68Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
69Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
70Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
71Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
72Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
73Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
74Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—
75Precious catalyst × 40
Super liquid fertilizer × 10
106 min 40 s—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.