
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm, Gourmet farm, Flower farm |
|---|---|
| Từ cấp | 1 |
| Sản xuất tại | Farm laboratory |
| Dùng trong | Farm laboratory |
Dùng để làm gì
A precious recipe catalyst used for special recipes in the farm laboratory. Can be won as a reward.
Chất xúc tác quý đứng trong chuỗi chất xúc tác giữa chất xúc tác độc nhất và chất xúc tác hiếm – nó được làm từ chất xúc tác độc nhất và bản thân nó lại đi tiếp thành chất xúc tác hiếm. Giống các chất xúc tác khác, nó được làm và tiêu thụ trong phòng thí nghiệm nông trại ở Trang trại chính, Trang trại ẩm thực và Trang trại hoa. Cửa hàng không có bán, nên chỉ có thể làm hoặc nhận thưởng. Ngoài chất xúc tác tiếp theo, phòng thí nghiệm còn làm từ nó cả loạt sản phẩm từ rong biển.
Cách có được
Công thức một lần nữa giống nhau ở mọi cấp của phòng thí nghiệm – 20 chất xúc tác độc nhất cho ra 18 chất xúc tác quý trong 5 phút. Vì không thể mua, nên có sẵn chất xúc tác độc nhất trong kho liên tục để sản xuất không bị dừng.
Nên làm gì với nó
Chất xúc tác quý đi tiếp thành chất xúc tác hiếm và các sản phẩm từ rong biển – thức ăn rong biển cùng các biến thể L và XL, phân bón rong biển và phân bón lỏng rong biển.
Sản xuất trong công trình này Farm laboratory
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 2 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 3 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 4 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 5 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 6 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 7 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 8 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 9 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 10 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 11 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 12 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 13 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 14 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 15 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 16 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 17 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 18 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 19 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 20 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 21 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 22 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 23 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 24 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 25 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 26 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 27 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 28 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 29 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 30 | Rare catalyst × 20 | 10 | 5 min | — |
| 30 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 31 | Rare catalyst × 20 | 10 | 5 min | — |
| 31 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 32 | Rare catalyst × 20 | 10 | 5 min | — |
| 32 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 33 | Rare catalyst × 20 | 10 | 5 min | — |
| 33 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 34 | Rare catalyst × 20 | 10 | 5 min | — |
| 34 | Unique catalyst × 20 | 18 | 5 min | — |
| 35 | Rare catalyst × 20 | 10 | 5 min | — |
Dùng trong
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Farm laboratory