Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Special red cabbage seeds – Goodgame Big Farm

Special red cabbage seeds

Sản phẩm đặc biệt Gourmet farm

Hạt giống bắp cải tím là công cụ để quay vòng nhanh bắp cải trong vườn, hãy làm chúng chủ yếu khi bạn muốn bắp cải thường xuyên và theo từng liều nhỏ.

Tổng quan nhanh

Nông trạiGourmet farm
Giá cơ bản1 000 Dollars
Từ cấp1
Sản xuất tạiNursery, Farm laboratory, Winter monument 2025
Dùng trongGarden, Fertile garden, Beach garden, Glorious garden, Deluxe garden, Spectacular garden

Dùng để làm gì

Special seeds are grown in the nursery and have a growth rate and yield amount that is different from the normal seed.

Hạt giống đặc biệt của bắp cải tím là loại hạt giống cải tiến mà bạn tự làm ở Vườn ươm hoặc Phòng thí nghiệm nông trại trên Trang trại ẩm thực, ở cửa hàng bạn không mua được. Có sẵn từ cấp 1 và dùng để gieo các công trình vườn, nhờ chúng bắp cải mọc chỉ trong 45 phút thay vì bảy giờ của cách gieo cổ điển. Đây là bước trung gian điển hình, đẩy nhanh việc sản xuất nguyên liệu khác, không phải đích đến để bán.

Cách có được

Ở Vườn ươm bạn làm chúng từ 10 cái bắp cải tím và hai nguyên liệu khác trong 2 giờ 30 phút ở cấp 1 và nhận 3 cái hạt giống, khi cấp công trình tăng thì lượng bắp cải tiêu thụ giảm xuống còn 3 cái và thời gian còn 45 phút, sản lượng vẫn là 3 cái. Ở Phòng thí nghiệm nông trại từ cấp 22 chỉ cần Chất xúc tác thường x2 và bắp cải tím x3 là bạn có hạt giống gần như ngay – đây rõ ràng là con đường nhanh nhất nếu phòng thí nghiệm đã đủ cấp cần thiết.

Nên làm gì với nó

Bạn gieo hạt giống trở lại vào các công trình vườn – Vườn, Vườn màu mỡ, Vườn bãi biển và các biến thể cao hơn của chúng – nơi chúng cho bạn bắp cải tím chỉ trong 45 phút thay vì bảy giờ của cách gieo cổ điển.

Mẹo từ người chơi lâu nămNgay khi mở khóa Phòng thí nghiệm nông trại ở cấp 22 trở lên, hãy chuyển việc làm hạt giống sang đó – nhờ vậy bạn tiết kiệm công suất Vườn ươm cho các nguyên liệu khác.
Lỗi hay gặp nhấtKhông đáng làm hạt giống với số lượng lớn nếu bạn không đủ bắp cải để bổ sung lại kho – khi đó gieo cổ điển vẫn là nguồn nguyên liệu duy nhất cho đợt hạt giống kế tiếp.

Sản xuất trong công trình này Nursery

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Red cabbage × 10
w60235 × 50
w65691 × 10
32 h 30 min—
2Red cabbage × 9
w60235 × 45
w65691 × 9
32 h 15 min—
3Red cabbage × 8
w60235 × 40
w65691 × 8
32 h—
4Red cabbage × 7
w60235 × 35
w65691 × 7
31 h 45 min—
5Red cabbage × 6
w60235 × 30
w65691 × 6
31 h 30 min—
6Red cabbage × 5
w60235 × 25
w65691 × 5
31 h 15 min—
7Red cabbage × 4
w60235 × 20
w65691 × 4
31 h—
8Red cabbage × 3
w60235 × 15
w65691 × 3
345 min—

Sản xuất trong công trình này Farm laboratory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
22Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
23Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
24Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
25Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
26Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
27Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
28Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
29Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
30Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
31Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
32Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
33Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
34Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
35Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
36Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
37Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
38Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
39Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
40Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
41Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
42Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
43Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
44Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
45Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
46Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
47Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
48Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
49Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
50Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
51Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
52Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
53Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
54Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
55Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
56Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
57Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
58Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
59Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
60Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—
61Ordinary catalyst × 2
Red cabbage × 3
340 s—

Sản xuất trong công trình này Winter monument 2025

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1—32 d 0 h—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.