
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Viking farm, Northern lights farm, Festive farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 30 Snow dollars |
| Từ cấp | 30 |
| Sản xuất tại | Winter field, Winter field, Winter field |
| Dùng trong | Stone mill, Stone mill |
Dùng để làm gì
Bred in winter fields and can be made into penguin feed in the stone mill.
Sardines mình nuôi trên các cánh đồng mùa đông của Trang trại Viking, Trang trại cực quang và Trang trại Giáng sinh, và trong Cối xay đá mình xay từ chúng Thức ăn cho chim cánh cụt. Chúng có từ cấp nông dân 30, không mua được ở cửa hàng và giá trị cơ bản mỗi đơn vị là 30 đô la tuyết. Trong nền kinh tế nông trại, chúng là nguyên liệu đầu vào cho thức ăn, không có sardines thì mình không cho chim cánh cụt ăn được. Chúng rẻ hơn herrings, đó là điểm khác biệt rõ nhất giữa hai loại cá mùa đông.
Cách có được
Công thức cổ điển giá 270 đô la tuyết cho ở cấp một của cánh đồng mùa đông 300 đơn vị trong 30 phút và ở cấp bốn đã là 600 đơn vị với cùng giá và thời gian, nên đáng nâng cấp cánh đồng. Nếu có Special sardine roe, đáng dùng cho lượt dài hơn 4 giờ, từ đó mình thu được 1800 đến 3600 đơn vị tùy cấp cánh đồng. Với những lần đăng nhập ngắn mình chọn công thức 30 phút bằng đô la, còn với lần đăng xuất dài thì dùng trứng cá.
Nên làm gì với nó
Sardines mình xử lý trong Cối xay đá thành Thức ăn cho chim cánh cụt.
Sản xuất trong công trình này Winter field
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 270 Snow dollars | 300 | 30 min | — |
| 1 | Special sardine eggs × 1 | 1 800 | 4 h | — |
| 2 | 270 Snow dollars | 400 | 30 min | — |
| 2 | Special sardine eggs × 1 | 2 400 | 4 h | — |
| 3 | 270 Snow dollars | 500 | 30 min | — |
| 3 | Special sardine eggs × 1 | 3 000 | 4 h | — |
| 4 | 270 Snow dollars | 600 | 30 min | — |
| 4 | Special sardine eggs × 1 | 3 600 | 4 h | — |
Sản xuất trong công trình này Winter field
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 270 Snow dollars | 300 | 30 min | — |
| 1 | Special sardine eggs × 1 | 1 800 | 4 h | — |
| 2 | 270 Snow dollars | 400 | 30 min | — |
| 2 | Special sardine eggs × 1 | 2 400 | 4 h | — |
| 3 | 270 Snow dollars | 500 | 30 min | — |
| 3 | Special sardine eggs × 1 | 3 000 | 4 h | — |
| 4 | 270 Snow dollars | 600 | 30 min | — |
| 4 | Special sardine eggs × 1 | 3 600 | 4 h | — |
Sản xuất trong công trình này Winter field
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 270 Snow dollars | 300 | 30 min | — |
| 1 | Special sardine eggs × 1 | 1 800 | 4 h | — |
| 2 | 270 Snow dollars | 400 | 30 min | — |
| 2 | Special sardine eggs × 1 | 2 400 | 4 h | — |
| 3 | 270 Snow dollars | 500 | 30 min | — |
| 3 | Special sardine eggs × 1 | 3 000 | 4 h | — |
| 4 | 270 Snow dollars | 600 | 30 min | — |
| 4 | Special sardine eggs × 1 | 3 600 | 4 h | — |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Stone mill | Penguin feed |
Stone mill | Penguin feed |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Stone mill
Stone mill

