Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Herrings – Goodgame Big Farm

Herrings

Sản phẩm cơ bản Viking farm Northern lights farm Festive farm

Nguyên liệu đắt hơn và chậm hơn sardines, đòi hỏi lên kế hoạch khác vì tốc độ của hai công thức bị đảo ngược.

Tổng quan nhanh

Nông trạiViking farm, Northern lights farm, Festive farm
Giá cơ bản150 Snow dollars
Từ cấp30
Sản xuất tạiWinter field, Winter field, Winter field
Dùng trongStone mill, Stone mill

Dùng để làm gì

Bred in winter fields and can be made into seal feed in the stone mill.

Herrings mọc trên các cánh đồng mùa đông của Trang trại Viking, Trang trại cực quang và Trang trại Giáng sinh và trong Cối xay đá mình làm từ chúng Thức ăn cho hải cẩu. Chúng mở khóa từ cấp nông dân 30, mình không mua được ở cửa hàng và giá trị cơ bản mỗi đơn vị là 150 đô la tuyết, tức gấp năm lần sardines. Trong nền kinh tế nông trại, chúng là đầu vào cho thức ăn hải cẩu, không có chúng mình không chăm sóc được hải cẩu. Khác với sardines và flax, ở herrings vai trò của công thức nhanh và công thức chậm bị đảo ngược.

Cách có được

Công thức cổ điển giá 2160 đô la tuyết mất 4 giờ và cho 450 đơn vị ở cấp một của cánh đồng mùa đông tới 900 đơn vị ở cấp bốn, trong khi Special herring roe chạy xong lượt chỉ trong 30 phút, nhưng với sản lượng 70 đến 141 đơn vị tùy cấp cánh đồng. Khi mình cần nhanh một ít herrings, mình dùng trứng cá, khi có thời gian để cánh đồng chạy lâu thì công thức cổ điển bằng đô la với sản lượng cao hơn có lợi hơn.

Nên làm gì với nó

Herrings mình xử lý trong Cối xay đá thành Thức ăn cho hải cẩu.

Mẹo từ người chơi lâu nămHãy lưu ý rằng ở herrings công thức nhanh cho ít đơn vị còn công thức chậm bằng đô la lại cho nhiều, ngược với sardines hay flax.
Lỗi hay gặp nhấtLỗi hay gặp nhất là dùng cho herrings cùng chiến lược như với sardines hay flax và chờ công thức ngắn cho sản lượng lớn, ở herrings thì hoàn toàn ngược lại.

Sản xuất trong công trình này Winter field

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
12 160 Snow dollars4504 h—
1Special herring eggs × 17030 min—
22 160 Snow dollars6004 h—
2Special herring eggs × 19430 min—
32 160 Snow dollars7504 h—
3Special herring eggs × 111730 min—
42 160 Snow dollars9004 h—
4Special herring eggs × 114130 min—

Sản xuất trong công trình này Winter field

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
12 160 Snow dollars4504 h—
1Special herring eggs × 17030 min—
22 160 Snow dollars6004 h—
2Special herring eggs × 19430 min—
32 160 Snow dollars7504 h—
3Special herring eggs × 111730 min—
42 160 Snow dollars9004 h—
4Special herring eggs × 114130 min—

Sản xuất trong công trình này Winter field

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
12 160 Snow dollars4504 h—
1Special herring eggs × 17030 min—
22 160 Snow dollars6004 h—
2Special herring eggs × 19430 min—
32 160 Snow dollars7504 h—
3Special herring eggs × 111730 min—
42 160 Snow dollars9004 h—
4Special herring eggs × 114130 min—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.